Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 8 Unit 4 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The Hmong people are known for their beautiful ____.

Đáp án: A, costume

Đáp án A là costume, mô tả trang phục. B, C, D không liên quan tới trang phục.

Câu 2.A ____ house is built on stilts in many mountainous villages.

Đáp án: B, stilt

Đáp án B là stilt, đúng mô tả nhà sàn. Các lựa chọn khác không miêu tả cấu trúc.

Câu 3.During a traditional ____ people gather to play music and dance.

Đáp án: C, festival

Đáp án C là festival, nơi mọi người tụ tập. Ceremony, custom, heritage không luôn có âm nhạc và múa.

Câu 4.What is the name of the traditional dress worn by the Hmong people?

Đáp án: C, Xòe

Đáp án C là xòe, là trang phục truyền thống của người Hmong. Các đáp án khác không đúng.

Câu 5.What is a common ____ of ethnic minorities in Vietnam?

Đáp án: A, custom

Đáp án A là custom, nghĩa là phong tục. Các đáp án khác không đúng ngữ cảnh.

Câu 6.Which instrument is often heard at village ____?

Đáp án: B, gong

Đáp án B là gong, thường dùng trong lễ hội. Các nhạc cụ khác không phổ biến ở làng.

Câu 7.The practice of ____ the old ways helps keep culture alive.

Đáp án: C, preserving

Đáp án C là preserving, đúng nghĩa. Các lựa chọn khác mang ý tiêu cực.

Câu 8.What word describes many ethnic groups that live in Vietnam?

Đáp án: C, diversity

Đáp án C là diversity, nghĩa là đa dạng. Các đáp án A, B, D không phù hợp.

Câu 9.In the highlands, many ethnic minorities live in ____ houses.

Đáp án: A, stilt

Đáp án A là stilt, mô tả nhà sàn. Các đáp án khác không đúng ngữ cảnh.

Câu 10.A ____ house serves as the heart of the village.

Đáp án: B, communal

Đáp án B là communal, đúng nghĩa. Các đáp án khác không phải loại nhà.

Câu 11.Traditional ____ are passed down through generations.

Đáp án: C, weaving

Đáp án C là weaving, đúng về kỹ năng thủ công. Các đáp án khác không phù hợp.

Câu 12.During celebrations, the sound of ____ fills the air.

Đáp án: D, gongs

Đáp án D là gongs, đặc trưng cho lễ hội. Các nhạc cụ khác không thường dùng.

Câu 13.Many villages hold annual ____ to celebrate heritage.

Đáp án: A, festivals

Đáp án A là festivals, đúng nghĩa. Các đáp án khác không đúng dạng danh từ ở đây.

Câu 14.Each village ___ (gather) once a year for a celebration.

Đáp án: gathers

Chủ ngữ each village (số ít) nên dùng gathers.

Câu 15.They ___ (weave) beautiful textiles.

Đáp án: weave

Chủ ngữ they (số nhiều) dùng dạng nguyên mẫu weave.

Câu 16.A traditional costume ___ (be) made of silk.

Đáp án: is

Chủ ngữ a traditional costume (số ít) dùng is.

Câu 17.The elders ___ (teach) children the customs.

Đáp án: teach

Chủ ngữ the elders (số nhiều) dùng teach.

Câu 18.Music of ____ fills the air during festivals.

Đáp án: gongs

Gongs là nhạc cụ thường nghe trong lễ hội.

Câu 19.Colorful ____ are woven by hand.

Đáp án: scarves

scarves là khăn quàng cổ truyền thống, thường dệt tay với họa tiết đa màu.

Câu 20.Sắp xếp các phần sau.

Đáp án: what / is / the / traditional dress / of the Hmong people

Câu đúng: What is the traditional dress of the Hmong people? Dùng what hỏi thông tin, is làm động từ to be, the đứng trước danh từ vì nói cụ thể.

Câu 21.The ethnic minorities in Vietnam have many unique customs and tradition that they preserve every year.

Đáp án: C, tradition

C là tradition, phải là traditions. Các phần còn lại đúng.

Câu 22.Many villages holds annual festivals to celebrate their heritage and customs.

Đáp án: A, holds

A là holds, chủ ngữ villages (số nhiều) phải hold. B, C đúng.

Câu 23.The Hmong people live in a northern highlands, where traditions are preserved.

Đáp án: B, a

a sai, cần the vì highlands là danh từ số nhiều, chỉ vùng đặc định.

Câu 24.Choose the correct wh‑question for the sentence: "People wear traditional costumes during festivals."

Đáp án: A, What do people wear during festivals?

A hỏi gì, phù hợp với nội dung. B, C, D không đúng câu hỏi.

Câu 25.Select the correct wh‑question: "The elders teach children traditional songs."

Đáp án: B, What do the elders teach?

B hỏi gì, đúng nội dung. A, C, D không phù hợp.

Câu 26.Choose correct wh‑question: "Music from gongs echoes in the valley."

Đáp án: A, What echoes in the valley?

A hỏi gì, đúng với câu. B, C, D không đúng.

Câu 27.Traditional weaving techniques are taught only to men.

Đáp án: Sai

Câu sai, cả nam và nữ đều học dệt.

Câu 28.Festivals help preserve cultural heritage of ethnic minorities.

Đáp án: Đúng

Câu đúng, lễ hội giữ gìn di sản văn hoá.

Câu 29.The Hmong people live in ____ stilt houses.

Đáp án: the

‘stilt houses’ là danh từ số nhiều chung, cần mạo từ ‘the’. ‘a’ sai vì chỉ một phần tử duy nhất, không phù hợp với danh từ số nhiều.

Câu 30.Arrange words to ask about costume.

Đáp án: what / is / the / traditional / costume

Câu hỏi đúng là ‘What is the traditional costume?’; ‘what’ đầu, ‘is’ sau, rồi ‘the’, ‘traditional’, ‘costume’. Sắp xếp khác mất nghĩa.

Câu 31.Every spring, villagers [gap] to celebrate the harvest festival in the main yard.

Đáp án: gather

Dùng động từ nguyên mẫu 'gather' sau chủ ngữ số nhiều 'villagers' ở thì hiện tại đơn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).