Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 10 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Many animal species face ____ because human activities destroy their natural forests.

  • Aresource
  • Becosystem
  • Catmosphere
  • Dextinction
Chọn đáp án đúng.

The factory released toxic gases into the air, ____ caused severe respiratory problems for locals.

  • Athat
  • Bwhich
  • Cwho
  • Dwhere
Chọn đáp án đúng.

Governments must invest in solar and wind power ____ these energy sources never run out.

  • Aso that
  • Balthough
  • Cbecause
  • Ddespite
Chọn đáp án đúng.

People should reduce their daily plastic use ____ protect marine animals in the ocean.

  • Atherefore
  • Bbecause
  • Cso
  • Din order to
Chọn đáp án đúng.

Nam lives in a coastal village ____ economy depends heavily on fishing.

  • Awho
  • Bwhich
  • Cwhose
  • Dwhere
Chọn câu đồng nghĩa.

The river was heavily polluted, so the local council banned swimming there.

  • ABecause the river was heavily polluted, the local council banned swimming there.
  • BThe local council banned swimming there because the river was clean.
  • CAlthough the river was heavily polluted, the local council banned swimming there.
  • DThe local council banned swimming there so that the river was polluted.
Chọn câu đồng nghĩa dùng mệnh đề quan hệ.

Trees absorb large amounts of carbon dioxide. They help slow down global warming.

  • ATrees absorb large amounts of carbon dioxide, that help slow down global warming.
  • BTrees absorb large amounts of carbon dioxide, which help slow down global warming.
  • CTrees, which absorb large amounts of carbon dioxide, helps slow down global warming.
  • DTrees absorb large amounts of carbon dioxide who help slow down global warming.
Chọn câu đồng nghĩa dùng 'As'.

The weather was extremely hot and dry. Wildfires spread quickly across the forest.

  • AAs the weather was extremely hot and dry, wildfires spread quickly across the forest.
  • BWildfires spread quickly across the forest as the weather is extremely hot and dry.
  • CAs wildfires spread quickly across the forest, the weather was extremely hot and dry.
  • DThe weather was extremely hot and dry as wildfires spread quickly across the forest.
Xác định Đúng (true) hoặc Sai (false).

Deforestation reduces the natural habitat of many wild animals.

Xác định Đúng (true) hoặc Sai (false).

Using renewable energy sources like wind and solar power increases carbon emissions.

Xác định Đúng (true) hoặc Sai (false).

Biodiversity refers to the variety of plant and animal life in a particular habitat.

Xác định Đúng (true) hoặc Sai (false).

Recycling paper and glass has no positive effect on protecting natural resources.

Ghép thuật ngữ ở cột trái với định nghĩa ở cột phải.

Ghép thuật ngữ ở cột trái với định nghĩa ở cột phải.

Ghép hành động ở cột trái với kết quả ở cột phải.

Ghép hành động ở cột trái với kết quả ở cột phải.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Burning fossil fuels causes serious (pollute) ____ to the global environment.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Many rare animals are under serious (threaten) ____ due to illegal hunting.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

We need to find (renew) ____ energy sources to replace coal and oil.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân [A], [B], [C], [D].

The teacher which taught us about ecosystems is very knowledgeable.

  • Ateacher
  • Bwhich
  • Cis
  • Dknowledgeable
Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân [A], [B], [C], [D].

Nam failed the exam because his careful preparation.

  • Afailed
  • Bbecause
  • Ccareful
  • Dpreparation
Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân [A], [B], [C], [D].

The town where I was born it has a beautiful beach.

  • Awhere
  • Bwas born
  • Cit
  • Dbeach

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Many animal species face ____ because human activities destroy their natural forests.

Đáp án: D, extinction

'extinction' (sự tuyệt chủng) hợp nghĩa vì hoạt động con người phá hủy rừng làm loài vật biến mất. 'ecosystem' là hệ sinh thái, không phải trạng thái bị mất.

Câu 2 · Xem đáp án

The factory released toxic gases into the air, ____ caused severe respiratory problems for locals.

Đáp án: B, which

Dùng đại từ quan hệ 'which' thay thế cho cả mệnh đề trước và có dấu phẩy ngăn cách. Không dùng 'that' trong mệnh đề quan hệ không xác định.

Câu 3 · Xem đáp án

Governments must invest in solar and wind power ____ these energy sources never run out.

Đáp án: C, because

Dùng 'because' nối mệnh đề chỉ nguyên nhân. Vế sau giải thích lý do chính phủ phải đầu tư.

Câu 4 · Xem đáp án

People should reduce their daily plastic use ____ protect marine animals in the ocean.

