Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 1 có tính giờ

42 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

42 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Which phrasal verb means 'to keep something safe'?

Đáp án: B, look after

'look after' nghĩa bảo vệ, giữ gìn. 'hold on' chỉ chờ, 'keep up' duy trì, 'set up' lập.

Câu 2.______ you know where the new recycling facility is?

Đáp án: C, Do

Câu hỏi bắt đầu bằng 'Do' cho hiện tại đơn. 'Are' và 'Is' không phù hợp với chủ ngữ 'you', 'Will' là tương lai.

Câu 3.The suburb has a new _____ that attracts many visitors.

Đáp án: D, facility

'facility' là công trình, đúng ngữ cảnh. 'handicraft' là sản phẩm, 'volunteer' người, 'weave' động từ.

Câu 4.Residents often ____ garbage into separate bins.

Đáp án: C, separate

Chủ ngữ 'Residents' số nhiều, cần dạng nguyên mẫu 'separate'. Các đáp án khác sai chia hoặc dạng.

Câu 5.Which word best fits: The workshop aims to ____ originality in pottery.

Đáp án: D, preserve

'preserve' là động từ nguyên mẫu đúng vị trí. Các đáp án còn lại là dạng sai hoặc quá khứ.

Câu 6.What does the sign ____ visitors to keep the park clean?

Đáp án: B, reminds

Chủ ngữ 'sign' số ít, cần 'reminds'. 'remind' thiếu s, các dạng còn lại không phù hợp.

Câu 7.What do the artisans often ____ before the exhibition?

Đáp án: A, set up

Sau 'often' và sau 'do' dùng nguyên mẫu, vì câu hỏi bắt đầu bằng What do, nên đáp án A 'set up' đúng.

Câu 8.The volunteers _____ the community center every Friday afternoon.

Đáp án: C, tidy up

“tidy up” nghĩa dọn dẹp gọn gàng, phù hợp với công việc tại trung tâm cộng đồng. Các lựa chọn khác không diễn tả đúng hành động.

Câu 9.What do the volunteers _____ in the community garden every Saturday?

Đáp án: D, clean up

'clean up' có nghĩa dọn dẹp, phù hợp với mô tả. Các đáp án còn lại không chỉ hành động dọn dẹp.

Câu 10.Volunteers help to _____ the original techniques.

Đáp án: A, preserve

Cấu trúc 'help to + verb' cần nguyên mẫu 'preserve'. Các đáp án khác sai dạng.

Câu 11.The suburb also has a new _____ that attracts many visitors.

Đáp án: A, attraction

Trong đoạn, 'new attraction' được nhắc tới. Các đáp án còn lại không đúng vị trí.

Câu 12.Visitors can buy _____ made from recycled material.

Đáp án: A, souvenirs

'souvenirs' phù hợp với ngữ cảnh mua quà lưu niệm. Các đáp án còn lại không đúng nghĩa.

Câu 13.She ______ (volunteer) at the community centre every weekend.

Đáp án: volunteers

Chủ ngữ số ít 'She' cần động từ ở dạng 3 ngôi số ít hiện tại: volunteers.

Câu 14.The council ______ (remind) residents to recycle garbage.

Đáp án: reminds

Chủ ngữ 'council' số ít, cần 'reminds'.

Câu 15.Many residents ______ (preserve) traditional weaving.

Đáp án: preserve

Sau 'many' dùng động từ nguyên mẫu 'preserve'.

Câu 16.The workshop aims to ______ (enhance) originality in pottery.

Đáp án: enhance

Cấu trúc 'aims to + verb' yêu cầu nguyên mẫu 'enhance'.

Câu 17.Visitors often ______ souvenirs made from recycled material.

Đáp án: buy

Câu mô tả thói quen, dùng động từ nguyên mẫu 'buy'.

Câu 18.The council ______ the streets clean.

Đáp án: keeps

Sau 'council' số ít, động từ 'keeps' là dạng 3 ngôi hiện tại.

Câu 19.Sắp xếp theo thứ tự hợp lý

Đáp án: the / community / centre / hosts / a / workshop / every / Saturday

Sắp xếp thành câu đúng: the community centre hosts a workshop every Saturday.

Câu 20.The volunteers plan to look after of the community garden when they ask who will water the plants during holidays.

Đáp án: B, look after of

Cụm 'look after of' sai; phải là 'look after'.

Câu 21.The new park offer many facilities for children.

Đáp án: A, offer

'park' là số ít, cần 'offers'.

Câu 22.The council reminds residents to keep the streets clean.

