Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 12 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Astronauts need to wear heavy suits because there is no ____ in space.

  • Aoxygen
  • Bspaceship
  • Cplanet
  • Dgalaxy
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Scientists use a powerful ____ to look at distant stars and planets.

  • Agravity
  • Btelescope
  • Csurface
  • Dorbit
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu tường thuật.

Nam asked me ____ live on Mars in the future.

  • Aif humans can
  • Bif humans could
  • Cthat humans could
  • Dcan humans
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

The scientist asked Lan ____ she found any alien traces.

  • Awhere
  • Bwhat
  • Cif
  • Dthat
Chọn từ để hỏi thích hợp cho câu tường thuật.

Mai wanted to know ____ the spacecraft would land.

  • Awhere
  • Bif
  • Cthat
  • Dwhether not
Chọn câu tường thuật đúng nhất.

Tom asked, "Which planet is the largest in our solar system?"

  • ATom asked which planet was the largest in our solar system.
  • BTom asked which planet is the largest in our solar system.
  • CTom asked that which planet was the largest in our solar system.
  • DTom asked if which planet was the largest in our solar system.
Chọn câu tường thuật đúng nhất.

Anna asked me, "How many moons does Jupiter have?"

  • AAnna asked me how many moons Jupiter had.
  • BAnna asked me how many moons did Jupiter have.
  • CAnna asked me if how many moons Jupiter has.
  • DAnna asked me what many moons had Jupiter.
Chọn câu tường thuật đúng nhất.

The teacher asked, "Why is the atmosphere of Venus so hot?"

  • AThe teacher asked why the atmosphere of Venus was so hot.
  • BThe teacher asked why was the atmosphere of Venus so hot.
  • CThe teacher asked if the atmosphere of Venus is so hot.
  • DThe teacher asked that why the atmosphere of Venus was so hot.
Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

In reported Wh-questions, we change the verb tense and keep the question word.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

The word 'uninhabitable' means a place is very good and safe for living creatures.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

A spacecraft moves around a planet in a curved path called an orbit.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

Astronauts live and work on a space station floating high above Earth.

Nối từ ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Some remote planets are completely ____ for human life due to extreme cold. (habitable)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The science club discusses whether intelligent aliens could build a ____ civilization. (technology)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Scientists wonder if intelligent life ____ in our galaxy. (exist)

Tìm lỗi sai trong các phần được gạch chân.

Anna wanted to know why did the strange creature hide behind the crater.

  • Awanted
  • Bwhy
  • Cdid the strange creature hide
  • Dbehind
Tìm lỗi sai trong các phần được gạch chân.

Mai wanted to know that water could be found on Mars.

  • Awanted
  • Bthat
  • Ccould
  • DMars
Tìm lỗi sai trong các phần được gạch chân.

The astronaut asked which planet is the nearest to Earth.

  • Aastronaut
  • Bwhich
  • Cis
  • Dto Earth

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Astronauts need to wear heavy suits because there is no ____ in space.

Đáp án: A, oxygen

Không gian ngoài vũ trụ không có khí oxy (oxygen) để thở. 'spaceship', 'planet', 'galaxy' không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 2 · Xem đáp án

Scientists use a powerful ____ to look at distant stars and planets.

Đáp án: B, telescope

Kính thiên văn (telescope) dùng để quan sát các vật thể ở xa trong vũ trụ. Các từ khác chỉ trọng lực, bề mặt hoặc quỹ đạo.

Câu 3 · Xem đáp án

Nam asked me ____ live on Mars in the future.

Đáp án: B, if humans could

Câu hỏi Yes/No trong quá khứ chuyển thành câu tường thuật dùng 'if' và lùi thì 'can' thành 'could'. Không dùng 'that' với câu hỏi.

Câu 4 · Xem đáp án

The scientist asked Lan ____ she found any alien traces.

Đáp án: C, if

Đây là câu hỏi Yes/No được tường thuật nên dùng 'if' hoặc 'whether'. Các từ 'where', 'what', 'that' sai ngữ pháp trong trường hợp này.

Câu 5 · Xem đáp án

Mai wanted to know ____ the spacecraft would land.

