Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 9 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

While the rescue team ___ the victims, the rain kept falling.

  • Ahelped
  • Bwas helping
  • Chelps
  • Dhad helped
Chọn đáp án đúng.

While the residents ___ the warning, the typhoon hit the coast.

  • Awere listening
  • Blistened
  • Clisten
  • Dwas listening
Chọn đáp án đúng.

Scientists ___ the likelihood of a tsunami after the earthquake.

  • Apredict
  • Bpredicts
  • Cprediction
  • Dpredicted
Chọn đáp án đúng.

The river ___ quickly during the flood.

  • Awas rising
  • Brose slowly
  • Cis rising
  • Dhad risen
Chọn câu đúng.

The volcano erupt yesterday and caused damage.

  • AThe volcano erupts yesterday and caused damage.
  • BThe volcano erupted yesterday and caused damage.
  • CThe volcano had erupt yesterday and cause damage.
  • DThe volcano erupts yesterday and cause damage.
Chọn câu đúng.

People were evacuate the area when the landslide started.

  • APeople were evacuate the area when the landslide started.
  • BPeople evacuate the area when the landslide started.
  • CPeople were evacuating the area when the landslide started.
  • DPeople had evacuated the area when the landslide started.
Chọn câu đúng.

Rescue workers will supply food after the disaster.

  • ARescue workers supplied food after the disaster.
  • BRescue workers will supplied food after the disaster.
  • CRescue workers supply food after the disaster.
  • DRescue workers will supply food after the disaster.
Chọn đúng/sai.

A tsunami can be caused by an underwater earthquake.

Chọn đúng/sai.

Drought usually brings heavy rain.

Chọn đúng/sai.

Landslides often destroy roads in mountainous areas.

Chọn đúng/sai.

Volcanoes erupt only during the night.

Kết nối mỗi thảm họa với mô tả phù hợp.

Connect each disaster to its correct description.

Kết nối mỗi thảm họa với mô tả.

Match each disaster with its description.

Điền dạng đúng.

The rescue team will ___ (supply) clean water to victims.

Điền dạng đúng.

Many houses were ___ (destroy) by the earthquake.

Điền dạng đúng.

Scientists try to ___ (predict) disasters before they happen.

Chọn phần sai.

The town was were being flooded when the storm hit yesterday.

  • Awas
  • Bwere
  • Cbeing
  • Dyesterday
Chọn phần sai.

Many residents run ran away as the earthquake shook the town.

  • Arun
  • Bran
  • Cas
  • Dearthquake
Chọn phần sai.

While the flood was rising helped the villagers, the rescue team stayed calm.

  • Awas rising
  • Bhelped
  • Cwhile
  • Dthe

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

While the rescue team ___ the victims, the rain kept falling.

Đáp án: B, was helping

Câu diễn tả hành động đang diễn ra, dùng past continuous 'was helping'. Các lựa chọn khác là thời gian đơn hoặc quá khứ hoàn thành.

Câu 2 · Xem đáp án

While the residents ___ the warning, the typhoon hit the coast.

Đáp án: A, were listening

Câu dùng quá khứ tiếp diễn, cần 'were' + V‑ing, nên 'were listening' đúng.

Câu 3 · Xem đáp án

Scientists ___ the likelihood of a tsunami after the earthquake.

Đáp án: D, predicted

Câu ở quá khứ, nên dùng động từ dạng quá khứ 'predicted'. Các đáp án còn lại là nguyên mẫu, hiện tại hoặc danh từ.

Câu 4 · Xem đáp án

The river ___ quickly during the flood.

Đáp án: A, was rising

Hành động đang xảy ra trong quá khứ, dùng past continuous 'was rising'. Các đáp án khác không phản ánh thời điểm liên tục.

Câu 5 · Xem đáp án

The volcano erupt yesterday and caused damage.

Đáp án: B, The volcano erupted yesterday and caused damage.

Sau 'yesterday' cần dạng quá khứ đơn 'erupted'. Các đáp án khác sai thì hoặc dùng hiện tại hoặc thiếu -ed.

Câu 6 · Xem đáp án

People were evacuate the area when the landslide started.

Đáp án: C, People were evacuating the area when the landslide started.

Sau 'were' cần động từ dạng -ing, vì thế 'were evacuating' đúng. Các đáp án còn lại thiếu -ing hoặc sai thời gian.

Câu 7 · Xem đáp án

Rescue workers will supply food after the disaster.

Đáp án: D, Rescue workers will supply food after the disaster.

Câu nói kế hoạch, dùng tương lai 'will supply'. Các lựa chọn khác sai dạng động từ hoặc thì.

Câu 8 · Xem đáp án

A tsunami can be caused by an underwater earthquake.

Đáp án: Đúng

Động đất dưới biển thường gây sóng thần, vì vậy câu đúng.

Câu 9 · Xem đáp án

Drought usually brings heavy rain.

Đáp án: Sai

Hạn hán là thời gian thiếu mưa, không phải mưa lớn.

Câu 10 · Xem đáp án

Landslides often destroy roads in mountainous areas.

Đáp án: Đúng

Đất trượt thường làm hư hỏng đường, nhất là vùng đồi núi.

Câu 11 · Xem đáp án

Volcanoes erupt only during the night.

Đáp án: Sai

Núi lửa có thể phun bất kỳ lúc nào, không giới hạn ban đêm.

Câu 12 · Xem đáp án

Connect each disaster to its correct description.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c

Động đất gây rung đất; bão mạnh có gió và mưa; hạn hán là thiếu mưa kéo dài.

Câu 13 · Xem đáp án

Match each disaster with its description.

Đáp án: 1–a, 2–b

Earthquake là động đất; Tornado là lốc xoáy.

Câu 14 · Xem đáp án

The rescue team will ___ (supply) clean water to victims.

Đáp án: supply

Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, vì vậy 'supply' đúng.

Câu 15 · Xem đáp án

Many houses were ___ (destroy) by the earthquake.

Đáp án: destroyed

Câu bị động quá khứ cần tính từ quá khứ 'destroyed'.

Câu 16 · Xem đáp án

Scientists try to ___ (predict) disasters before they happen.

Đáp án: predict

Sau 'try to' dùng nguyên mẫu, vì vậy 'predict' đúng.

Câu 17 · Xem đáp án

The town was were being flooded when the storm hit yesterday.

Đáp án: B, were

‘town’ là danh từ số ít, dùng ‘was’ chứ không phải ‘were’.

Câu 18 · Xem đáp án

Many residents run ran away as the earthquake shook the town.

Đáp án: A, run

Câu ở quá khứ, cần dạng “ran”. “run” là nguyên mẫu sai.

Câu 19 · Xem đáp án

While the flood was rising helped the villagers, the rescue team stayed calm.

Đáp án: B, helped

Sau 'while' cần mệnh đề đang diễn ra, dùng quá khứ tiếp diễn; 'helped' là quá khứ đơn, không phù hợp.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).