Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 11 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Anna told me that yesterday at 7 PM she ___ a game on her phone.

Đáp án: D, was playing

Câu báo cáo quá khứ, thời gian trong quá khứ, dùng quá khứ tiếp diễn was playing.

Câu 2.She said, "I will charge my phone tonight."

Đáp án: B, would charge

Trong câu chuyển lời trực tiếp sang gián tiếp, will thay đổi thành would. A giữ nguyên will sai, C và D không phù hợp thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn.

Câu 3.Which device is most useful for reading e‑books?

Đáp án: C, tablet

Tablet có màn hình lớn, trọng lượng nhẹ, thích hợp đọc sách. Laptop cồng kềnh, smartphone màn hình nhỏ, headphones không phải thiết bị đọc.

Câu 4.When the power went out, they ___ their laptops to do homework.

Đáp án: D, were using

Diễn tả hành động đang diễn ra thì có hành động khác cắt ngang, dùng thì quá khứ tiếp diễn. Chủ ngữ 'they' đi với 'were using'.

Câu 5.He asked me what I ___ with the laptop.

Đáp án: A, was doing

Trong câu hỏi gián tiếp lùi thì từ câu trực tiếp 'What were you doing...?', ta dùng 'was doing' với chủ ngữ 'I'.

Câu 6.Which item is needed to connect headphones to a laptop?

Đáp án: C, jack

Tai nghe thường dùng cổng jack để kết nối. Charger, battery, screen không có chức năng này.

Câu 7.While I ___ (play) games, my sister ___ (study) for the exam.

Đáp án: A, was playing / was studying

Hai hành động đồng thời trong quá khứ dùng quá khứ tiếp diễn; cả hai động từ cần dạng was/were + V‑ing. Đáp án A đúng.

Câu 8.The teacher told us, "Install the app before class."

Đáp án: A, install

Sau “told someone to”, dùng nguyên mẫu động từ. A đúng; B, C, D không phù hợp cấu trúc.

Câu 9.Nam said that he _____ his laptop when the power went out.

Đáp án: D, was repairing

Câu gián tiếp lùi thì từ hiện tại tiếp diễn sang quá khứ tiếp diễn kết hợp với hành động đang xảy ra thì hành động khác cắt ngang.

Câu 10.Nam said that he _____ his new tablet when the screen suddenly went black.

Đáp án: B, was charging

Câu tường thuật lùi thì, kết hợp thì quá khứ tiếp diễn (was/were V-ing) diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác cắt ngang.

Câu 11.Trong đoạn, từ ở chỗ trống 3 là gì?

Đáp án: B, was installing

Hành động đang diễn ra khi gọi điện, cần quá khứ tiếp diễn “was installing”. Các lựa chọn khác không đúng thời gian.

Câu 12.Trong đoạn, từ ở chỗ trống 5 là gì?

Đáp án: B, charged

Câu hỏi “was already ___”, cần dạng quá khứ phân từ “charged”. Các đáp án khác không khớp cấu trúc.

Câu 13.The ___ (noun) of the tablet is lightweight.

Đáp án: weight

Cần danh từ chỉ trọng lượng, “weight”.

Câu 14.He told his friend that he ___ (use) his tablet when the alarm rang.

Đáp án: was using

Hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào, dùng thì quá khứ tiếp diễn 'was using'.

Câu 15.He ___ (verb) the laptop when the power cut.

Đáp án: was using

Hành động đang diễn ra khi mất điện, dùng quá khứ tiếp diễn “was using”.

Câu 16.He ___ (use) the new tablet when the alarm rang.

Đáp án: was using

Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ dùng thì quá khứ tiếp diễn: was using.

Câu 17.While I ___ (verb) the tablet, the battery ___ (verb) down.

Đáp án: was using

Hai hành động đồng thời trong quá khứ, dùng quá khứ tiếp diễn: was using, was draining.

Câu 18.Nam said that he ___ (play) a video game when the tablet battery died.

Đáp án: was playing

Hành động đang diễn ra trong quá khứ bị hành động khác cắt đứt, dùng thì quá khứ tiếp diễn trong câu tường thuật.

Câu 19.She said she was ___ (use) the new tablet when the battery died.

Đáp án: using

Sau trợ động từ 'was' trong thì quá khứ tiếp diễn, động từ thêm đuôi -ing: using.

Câu 20.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Nam / told / me / that / he / was / charging / his / phone / at / noon

Câu đúng: Nam told me that he was charging his phone at noon. Trong câu tường thuật, động từ 'am charging' ở lời nói trực tiếp được lùi về 'was charging' sau động từ quá khứ 'told'.

Câu 21.They was excited about new earbuds they bought.

Đáp án: A, was

Chủ ngữ “They” số nhiều, động từ phải “were”. Các thành phần còn lại đúng.

Câu 22.Tom says, "I am using my laptop now."

Đáp án: A, Tom says that he is using his laptop now.

Câu trực tiếp hiện tại, chuyển sang gián tiếp giữ nguyên thì hiện tại tiếp diễn. A đúng; B thay đổi thời, C dùng hiện tại đơn, D dùng tương lai.

Câu 23.Anna asked, "Did you download the app?"

Đáp án: A, Anna asked if I had downloaded the app.

Câu hỏi quá khứ, chuyển sang “if I had downloaded”. A đúng; B, C dùng hiện tại, D dùng cấu trúc không chuẩn.

Câu 24.The manager announced, "The new device will be released next month."

Đáp án: B, The manager announced that the new device would be released next month.

Trong lời nói gián tiếp, “will” thường đổi thành “would”. B đúng; A giữ nguyên will, C dùng hiện tại, D dạng phức tạp không cần.

Câu 25.All smartphones have wireless charging capabilities.

Đáp án: Sai

Không phải mọi smartphone đều hỗ trợ sạc không dây, chỉ một số mẫu cao cấp.

Câu 26.A tablet usually has a touchscreen.

Đáp án: Đúng

Tablets thiết kế với màn hình cảm ứng để thao tác dễ dàng.

Câu 27.Lan said me that she was downloading a new app on her portable smartphone storage.

Đáp án: A, said me

Sai cấu trúc tường thuật: 'say to someone' hoặc 'tell someone'. 'said me' phải sửa thành 'told me'.

Câu 28.While Minh was fixing the broken keyboard, his laptop screen suddenly turn black.

Đáp án: C, suddenly turn

Hành động ngắn xen vào quá khứ tiếp diễn phải chia thì quá khứ đơn. 'suddenly turn' sai, phải sửa thành 'suddenly turned'.

Câu 29.Nam said that he [g9.gs.u11.test.b2.q01] his laptop to finish a school project.

Đáp án: B, was using

Câu tường thuật lùi thì kết hợp ngữ cảnh quá khứ tiếp diễn (was using) diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ. Distractor 'is using' sai vì chia ở hiện tại.

Câu 30.While he (1) ________ through digital notes on his tablet...

Đáp án: B, was scrolling

Hành động đang diễn ra trong quá khứ khi có hành động khác xen vào dùng quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing). 'is scrolling' sai thì.

Câu 31.That evening, I told my father that Lan ____ a learning app when I arrived.

Đáp án: B, was downloading

Lan nói "I am downloading" (hiện tại tiếp diễn). Khi tường thuật ở quá khứ (told), lùi thì thành quá khứ tiếp diễn: was downloading. 'is downloading' không lùi thì nên sai.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).