Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 8 Unit 8 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Nam ____ buys items at the convenience store near his house because it is very fast.

Đáp án: D, always

Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường (buys). Loại B, C, D sai vị trí và cấu trúc.

Câu 2.Customers often look at the ____ before they decide to buy a new shirt.

Đáp án: C, price tag

Khách hàng nhìn thẻ giá (price tag) trước khi mua. Cashier là thu ngân, không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 3.Lan ____ goes window shopping on Sundays because she prefers staying home.

Đáp án: D, never

Vế sau thích ở nhà nên Lan không bao giờ (never) đi ngắm hàng hóa. Các đáp án khác trái nghĩa.

Câu 4.The local supermarket ____ fresh goods every morning at 7 AM.

Đáp án: B, displays

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (supermarket) ở thì hiện tại đơn dùng động từ thêm s/es: displays. A thiếu s.

Câu 5.Mai wants to return a broken item, so she talks to the ____ to get her money back.

Đáp án: B, cashier

Thu ngân (cashier) xử lý việc trả hàng và hoàn tiền. Customer là khách hàng, không đúng vai trò.

Câu 6.How ____ do you go to the shopping mall to browse new clothes?

Đáp án: C, often

Cấu trúc hỏi tần suất dùng 'How often'. How many/much hỏi số lượng.

Câu 7.This dress is too ____, so Mai looks for a cheaper one with a discount.

Đáp án: C, expensive

Đắt (expensive) nên mới cần tìm cái rẻ hơn. Cheap sai ngữ cảnh vì vế sau tìm đồ rẻ.

Câu 8.Tom ____ asks for a receipt after he pays for his items at the store.

Đáp án: D, always

Trạng từ tần suất (always) đứng trước động từ thường (asks). B, C sai cấu trúc động từ 'to be'.

Câu 9.Mai (9) ____ visits the shopping mall on weekends.

Đáp án: B, frequently

Cần trạng từ tần suất 'frequently' đứng trước động từ thường 'visits'. Các phương án khác sai từ loại.

Câu 10.She (10) ____ looks at the price tags before buying.

Đáp án: C, always

'Always' là trạng từ tần suất, đứng trước động từ thường 'looks'. Các đáp án khác sai trật tự.

Câu 11.Today, her favorite shoes are (11) ____, so she gets a good price.

Đáp án: A, on sale

Giảm giá (on sale) mới có giá tốt. Expensive là đắt đỏ, trái nghĩa với good price.

Câu 12.She pays the (12) ____ at the counter.

Đáp án: A, cashier

Thanh toán với thu ngân (cashier). Customer là khách hàng, không nhận tiền thanh toán trực tiếp.

Câu 13.She always keeps her (13) ____ in her bag in case she needs a refund.

Đáp án: A, receipt

Giữ hóa đơn (receipt) để đổi trả hàng. Display là khu vực trưng bày, không cất trong túi.

Câu 14.Nam usually tries to (bargain) ____ with the seller to get a lower price.

Đáp án: bargain

Sau 'to' dùng động từ nguyên mẫu 'bargain'.

Câu 15.That supermarket always offers great (discount) ____ for students.

Đáp án: discounts

Cần danh từ số nhiều 'discounts' làm tân ngữ sau 'offers'.

Câu 16.The clothing store always offers great ____ during national holidays.

Đáp án: discounts

Cần danh từ số nhiều 'discounts' làm tân ngữ sau động từ 'offers' vì đi với tính từ 'great'.

Câu 17.Mai often buys fresh (good) ____ at the local market.

Đáp án: goods

Danh từ chỉ hàng hóa luôn ở dạng số nhiều 'goods'.

Câu 18.Complete the sentence: Lan ____ goes to the market because her mother prefers supermarkets.

Đáp án: seldom

Mẹ thích siêu thị nên Lan hiếm khi (seldom/rarely) ra chợ.

Câu 19.Complete the sentence: When items are ____ sale, customers buy more clothes.

Đáp án: on

Cụm từ cố định 'on sale' có nghĩa là đang giảm giá.

Câu 20.Complete the sentence: Nam checks the price ____ on every item before paying.

Đáp án: tag

Cụm từ cố định 'price tag' nghĩa là nhãn giá.

Câu 21.Choose the best rewrite: Mai often goes window shopping on Sundays.

Đáp án: B, Mai frequently goes window shopping on Sundays.

'Frequently' đồng nghĩa với 'often'. Các câu khác sai cấu trúc ngữ pháp.

Câu 22.Choose the best rewrite: Lan usually walks to the local market on Sundays.

Đáp án: A, Lan seldom takes a bus to the market on Sundays.

Thường xuyên đi bộ nghĩa là hiếm khi đi xe buýt.

Câu 23.Choose the best rewrite: The shop assistant sells shoes to Nam.

Đáp án: A, Nam buys shoes from the shop assistant.

Bán giày cho Nam đồng nghĩa với việc Nam mua giày từ người bán hàng.

Câu 24.Adverbs of frequency like 'always' and 'never' usually go before main verbs in present simple sentences.

Đáp án: Đúng

Đúng quy tắc ngữ pháp: trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.

Câu 25.A price tag tells customers how much a specific item costs.

Đáp án: Đúng

Thẻ giá (price tag) cho biết giá tiền của một mặt hàng cụ thể.

Câu 26.Lan always shop at the convenience store near her house on Sundays .

Đáp án: A, always shop

Chủ ngữ 'Lan' số ít, thì hiện tại đơn với trạng từ 'always' cần động từ thêm s/es. 'always shop' sai, phải là 'always shops'.

Câu 27.The cashier never give a receipt without asking .

Đáp án: B, give

'The cashier' ngôi thứ ba số ít, dùng hiện tại đơn với 'never' nên động từ phải là 'gives'. 'give' sai cấu trúc.

Câu 28.Minh usually find good bargains when items are on sale .

Đáp án: A, usually find

Chủ ngữ 'Minh' số ít, 'usually' chỉ tần suất ở hiện tại đơn. Động từ 'find' thiếu 's'. Phải sửa thành 'usually finds'.

Câu 29.Customers often look at the ____ before buying any item in the shopping mall.

Đáp án: A, price tag

'price tag' (nhãn giá) là thứ khách hàng xem trước khi mua. Các từ khác không hợp nghĩa vị trí này.

Câu 30.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Mai / always / visits / the / supermarket / on / Sundays

Cấu trúc hiện tại đơn với trạng từ chỉ tần suất: Chủ ngữ + trạng từ tần suất + động từ chia theo ngôi + tân ngữ + trạng ngữ chỉ thời gian.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).