Đáp án: A, where

Dựa vào ngữ cảnh cần từ để hỏi về địa điểm hạ cánh của tàu vũ trụ. 'Where' dùng trong câu hỏi WH- tường thuật, giữ nguyên từ để hỏi.

Câu 6 · Xem đáp án

Tom asked, "Which planet is the largest in our solar system?"

Đáp án: A, Tom asked which planet was the largest in our solar system.

Câu hỏi Wh- trong tường thuật giữ nguyên từ để hỏi, lùi thì 'is' thành 'was', bỏ dấu hỏi chấm và đảo ngữ. Các lựa chọn khác sai cấu trúc.

Câu 7 · Xem đáp án

Anna asked me, "How many moons does Jupiter have?"

Đáp án: A, Anna asked me how many moons Jupiter had.

Giữ từ để hỏi 'how many moons', lùi thì 'does have' thành 'had', chuyển về thể khẳng định (không dùng trợ động từ 'did' trong mệnh đề tường thuật).

Câu 8 · Xem đáp án

The teacher asked, "Why is the atmosphere of Venus so hot?"

Đáp án: A, The teacher asked why the atmosphere of Venus was so hot.

Giữ 'why', lùi 'is' thành 'was' và không đảo ngữ sau từ để hỏi. Lựa chọn B sai vì giữ cấu trúc đảo ngữ.

Câu 9 · Xem đáp án

In reported Wh-questions, we change the verb tense and keep the question word.

Đáp án: Đúng

Trong câu hỏi Wh- tường thuật, ta giữ nguyên từ để hỏi, lùi thì của động từ và chuyển cấu trúc câu sang dạng khẳng định.

Câu 10 · Xem đáp án

The word 'uninhabitable' means a place is very good and safe for living creatures.

Đáp án: Sai

'Uninhabitable' nghĩa là không thể sinh sống được, trái ngược với 'suitable' (phù hợp để sống).

Câu 11 · Xem đáp án

A spacecraft moves around a planet in a curved path called an orbit.

Đáp án: Đúng

Quỹ đạo (orbit) là đường cong mà tàu vũ trụ hoặc hành tinh di chuyển xung quanh một vật thể khác.

Câu 12 · Xem đáp án

Astronauts live and work on a space station floating high above Earth.

Đáp án: Đúng

Trạm không gian (space station) là nơi các nhà du hành vũ trụ sinh sống và làm việc khi ở ngoài không gian.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Telescope là kính viễn vọng, atmosphere là tầng khí quyển, spacecraft là tàu vũ trụ.

Câu 14 · Xem đáp án

Some remote planets are completely ____ for human life due to extreme cold. (habitable)

Đáp án: uninhabitable

Cần một tính từ mang nghĩa phủ định 'uninhabitable' (không thể sống được) dựa trên ngữ cảnh lạnh giá khắc nghiệt.

Câu 15 · Xem đáp án

The science club discusses whether intelligent aliens could build a ____ civilization. (technology)

Đáp án: technological

Cần một tính từ đứng trước danh từ 'civilization' để bổ nghĩa. Tính từ của 'technology' là 'technological'.

Câu 16 · Xem đáp án

Scientists wonder if intelligent life ____ in our galaxy. (exist)

Đáp án: exists

Câu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít 'intelligent life' nên động từ 'exist' thêm 's'.

Câu 17 · Xem đáp án

Anna wanted to know why did the strange creature hide behind the crater.

Đáp án: C, did the strange creature hide

Trong câu tường thuật với từ để hỏi, dùng trật tự câu khẳng định, không dùng trợ động từ 'did'. Sửa thành 'the strange creature hid'.

Câu 18 · Xem đáp án

Mai wanted to know that water could be found on Mars.

Đáp án: B, that

Sau cụm từ 'wanted to know' chỉ dùng 'if' hoặc 'whether' cho câu hỏi Yes/No, không dùng 'that'.

Câu 19 · Xem đáp án

The astronaut asked which planet is the nearest to Earth.

Đáp án: C, is

Câu tường thuật cần phải lùi thì, động từ hiện tại 'is' phải chuyển thành 'was'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).