Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 8 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam usually ____ a bargain when he shops at the weekend market.

  • Afind
  • Bfinding
  • Cis finding
  • Dfinds
Chọn đáp án đúng.

Do customers always look at the ____ before buying items?

  • Aprice tag
  • Bcashier
  • Ccustomer
  • Dreceipt
Chọn đáp án đúng.

Mai never ____ expensive goods at the local convenience store.

  • Abuy
  • Bis buying
  • Cbuys
  • Dbuying
Chọn đáp án đúng.

The friendly ____ always gives a receipt to every shopper.

  • Adiscount
  • Bdisplay
  • Ccashier
  • Dcomplaint
Chọn đáp án đúng.

How often ____ Lan go window shopping with her friends?

  • Ado
  • Bare
  • Cis
  • Ddoes
Chọn câu đồng nghĩa.

My mother rarely buys items that are expensive.

  • AMy mother rarely buys cheap items.
  • BMy mother seldom purchases expensive goods.
  • CMy mother usually buys expensive items.
  • DMy mother never buys expensive goods.
Chọn câu đồng nghĩa.

There is a special offer on this dress today.

  • AThis dress is on sale today.
  • BThis dress has no discount today.
  • CThis dress is very expensive today.
  • DThis dress is out of stock today.
Chọn câu đồng nghĩa.

Mai usually buys local fruit at the weekend.

  • AMai never purchases local fruit on Saturdays.
  • BMai frequently gets local fruit on Saturdays.
  • CMai always buys imported fruit on weekends.
  • DMai rarely selects local fruit at weekends.
Xác định Đúng hay Sai.

A cashier usually works in a supermarket and gives customers their receipts.

Xác định Đúng hay Sai.

People always pay higher prices when items are on sale with a big discount.

Xác định Đúng hay Sai.

Window shopping means looking at goods in store displays without buying anything.

Xác định Đúng hay Sai.

A customer makes a complaint when they are completely happy with the service.

Nối từ với định nghĩa đúng.

Nối từ với định nghĩa đúng.

Nối từ với định nghĩa phù hợp.

Nối từ với định nghĩa phù hợp.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (sell).

The local market always [sells] fresh goods to local families every morning.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (compare).

Anna often [compares] prices before she buys any expensive items.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (discount).

Supermarkets usually offer great [discounts] during national holidays.

Tìm lỗi sai trong câu.

My sister always go to the shopping mall to browse new displays.

  • Aalways go
  • Bthe shopping mall
  • Cto browse
  • Ddisplays
Tìm lỗi sai trong câu.

Do your brother check the price tag before buying items?

  • Ayour brother
  • Bcheck the price tag
  • Cbefore buying
  • Ditems
Tìm lỗi sai trong câu.

The cashier never give a receipt without checking the cash.

  • Anever give
  • Ba receipt
  • Cwithout checking
  • Dthe cash

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam usually ____ a bargain when he shops at the weekend market.

Đáp án: D, finds

Chủ ngữ 'Nam' số ít, có 'usually' chỉ hiện tại đơn: dùng 'finds'. 'find' sai ngôi.

Câu 2 · Xem đáp án

Do customers always look at the ____ before buying items?

Đáp án: A, price tag

'Price tag' (nhãn giá) nằm trên món đồ để người mua xem trước khi trả tiền. Các từ khác chỉ người hoặc giấy tờ.

Câu 3 · Xem đáp án

Mai never ____ expensive goods at the local convenience store.

Đáp án: C, buys

Chủ ngữ 'Mai' số ít, trạng từ 'never' đi với hiện tại đơn: 'buys'. 'buy' dùng cho chủ ngữ số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

The friendly ____ always gives a receipt to every shopper.

Đáp án: C, cashier

'Cashier' (thu ngân) là người nhận tiền và đưa hóa đơn (receipt). Các từ còn lại không phải người.

Câu 5 · Xem đáp án

How often ____ Lan go window shopping with her friends?

Đáp án: D, does

Chủ ngữ 'Lan' số ít trong câu hỏi hiện tại đơn dùng trợ động từ 'does'. 'do' dùng cho chủ ngữ số nhiều.

Câu 6 · Xem đáp án

My mother rarely buys items that are expensive.

Đáp án: B, My mother seldom purchases expensive goods.

'rarely' đồng nghĩa với 'seldom' (hiếm khi), 'expensive' giữ nguyên. 'usually' trái nghĩa.

Câu 7 · Xem đáp án

There is a special offer on this dress today.

Đáp án: A, This dress is on sale today.

'special offer' (ưu đãi đặc biệt) tương đương với 'on sale' (đang giảm giá). Các câu khác trái nghĩa.

Câu 8 · Xem đáp án

Mai usually buys local fruit at the weekend.

Đáp án: B, Mai frequently gets local fruit on Saturdays.

'usually' tương đương 'frequently', 'buys' tương đương 'gets'.

Câu 9 · Xem đáp án

A cashier usually works in a supermarket and gives customers their receipts.

Đáp án: Đúng

Thu ngân làm việc ở siêu thị và đưa biên lai cho khách hàng là thực tế đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

People always pay higher prices when items are on sale with a big discount.

Đáp án: Sai

Hàng đang giảm giá ('on sale' với 'discount') thì giá phải rẻ hơn, không phải cao hơn.

Câu 11 · Xem đáp án

Window shopping means looking at goods in store displays without buying anything.

Đáp án: Đúng

Window shopping là đi ngắm hàng hóa trưng bày ở cửa kính mà không mua gì.

Câu 12 · Xem đáp án

A customer makes a complaint when they are completely happy with the service.

Đáp án: Sai

Khách hàng phàn nàn ('complaint') khi không hài lòng chứ không phải khi hài lòng hoàn toàn.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với định nghĩa đúng.

Đáp án: 1–d, 2–c, 3–a, 4–b

Discount giảm giá, receipt hóa đơn, cashier nhân viên thu ngân, market stall quầy hàng ngoài chợ.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ với định nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c

Bargain là món hời, customer là khách hàng, cashier là thu ngân, receipt là biên lai thanh toán.

Câu 15 · Xem đáp án

The local market always [sells] fresh goods to local families every morning.

Đáp án: sells

Chủ ngữ 'The local market' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'sells'.

Câu 16 · Xem đáp án

Anna often [compares] prices before she buys any expensive items.

Đáp án: compares

Chủ ngữ 'Anna' ngôi thứ ba số ít, có 'often' nên động từ 'compare' thêm 's' thành 'compares'.

Câu 17 · Xem đáp án

Supermarkets usually offer great [discounts] during national holidays.

Đáp án: discounts

Sau tính từ 'great' cần danh từ số nhiều đếm được: 'discounts'.

Câu 18 · Xem đáp án

My sister always go to the shopping mall to browse new displays.

Đáp án: A, always go

Chủ ngữ 'My sister' số ít nên 'go' phải đổi thành 'goes'. 'always go' sai ngữ pháp hiện tại đơn.

Câu 19 · Xem đáp án

Do your brother check the price tag before buying items?

Đáp án: A, your brother

'your brother' là chủ ngữ số ít nên phải dùng trợ động từ 'Does' thay vì 'Do'.

Câu 20 · Xem đáp án

The cashier never give a receipt without checking the cash.

Đáp án: A, never give

Chủ ngữ 'The cashier' số ít nên động từ 'give' phải thêm 's' thành 'gives'. 'never give' sai chia thì.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).