Đáp án: D, in order to

Dùng 'in order to' + V-nguyên mẫu chỉ mục đích bảo vệ sinh vật biển. 'because' đứng trước mệnh đề có chủ ngữ.

Câu 5 · Xem đáp án

Nam lives in a coastal village ____ economy depends heavily on fishing.

Đáp án: C, whose

Dùng đại từ quan hệ chỉ sở hữu 'whose' đứng trước danh từ 'economy'. 'where' chỉ nơi chốn nhưng sau nó phải là chủ ngữ hoặc S+V.

Câu 6 · Xem đáp án

The river was heavily polluted, so the local council banned swimming there.

Đáp án: A, Because the river was heavily polluted, the local council banned swimming there.

Dùng 'Because' để diễn tả nguyên nhân thay thế cho từ 'so' trong câu gốc. Các đáp án khác sai nghĩa.

Câu 7 · Xem đáp án

Trees absorb large amounts of carbon dioxide. They help slow down global warming.

Đáp án: B, Trees absorb large amounts of carbon dioxide, which help slow down global warming.

Dùng 'which' thay thế cho mệnh đề trước hoặc danh từ chỉ vật, ngăn cách bởi dấu phẩy. 'that' không dùng sau dấu phẩy.

Câu 8 · Xem đáp án

The weather was extremely hot and dry. Wildfires spread quickly across the forest.

Đáp án: A, As the weather was extremely hot and dry, wildfires spread quickly across the forest.

'As' chỉ nguyên nhân thời tiết khô nóng dẫn đến cháy rừng. Đảo vế nguyên nhân lên đầu câu đúng cấu trúc.

Câu 9 · Xem đáp án

Deforestation reduces the natural habitat of many wild animals.

Đáp án: Đúng

Phá rừng làm thu hẹp hoặc mất đi môi trường sống tự nhiên của động vật hoang dã. Câu này đúng về mặt sinh học và địa lý.

Câu 10 · Xem đáp án

Using renewable energy sources like wind and solar power increases carbon emissions.

Đáp án: Sai

Năng lượng tái tạo như gió và mặt trời giúp giảm lượng khí thải carbon chứ không làm tăng.

Câu 11 · Xem đáp án

Biodiversity refers to the variety of plant and animal life in a particular habitat.

Đáp án: Đúng

Đa dạng sinh học (biodiversity) là thuật ngữ chỉ sự phong phú của các loài thực vật và động vật trong một môi trường sống.

Câu 12 · Xem đáp án

Recycling paper and glass has no positive effect on protecting natural resources.

Đáp án: Sai

Tái chế giấy và thủy tinh giúp tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên và giảm rác thải.

Câu 13 · Xem đáp án

Ghép thuật ngữ ở cột trái với định nghĩa ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a

Climate change gây ra mực nước biển dâng và băng tan (1-b). Air pollution gây khói bụi và khó thở ở đô thị (2-a).

Câu 14 · Xem đáp án

Ghép hành động ở cột trái với kết quả ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a

Tiết kiệm nước đảm bảo nguồn cung cho thế hệ sau (1-b). Trồng cây giúp hấp thụ khí CO2 từ khí quyển (2-a).

Câu 15 · Xem đáp án

Burning fossil fuels causes serious (pollute) ____ to the global environment.

Đáp án: pollution

Sau tính từ 'serious' cần một danh từ. Danh từ của 'pollute' là 'pollution' (sự ô nhiễm).

Câu 16 · Xem đáp án

Many rare animals are under serious (threaten) ____ due to illegal hunting.

Đáp án: threat

Sau cụm từ 'under serious' cần một danh từ. Danh từ của 'threaten' là 'threat' (mối đe dọa).

Câu 17 · Xem đáp án

We need to find (renew) ____ energy sources to replace coal and oil.

Đáp án: renewable

Trước danh từ 'energy sources' cần tính từ. Tính từ chỉ năng lượng tái tạo là 'renewable'.

Câu 18 · Xem đáp án

The teacher which taught us about ecosystems is very knowledgeable.

Đáp án: B, which

Sửa 'which' thành 'who' vì tiền ngữ là 'The teacher' chỉ người.

Câu 19 · Xem đáp án

Nam failed the exam because his careful preparation.

Đáp án: B, because

Sau 'because' phải là mệnh đề (S+V). Ở đây 'his careful preparation' là cụm danh từ nên phải dùng 'because of'.

Câu 20 · Xem đáp án

The town where I was born it has a beautiful beach.

Đáp án: C, it

Dùng đại từ quan hệ 'where' rồi thì không dùng thêm đại từ 'it' ở mệnh đề sau.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).