Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Teenagers often ____ with friends after school.
Đáp án: C, hang out
Động từ cần ở dạng nguyên mẫu 'hang out' cho thì hiện tại đơn. 'hang outs' sai vì thêm s, 'hanged out' là quá khứ, 'hanging out' thiếu trợ động từ.
Câu 2.Many teens ____ stress when they compare themselves to others online.
Đáp án: D, experience
Sau chủ ngữ số nhiều 'Many teens' cần động từ nguyên mẫu 'experience'. 'Stress' là danh từ và cần một động từ đứng trước.
Câu 3.If a teen ____ bullied, he should talk to a counsellor.
Đáp án: B, is
'He' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'is'. 'are' và 'am' không khớp, 'be' thiếu dạng chia.
Câu 4.Some teenagers join a club ____ they want to improve skills.
Đáp án: C, because
'because' diễn tả nguyên nhân. 'but' và 'although' chỉ đối lập, 'so' chỉ kết quả.
Câu 5.Most teens ____ social media daily.
Đáp án: D, browse
Chủ ngữ số nhiều 'Most teens' cần động từ nguyên mẫu 'browse'. 'browses' số ít, 'browsed' quá khứ, 'browsing' dạng V-ing.
Câu 6.A coach helps teens become more ____.
Đáp án: B, confident
Tính từ 'confident' mô tả trạng thái. 'confidently' là trạng từ, 'confidence' danh từ, 'confidences' số nhiều không phù hợp.
Câu 7.Teenagers often ____ their hobbies online.
Đáp án: C, share
Chủ ngữ số nhiều 'Teenagers' + nguyên mẫu 'share'. 'shares' dùng cho số ít, 'shared' quá khứ, 'sharing' không đúng dạng.
Câu 8.He likes to ____ videos on the forum.
Đáp án: D, upload
Sau 'likes to' cần động từ nguyên mẫu 'upload'. Các dạng còn lại không phù hợp cấu trúc.
Câu 9.Teenagers often experience _______ from peers.
Đáp án: A, pressure
Sau 'experience' cần danh từ 'pressure'. Các đáp án còn lại không phù hợp về dạng từ hoặc ý nghĩa.
Câu 10.Some teens use social media to _______ hobbies.
Đáp án: A, share
Sau 'to' cần nguyên mẫu 'share'. Các đáp án khác không phù hợp cấu trúc.
Câu 11.When bullying occurs, a counsellor can help them become more _______.
Đáp án: A, confident
Cần tính từ 'confident' để mô tả trạng thái. 'confidently' là trạng từ, 'confidence' danh từ, 'confidences' không đúng.
Câu 12.They join clubs _______ they want to stay focused.
Đáp án: B, because
'Because' diễn tả lý do. Các đáp án còn lại diễn tả kết quả hoặc sự đối lập.
Câu 13.They feel stressed _______ school expectations become high.
Đáp án: A, when
'When' chỉ thời điểm hoặc tình huống thường xảy ra. 'If' chỉ điều kiện, 'although' chỉ sự đối lập, còn 'because' chỉ nguyên nhân.
Câu 14.She feels a lot of ____ during exams.
Đáp án: stress
Danh từ 'stress' đúng, không cần thay đổi dạng.
Câu 15.He wants to become more ____ about his abilities.
Đáp án: confident
‘confident’ là tính từ mô tả trạng thái tự tin, phù hợp với cấu trúc more ____ about …
Câu 16.Anna and Minh ____ slowly to school every morning.
Đáp án: walk
Chủ ngữ số nhiều cần động từ nguyên mẫu; 'walk' phù hợp vì diễn tả hành động đi bộ.
Câu 17.A good coach helps teens feel ____ before a competition.
Đáp án: confident
‘confident’ mô tả cảm giác tự tin mà huấn luyện viên mang lại.
Câu 18.Teachers ____ students to balance study and hobbies.
Đáp án: encourage
'encourage' là động từ phù hợp với chủ ngữ số nhiều 'Teachers' và mục đích chỉ hành động.
Câu 19.When I feel stressed, I ____ music.
Đáp án: listen to
Cụm động từ 'listen to' diễn tả hành động giảm stress, phù hợp với thì hiện tại đơn.
Câu 20.Sắp xếp câu:
Đáp án: they / join / a / club / after / school
Câu đúng: They join a club after school.
Câu 21.Sắp xếp câu:
Đáp án: he / feels / more / confident / after / practice
Câu đúng: he feels more confident after practice.
Câu 22.Linh play basketball after school and she goes to music club on weekends.
Đáp án: A, play
Chủ ngữ Linh là ngôi thứ ba số ít, động từ phải có –s. 'play' thiếu –s, sai. Các từ còn lại đúng.
Câu 23.Teenagers often stay up late, but they needs to get enough sleep.
Đáp án: B, needs
Sau 'they' phải dùng động từ số nhiều, dùng 'need' chứ không phải 'needs'.
Câu 24.Teenagers use social media to share their hobbies.
Đáp án: D, Teenagers share their hobbies using social media.
Câu D giữ nguyên nghĩa, cấu trúc chủ‑động rõ ràng. A dùng bị động không đúng, B thay đổi thời, C không hợp ngữ pháp.
Câu 25.If a teenager feels stressed, he should talk to a counsellor.
Đáp án: A, A teenager should talk to a counsellor when he feels stressed.
Câu A giữ nguyên nghĩa và dùng 'when' đúng để nối hai mệnh đề.
Câu 26.He often hangs out with his peers after school.
Đáp án: A, After school, he often spends time with his peers.
Câu A giữ nguyên nghĩa và thay 'hangs out with' bằng 'spends time with'.
Câu 27.Teenagers often share ideas online because social media helps them connect.
Đáp án: Đúng
Câu đúng vì mạng xã hội giúp thiếu niên kết nối và chia sẻ ý tưởng.
Câu 28.A coach helps teenagers practise skills, and regular practice can build confidence.
Đáp án: Đúng
Câu đúng vì huấn luyện viên giúp thiếu niên luyện kỹ năng, còn luyện tập thường xuyên có thể tăng sự tự tin.
Câu 29.Every weekend, Nam and his friends usually hang [gap] at the local youth club to play board games.
Đáp án: out
Cụm động từ 'hang out' nghĩa đi chơi, thư giãn cùng bạn bè.
Câu 30.Lan ____ English every day because she wants to study abroad.
Đáp án: studies
Chủ ngữ 'Lan' là ngôi thứ ba số ít nên động từ hiện tại đơn thêm -ies (study → studies). Mệnh đề sau 'because' nêu lý do.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.