Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 8 Unit 9 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.While the rescue team ____ for survivors, a strong aftershock shook the mountain.

Đáp án: D, was searching

Chủ ngữ 'the rescue team' là danh từ tập hợp số ít trong ngữ cảnh này, hành động kéo dài 'was searching' bị ngắt quãng bởi 'shook'. 'searches' sai thì.

Câu 2.What ____ you ____ when the earthquake started yesterday afternoon?

Đáp án: B, were / doing

Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ khi có việc khác cắt ngang dùng quá khứ tiếp diễn. Chủ ngữ 'you' đi với 'were'.

Câu 3.The volcano unexpectedly ____ last night, sending hot ash into the sky.

Đáp án: B, erupted

Trạng từ 'last night' chỉ thời gian trong quá khứ đơn, hành động phun trào xảy ra xong. 'was erupting' không phù hợp vì không có hành động nào khác cắt ngang.

Câu 4.Heavy rain caused a massive ____ that blocked the road to the village.

Đáp án: D, landslide

'landslide' (sạt lở đất) do mưa lớn gây ra chặn đường núi. 'drought' (hạn hán) không hợp nghĩa chặn đường.

Câu 5.Scientists used modern equipment to ____ the path of the approaching typhoon.

Đáp án: B, predict

'predict' (dự đoán) đường đi của bão. 'protect' (bảo vệ) không đi với 'path of the typhoon'.

Câu 6.While farmers ____ their fields, a sudden flash flood destroyed the crops.

Đáp án: C, were working

Dùng quá khứ tiếp diễn (were working) cho hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.

Câu 7.The local authorities set up a temporary ____ for families fleeing the flood.

Đáp án: C, shelter

'shelter' (nơi trú ẩn tạm thời) cho người chạy lũ. 'victim' (nạn nhân) là con người, không phải nơi chốn.

Câu 8.Fortunately, all villagers managed to ____ the sudden tsunami by running to high hills.

Đáp án: B, survive

'survive' (sống sót qua thảm họa). 'destroy' (phá hủy) sai chủ thể vì dân làng không thể tự phá hủy.

Câu 9.While the firefighters [1] people from the flooded area, the rain suddenly stopped.

Đáp án: B, were rescuing

Dùng thì quá khứ tiếp diễn 'were rescuing' cho hành động đang diễn ra (cứu người) thì hành động khác xen vào ở quá khứ đơn 'stopped'.

Câu 10.[2] in passage

Đáp án: C, were evacuating

Thời điểm cụ thể 'At 8 PM' kết hợp mệnh đề chỉ thời gian 'when... issued' diễn tả hành động đang diễn ra là 'were evacuating'.

Câu 11.[3] in passage

Đáp án: C, deliver

Cấu trúc chỉ mục đích dùng 'to + động từ nguyên thể' (to deliver food). 'delivered' là dạng quá khứ không dùng sau 'to'.

Câu 12.[4] in passage

Đáp án: A, clear

'clear the debris' nghĩa là dọn dẹp các mảnh vỡ đổ nát. Các từ khác không kết hợp được với 'debris'.

Câu 13.[5] in passage

Đáp án: A, disaster

Từ 'disaster' chỉ thảm họa thiên nhiên vừa nhắc tới trong bài. Các từ còn lại sai nghĩa.

Câu 14.The storm caused widespread ____ along the coastal provinces last night. (DESTROY)

Đáp án: destruction

Sau tính từ chỉ mức độ 'widespread' cần một danh từ. Danh từ của destroy là destruction.

Câu 15.Meteorologists issued a severe storm ____ two hours before it hit land. (WARN)

Đáp án: warning

Sau tính từ 'severe storm' cần danh từ chỉ sự cảnh báo: warning.

Câu 16.Several people were seriously ____ when the roof collapsed during the earthquake. (INJURY)

Đáp án: injured

Cấu trúc bị động 'were seriously injured' cần phân từ hai của động từ injure.

Câu 17.Aid organizations brought emergency ____ such as food and blankets to the flood zone. (SUPPLY)

Đáp án: supplies

Danh từ số nhiều 'supplies' dùng để chỉ các mặt hàng cứu trợ.

Câu 18.While Linh ____________ dinner, the storm knocked out the electricity.

Đáp án: was cooking

Dùng thì quá khứ tiếp diễn 'was cooking' cho hành động đang diễn ra khi hành động khác (storm knocked out) xen vào.

Câu 19.The government ordered an immediate evacuation because the flood water was rising fast.

Đáp án: evacuation

Danh từ 'evacuation' (sự sơ tán) đi sau tính từ 'immediate'.

Câu 20.Emergency workers searched through the rubble to find any hidden ________.

Đáp án: survivors

Danh từ số nhiều 'survivors' (người sống sót) hoàn thành nghĩa cho câu tìm kiếm cứu nạn.

Câu 21.While the storm was destroying the village, villagers hiding in safe shelters.

Đáp án: C, hiding

Lỗi ở [C] 'hiding' thiếu động từ to be. Phải sửa thành 'were hiding' để tạo thành thì quá khứ tiếp diễn song song.

Câu 22.While Nam repaired the roof of his house, the heavy storm suddenly blew away.

Đáp án: A, Nam repaired

Lỗi ở [A] 'Nam repaired' vì hành động kéo dài đang diễn ra khi có hành động khác cắt ngang phải dùng quá khứ tiếp diễn 'was repairing'.

Câu 23.The volcano erupted violently while scientists monitor its seismic activity.

Đáp án: C, monitor

Lỗi ở [C] 'monitor'. Sau 'while' trong ngữ cảnh này phải dùng quá khứ tiếp diễn 'were monitoring'.

Câu 24.Choose the sentence that has the closest meaning to: 'While Nam was studying, an earthquake shook his house.'

Đáp án: A, An earthquake shook Nam's house when he was studying.

Mệnh đề 'While + quá khứ tiếp diễn' tương đương với mệnh đề 'khi' (when) đi với hành động ngắn cắt ngang hành động dài.

Câu 25.Choose the sentence that has the closest meaning to: 'The heavy rain prevented the rescue team from reaching the village.'

Đáp án: A, Because of the heavy rain, the rescue team could not reach the village.

'prevented... from' tương đương với việc không thể làm gì do nguyên nhân nào đó ('Because of..., could not').

Câu 26.Choose the sentence that has the closest meaning to: 'There was a severe drought in the region last year.'

Đáp án: A, The region suffered from a severe drought last year.

Cấu trúc 'There was a drought' đồng nghĩa với 'The region suffered from a drought'. Các phương án khác sai thì.

Câu 27.We use the past continuous tense to describe an action that was happening at a specific moment in the past.

Đáp án: Đúng

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Câu 28.A tsunami is a natural disaster caused by a prolonged lack of rain in agricultural areas.

Đáp án: Sai

Thiếu mưa kéo dài gây ra hạn hán (drought), không phải sóng thần (tsunami). Sóng thần do động đất dưới đáy biển.

Câu 29.The volunteers were delivering food supplies when the volcano is erupting suddenly.

Đáp án: C, is erupting

Sự việc xảy ra trong quá khứ, 'is erupting' sai thì, đổi thành 'erupted'. Distractor: 'were delivering' đúng thì quá khứ tiếp diễn.

Câu 30.While the rescue team ____ for the missing victims, a sudden landslide blocked the mountain road.

Đáp án: C, were searching

Hành động đang diễn ra dùng quá khứ tiếp diễn (were searching), bị hành động ngắn cắt ngang bởi quá khứ đơn (blocked). 'searched' sai vì không tả hành động kéo dài.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).