Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam feels very [blank] because he wins the first prize in the English speaking contest.

  • Astressed
  • Bconfident
  • Cpeer pressure
  • Dindependent
Chọn đáp án đúng.

Many teenagers spend hours every day to [blank] photos on social media.

  • Aupload
  • Bconnect
  • Chang out
  • Dbrowse
Chọn đáp án đúng.

Lan wants to join the drawing [blank] at school because she loves painting.

  • Ahobby
  • Bclub
  • Cforum
  • Dcoach
Chọn đáp án đúng.

Mai feels tired [blank] she stays up late to finish her project.

  • Abecause
  • Balthough
  • Cso
  • Dbut
Chọn đáp án đúng.

Every weekend, my friends and I usually [blank] at the local park.

  • Aupload
  • Bshare
  • Chang out
  • Dbalance
Chọn câu đồng nghĩa.

Although Tom is young, he manages his daily schedule independently.

  • ATom is young, so he manages his daily schedule independently.
  • BTom manages his daily schedule independently because he is young.
  • CTom is young, but he manages his daily schedule independently.
  • DTom is young or he manages his daily schedule independently.
Chọn câu đồng nghĩa.

Hoa studies hard because she wants to meet her parents' high expectations.

  • AHoa wants to meet her parents' high expectations, so she studies hard.
  • BHoa studies hard, but she wants to meet her parents' high expectations.
  • CAlthough Hoa studies hard, she meets her parents' high expectations.
  • DHoa studies hard because of her parents want high expectations.
Chọn câu đồng nghĩa.

The school counsellor talks to stressed students every Tuesday.

  • AStressed students talk to the school counsellor every Tuesday.
  • BEvery Tuesday, stressed students are talked by the school counsellor.
  • CThe school counsellor every Tuesday is talked by stressed students.
  • DStressed students do not talk to the school counsellor every Tuesday.
Đọc câu và xác định đúng (true) hoặc sai (false).

Peer pressure can sometimes cause stress for teenagers at school.

Đọc câu và xác định đúng (true) hoặc sai (false).

Teens who browse forums online never connect with people sharing similar hobbies.

Đọc câu và xác định đúng (true) hoặc sai (false).

A good balance between study and relaxation helps teenagers stay focused and healthy.

Đọc câu và xác định đúng (true) hoặc sai (false).

Bullying is a positive behavior that builds strong friendships in secondary schools.

Noi tu o cot trai voi dinh nghia phu hop o cot phai.

Noi tu o cot trai voi dinh nghia phu hop o cot phai.

Nối câu ở cột trái với liên từ phù hợp ở cột phải để hoàn thành câu.

Nối câu ở cột trái với liên từ phù hợp ở cột phải để hoàn thành câu.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Nam wants to be more [blank] so he can make decisions without asking his parents every time. (DEPEND)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The school [blank] listens to students and helps them solve emotional problems. (COUNSEL)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

She speaks English very [blank] during the oral presentation at school. (CONFIDENT)

Tìm lỗi sai trong câu.

Mai feels stressed because of she has too many exams this week.

  • Afeels
  • Bof
  • Ctoo many
  • Dthis week
Tìm lỗi sai trong câu.

Although Lan studied hard for the test, but she got a low mark.

  • ALan studied
  • Bthe test
  • Cbut
  • Dgot
Tìm lỗi sai trong câu.

Every morning, my brother hang out with his friends before going to school.

  • Amy brother
  • Bhang out
  • Chis friends
  • Dgoing to school

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam feels very [blank] because he wins the first prize in the English speaking contest.

Đáp án: B, confident

Từ 'confident' (tự tin) phù hợp ngữ cảnh chiến thắng giải nhất. 'stressed' sai nghĩa vì thắng giải không gây áp lực căng thẳng.

Câu 2 · Xem đáp án

Many teenagers spend hours every day to [blank] photos on social media.

Đáp án: A, upload

'upload' (tải lên) đi với photos. 'browse' duyệt trang web, không trực tiếp đi với photos ở đây.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan wants to join the drawing [blank] at school because she loves painting.

Đáp án: B, club

'club' (câu lạc bộ) là nơi sinh hoạt hội họa ở trường. 'hobby' là sở thích cá nhân, không phải tổ chức để tham gia.

Câu 4 · Xem đáp án

Mai feels tired [blank] she stays up late to finish her project.

Đáp án: A, because

Dùng 'because' để chỉ nguyên nhân mệt mỏi là thức khuya. 'so' chỉ kết quả, ngược nghĩa.

