Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 8 Unit 12 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Which instrument do astronomers use to observe distant stars and planets?

Đáp án: D, telescope

telescope dùng quan sát vật thể xa. spaceship là phương tiện.

Câu 2.What do we call a living being that is not from Earth?

Đáp án: B, alien

alien chỉ sinh vật ngoài hành tinh. planet là thiên thể lớn.

Câu 3.Why can people float in outer space?

Đáp án: B, Because there is no gravity.

Không gian ngoài trái đất thiếu trọng lực nên con người lơ lửng.

Câu 4.Nam asked Mai what ____ scientists needed to build on Mars.

Đáp án: C, habitat

habitat (nơi ở) phù hợp với ngữ cảnh xây dựng nơi sinh sống trên Sao Hỏa.

Câu 5.Tom asked Lan if any liquid water ____ on that cold planet.

Đáp án: C, existed

Câu gián tiếp lùi thì từ hiện tại đơn sang quá khứ đơn existed.

Câu 6.The pilot asked how long the ____ would take to reach Mars.

Đáp án: D, spacecraft

spacecraft là tàu vũ trụ dùng bay đến Sao Hỏa.

Câu 7.An asked the expert which planet had a harsh ____.

Đáp án: A, atmosphere

atmosphere chỉ bầu khí quyển khắc nghiệt.

Câu 8.Choose the reported question that keeps the present tense for a current scientific fact: The astronomer asked the students ____________.

Đáp án: C, how many moons Planet X has

Trong câu hỏi gián tiếp, không dùng trật tự từ của câu hỏi. Với sự thật khoa học hiện tại, có thể giữ thì hiện tại đơn: “how many moons Planet X has”.

Câu 9.gap_1

Đáp án: A, solar system

solar system phù hợp ngữ cảnh nghiên cứu thiên văn.

Câu 10.Scientists wonder what kind of strange ________ might live under the ice of Mars.

Đáp án: C, creature

Dùng từ creature vì nó chỉ sinh vật sống có thể tồn tại trên hành tinh khác.

Câu 11.gap_3

Đáp án: A, surface

surface chỉ bề mặt đá của hành tinh.

Câu 12.gap_4

Đáp án: B, exist

exist diễn tả việc oxy và nước có mặt.

Câu 13.gap_5

Đáp án: A, oxygen

Bầu khí quyển thiếu oxygen khiến hành tinh không thể ở được.

Câu 14.Scientists found small [gap] of water on the red planet.

Đáp án: traces

Cần danh từ số nhiều traces cho ngữ cảnh tìm thấy dấu vết.

Câu 15.That harsh environment is completely [gap] for human beings.

Đáp án: unsuitable

Cần tính từ trái nghĩa unsuitable cho môi trường khắc nghiệt.

Câu 16.The brave [gap] planted a flag on the rocky moon.

Đáp án: astronaut

Cần danh từ chỉ người astronaut làm chủ ngữ.

Câu 17.The spacecraft will safely [gap] on the alien soil tomorrow.

Đáp án: land

Sau trợ động từ will cần động từ nguyên thể land.

Câu 18.Reorder the sentence parts.

Đáp án: the / scientist / asked / where / aliens / lived

Cấu trúc câu hỏi Wh- question gián tiếp: Chủ ngữ + asked + từ để hỏi (where) + chủ ngữ + động từ lùi thì.

Câu 19.Reorder the sentence parts to make a complete reported question.

Đáp án: Lan / asked / what / aliens / looked / like

Cấu trúc câu hỏi gián tiếp với từ để hỏi: Chủ ngữ + asked + wh-word + chủ ngữ + động từ.

Câu 20.Nam asked me what planet is the rocket orbiting.

Đáp án: C, is

Trong câu hỏi gián tiếp, trật tự từ phải là chủ ngữ trước động từ. Sửa is the rocket thành the rocket was.

Câu 21.Lan wanted to know where did the spaceship land.

Đáp án: B, where

Mệnh đề trong câu hỏi gián tiếp không dùng trợ động từ did.

Câu 22.The astronaut asked that oxygen was available there.

Đáp án: B, that

Trong câu hỏi Yes/No gián tiếp dùng if hoặc whether, không dùng that.

Câu 23."Where do aliens live?" Tom asked Lan.

Đáp án: B, Tom asked Lan where aliens lived.

Lùi thì từ hiện tại đơn sang quá khứ đơn lived và giữ trật tự khẳng định.

Câu 24."Is there water on Mars?" Mai asked.

Đáp án: C, Mai asked if there was water on Mars.

Dùng if, lùi is thành was và để chủ ngữ there trước động từ.

Câu 25."How does a spacecraft travel through the galaxy?" Anna asked.

Đáp án: A, Anna asked how a spacecraft traveled through the galaxy.

Giữ từ để hỏi how, lùi travel thành traveled, bỏ trợ động từ does.

Câu 26.An astronaut needs a space suit with oxygen to breathe on an uninhabitable planet.

Đáp án: Đúng

Phi hành gia cần đồ bảo hộ có oxy trên hành tinh không thể ở được để thở.

Câu 27.Gravity is much stronger in deep space than it is on the surface of the Earth.

Đáp án: Sai

Trọng lực ngoài không gian rất yếu hoặc không có, không mạnh hơn trái đất.

Câu 28.Nam asked Lan where scientists could find liquid water in our ____.

Đáp án: B, solar system

'Solar system' hệ mặt trời chứa các hành tinh gần Trái Đất nơi nước lỏng có thể tồn tại. 'galaxy' thiên hà quá rộng lớn.

Câu 29.The astronaut said that the new planet's ____ had very little oxygen.

Đáp án: A, atmosphere

'Atmosphere' tầng khí quyển chứa khí oxy và các chất khí khác. 'gravity' lực hấp dẫn không chứa khí.

Câu 30.Phong asked the astronomer where aliens ____ in the vast galaxy.

Đáp án: C, lived

Trong câu tường thuật với từ để hỏi, lùi thì hiện tại đơn thành quá khứ đơn 'lived'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).