Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 11 có đáp án, bộ 2

15 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

When I was studying, my laptop ____ a strange noise.

  • Awas making
  • Bmade
  • Cmakes
  • Dwas make
Chọn đáp án đúng.

Tom said that he ____ his smartphone before the meeting.

  • Ahas charged
  • Bwas charging
  • Ccharged
  • Dhad charged
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

She said that she had been listening to music through her earbuds while she ____ her homework.

  • Awas doing
  • Bhas done
  • Cdoes
  • Dwill do
Chọn đáp án đúng.

The teacher asked the students if they ____ the new tablet's features.

  • Aunderstand
  • Bunderstood
  • Cunderstanding
  • Dunderstooded
Chọn đáp án đúng.

During the trip, I always ____ my portable charger to keep my phone alive.

  • Acarry
  • Bcarried
  • Ccarrying
  • Dcarries
Chọn cách diễn đạt lại đúng.

Direct: "I am downloading apps on my tablet," Tom said.

  • ATom said he download apps on his tablet.
  • BTom said he had downloading apps on his tablet.
  • CTom said he was downloading apps on his tablet.
  • DTom said he had downloaded apps on his tablet.
Chọn cách diễn đạt lại đúng.

Direct: "Tom was testing the new tablet when the battery died," Lan said.

  • ALan said Tom was testing the new tablet when the battery died.
  • BLan said that Tom had been testing the new tablet when the battery died.
  • CLan said that Tom had tested the new tablet when the battery died.
  • DLan said Tom had been testing the new tablet while the battery died.
Chọn đúng hoặc sai.

Wireless headphones need a cable to connect to a smartphone.

Chọn đúng hoặc sai.

A battery's capacity determines how long a device can run without charging.

Chọn đúng hoặc sai.

Installing software always requires an internet connection.

Ghép cột.

Ghép cột.

Điền dạng đúng.

She needs to _____ (charge) her phone before class.

Điền dạng đúng.

The new tablet has a larger _____ (screen) than the old model.

Điền dạng đúng.

They _____ (install) the app yesterday.

Chọn phần sai.

My laptop battery loses charge quickly, but the charger needs replacement. The charger need replacement.

  • Aneeds
  • Bneed
  • Cneedses
  • Dneeding

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

When I was studying, my laptop ____ a strange noise.

Đáp án: A, was making

Câu diễn tả hành động đang diễn ra ở quá khứ, dùng Past Continuous 'was making'. B là quá khứ đơn, C thiếu trợ động từ, D cấu trúc sai.

Câu 2 · Xem đáp án

Tom said that he ____ his smartphone before the meeting.

Đáp án: D, had charged

Trong câu báo cáo, thời hiện tại hoàn thành chuyển thành past perfect 'had charged'. A còn hiện tại, C thiếu trợ, D là quá khứ tiếp diễn không phù hợp.

Câu 3 · Xem đáp án

She said that she had been listening to music through her earbuds while she ____ her homework.

Đáp án: A, was doing

Trong lời nói gián tiếp kể về hai hành động song song trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Câu 4 · Xem đáp án

The teacher asked the students if they ____ the new tablet's features.

Đáp án: B, understood

Trong câu gián tiếp, hiện tại đơn chuyển thành quá khứ đơn 'understood'. A là hiện tại, C là danh từ, D không tồn tại.

Câu 5 · Xem đáp án

During the trip, I always ____ my portable charger to keep my phone alive.

Đáp án: A, carry

'always' chỉ thói quen, dùng hiện tại đơn 'carry'. B là quá khứ, C thiếu trợ, D chia sai với chủ ngữ 'I'.

Câu 6 · Xem đáp án

Direct: "I am downloading apps on my tablet," Tom said.

Đáp án: C, Tom said he was downloading apps on his tablet.

Câu báo cáo cần chuyển hiện tại tiếp diễn thành quá khứ tiếp diễn 'was downloading'. A thiếu trợ, B cấu trúc sai, D quá khứ hoàn thành không phù hợp.

Câu 7 · Xem đáp án

Direct: "Tom was testing the new tablet when the battery died," Lan said.

Đáp án: B, Lan said that Tom had been testing the new tablet when the battery died.

Chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp, 'was testing' đổi thành 'had been testing'. Phải thêm 'that'. Đáp án B đúng.

Câu 8 · Xem đáp án

Wireless headphones need a cable to connect to a smartphone.

Đáp án: Sai

Tai nghe không dây không cần cáp, sai.

Câu 9 · Xem đáp án

A battery's capacity determines how long a device can run without charging.

Đáp án: Đúng

Dung lượng pin quyết định thời gian chạy, đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

Installing software always requires an internet connection.

Đáp án: Sai

Có thể cài từ đĩa hoặc file offline, sai.

Câu 11 · Xem đáp án

Ghép cột.

Đáp án: 1–a, 2–b

Smartphone là thiết bị cầm tay, laptop là máy tính xách tay.

Câu 12 · Xem đáp án

She needs to _____ (charge) her phone before class.

Đáp án: charge

Sau 'needs to' dùng nguyên mẫu 'charge'.

Câu 13 · Xem đáp án

The new tablet has a larger _____ (screen) than the old model.

Đáp án: screen

Sau 'larger' cần danh từ 'screen'.

Câu 14 · Xem đáp án

They _____ (install) the app yesterday.

Đáp án: installed

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, dùng 'installed'.

Câu 15 · Xem đáp án

My laptop battery loses charge quickly, but the charger needs replacement. The charger need replacement.

Đáp án: B, need

Sau chủ ngữ số ít 'charger' phải dùng 'needs', 'need' sai.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).