Câu 5 · Xem đáp án

Every weekend, my friends and I usually [blank] at the local park.

Đáp án: C, hang out

'hang out' (đi chơi) phù hợp với ngữ cảnh gặp gỡ bạn bè ở công viên. Các từ khác sai nghĩa.

Câu 6 · Xem đáp án

Although Tom is young, he manages his daily schedule independently.

Đáp án: C, Tom is young, but he manages his daily schedule independently.

'Although A, B' đồng nghĩa với 'A, but B'. Đáp án A dùng 'so' sai logic nguyên nhân kết quả.

Câu 7 · Xem đáp án

Hoa studies hard because she wants to meet her parents' high expectations.

Đáp án: A, Hoa wants to meet her parents' high expectations, so she studies hard.

Mệnh đề nguyên nhân với 'because' đổi thành kết quả với 'so'. Đáp án B sai dùng 'but'.

Câu 8 · Xem đáp án

The school counsellor talks to stressed students every Tuesday.

Đáp án: A, Stressed students talk to the school counsellor every Tuesday.

Câu chủ động chuyển sang góc nhìn của học sinh: học sinh nói chuyện với tư vấn viên. Đáp án B sai ngữ pháp bị động.

Câu 9 · Xem đáp án

Peer pressure can sometimes cause stress for teenagers at school.

Đáp án: Đúng

Áp lực từ bạn bè đồng trang lứa thực tế là một nguyên nhân gây căng thẳng cho học sinh lứa tuổi thiếu niên.

Câu 10 · Xem đáp án

Teens who browse forums online never connect with people sharing similar hobbies.

Đáp án: Sai

Các diễn đàn trực tuyến thực chất giúp giới trẻ kết nối với những người có chung sở thích, nên dùng 'never' là sai.

Câu 11 · Xem đáp án

A good balance between study and relaxation helps teenagers stay focused and healthy.

Đáp án: Đúng

Cân bằng giữa học tập và nghỉ ngơi giúp thanh thiếu niên tập trung tốt hơn và khỏe mạnh hơn.

Câu 12 · Xem đáp án

Bullying is a positive behavior that builds strong friendships in secondary schools.

Đáp án: Sai

Bắt nạt (bullying) là hành vi tiêu cực, gây hại chứ không phải hành vi tích cực xây dựng tình bạn.

Câu 13 · Xem đáp án

Noi tu o cot trai voi dinh nghia phu hop o cot phai.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Teenager la thieu nien. Adult la nguoi truong thanh. Toddler la tre tap di.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối câu ở cột trái với liên từ phù hợp ở cột phải để hoàn thành câu.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

Câu 1 dùng but để nối hai ý trái ngược (thích bóng đá nhưng không thích bóng rổ). Câu 2 dùng so để chỉ kết quả (mệt nên đi ngủ sớm). Câu 3 dùng because để chỉ lý do (ở nhà vì bị cảm nặng). Nhớ: với he/she/it, động từ thêm -s hoặc -es nhé!

Câu 15 · Xem đáp án

Nam wants to be more [blank] so he can make decisions without asking his parents every time. (DEPEND)

Đáp án: independent

Sau động từ 'to be' và trạng từ 'more' cần tính từ 'independent' (độc lập).

Câu 16 · Xem đáp án

The school [blank] listens to students and helps them solve emotional problems. (COUNSEL)

Đáp án: counsellor

Cần danh từ chỉ người làm nghề tư vấn 'counsellor' đứng trước danh từ/động từ phía sau để tạo chủ ngữ.

Câu 17 · Xem đáp án

She speaks English very [blank] during the oral presentation at school. (CONFIDENT)

Đáp án: confidently

Cần trạng từ 'confidently' bổ nghĩa cho động từ 'speaks'.

Câu 18 · Xem đáp án

Mai feels stressed because of she has too many exams this week.

Đáp án: B, of

Phải dùng liên từ 'because' trước một mệnh đề (she has...), bỏ từ 'of' vì 'because of' đi với cụm danh từ.

Câu 19 · Xem đáp án

Although Lan studied hard for the test, but she got a low mark.

Đáp án: C, but

Trong tiếng Anh không dùng đồng thời 'although' và 'but' trong cùng một câu, phải bỏ 'but'.

Câu 20 · Xem đáp án

Every morning, my brother hang out with his friends before going to school.

Đáp án: B, hang out

Chủ ngữ 'my brother' là ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn nên động từ phải là 'hangs out' thay vì 'hang out'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).