Đáp án: A, Residents are reminded by the council to keep the streets clean.

A đúng cấu trúc bị động. B thiếu động từ, C sai chia, D đảo nghĩa.

Câu 23.Volunteers help preserve original techniques.

Đáp án: B, Volunteers preserve original techniques.

B giữ nghĩa và cấu trúc đúng. A lộn ngữ pháp, C sai nghĩa, D thay đổi thời.

Câu 24.The suburb has many attractive facilities.

Đáp án: A, Many attractive facilities are in the suburb.

A đúng vị trí tính từ và danh từ. Các lựa chọn còn lại lộn trật tự.

Câu 25.My neighbour ____ the garbage every Monday.

Đáp án: A, cleans up

Chủ ngữ 'My neighbour' là ngôi thứ ba số ít, cần dạng hiện tại đơn có -s, vì là động từ cụm 'clean up' nên đúng là 'cleans up'. 'clean up' thiếu -s, 'cleaned up' là quá khứ, 'clean' thiếu -s.

Câu 26.Which word means a person who makes handmade items?

Đáp án: C, artisan

artisan đúng nghĩa người làm thủ công. resident, volunteer, facility không phải.

Câu 27.What does the phrasal verb 'clean up' mean in the sentence: 'Residents clean up the park every weekend'?

Đáp án: B, to tidy

clean up = dọn dẹp. Các đáp án khác không phù hợp với ngữ cảnh.

Câu 28.Which item is most likely sold as a souvenir in a local artisan market?

Đáp án: B, pottery

pottery thường làm quà lưu niệm. Các đáp án còn lại không phải.

Câu 29._____ does the community centre offer on Saturdays?

Đáp án: A, What

Hỏi nội dung, dùng What. When hỏi thời gian, Who người, Why lý do.

Câu 30.Which term best describes a small local attraction that draws visitors?

Đáp án: C, attraction

attraction đúng nghĩa điểm thu hút. Các đáp án còn lại không phải.

Câu 31.If you 'take part' in the workshop, you will ______.

Đáp án: C, join the activity

take part = tham gia, vì vậy 'join the activity' đúng. Các lựa chọn khác không phù hợp.

Câu 32.What activity involves weaving?

Đáp án: D, making baskets

Weaving thường làm giỏ, nên đáp án making baskets. Các hoạt động còn lại không liên quan.

Câu 33.Which word means 'area on the edge of a city'?

Đáp án: A, suburb

suburb nghĩa ngoại ô, vị trí ở rìa thành phố. Các từ còn lại không phù hợp.

Câu 34.She ______ (preserve) the old pottery techniques in her workshop.

Đáp án: preserves

She là số ít, cần -s ở hiện tại đơn.

Câu 35.The market ______ (attract) many tourists each year.

Đáp án: attracts

The market là số ít, cần -s.

Câu 36.Lan and her friends decided to ______ old clothes and books to help children in the mountainous village.

Đáp án: A, hand out

Cụm động từ hand out có nghĩa là phân phát, phù hợp với ngữ cảnh tặng quần áo và sách cũ cho trẻ em.

Câu 37.The sentence uses the word ______ to describe turning waste into new products.

Đáp án: B, recycle

recycle đúng nghĩa chuyển rác thành sản phẩm mới. Các từ còn lại không mang nghĩa này.

Câu 38.Which phrasal verb means to care for a younger person while parents are busy?

Đáp án: D, look after

Look after nghĩa là chăm sóc ai đó, phù hợp với ngữ cảnh cộng đồng.

Câu 39.The phrase 'set up' in the passage means ______.

Đáp án: D, establish

set up = thành lập. Các đáp án còn lại không đúng nghĩa.

Câu 40.Which phrasal verb means 'to tolerate or accept an unpleasant situation without complaining'?

Đáp án: C, put up with

Put up with nghĩa là chịu đựng một tình huống khó chịu mà không phàn nàn. Các cụm từ khác có nghĩa khác.

Câu 41.Sắp xếp đúng thứ tự các bước làm đèn lồng truyền thống.

Đáp án: Cut bamboo sticks into thin strips. / Bend strips to form a frame. / Glue colorful paper onto the frame. / Paint patterns on the dry paper.

Quy trình làm đèn lồng: chẻ tre (a), uốn khung (b), dán giấy màu (c), vẽ trang trí lên giấy khô (d).

Câu 42.Residents look forward to find out why the local park is closed for renovation.

Đáp án: B, find

Sau cụm từ 'look forward to' phải dùng động từ thêm đuôi -ing (finding), do đó 'find' là phần sai.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).