Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 12 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.If I ___ a higher salary, I would change my job.
Đáp án: B, received
Câu điều kiện loại 2 dùng quá khứ đơn sau 'if' và would + động từ nguyên thể. Đáp án B đúng. A dùng hiện tại, C dùng tương lai, D là dạng V-ing.
Câu 2.If you wanted to become a software developer, you would ___ learning new programming languages.
Đáp án: C, learn
Sau 'would' dùng động từ nguyên mẫu. Đáp án C 'learn' đúng. A có 'to', B dạng V‑ing, D chia –s sai.
Câu 3.Which sentence correctly uses a gerund to describe a career you would like to have?
Đáp án: C, If I became a journalist, I would enjoy writing news stories.
C uses gerund after “enjoy” and fits conditional type‑2; other options contain errors.
Câu 4.An ___ is someone who works for a company to gain practical skills.
Đáp án: A, apprentice
‘Apprentice’ là người học việc. Các đáp án còn lại không phù hợp nghĩa.
Câu 5.If you ___ more adaptable, you could handle different roles more easily.
Đáp án: D, were
Câu điều kiện loại 2 dùng dạng quá khứ đơn 'were' sau 'if'. Các lựa chọn khác không phù hợp.
Câu 6.Which activity is usually unpaid but gives work experience?
Đáp án: A, internship
‘Internship’ thường không trả lương nhưng cung cấp kinh nghiệm. Các đáp án còn lại không liên quan.
Câu 7.He decided ___ a part‑time job while studying.
Đáp án: A, to take
Sau ‘decided’ dùng to‑infinitive. A đúng. B dùng V-ing, C thiếu ‘to’, D là quá khứ.
Câu 8.A person who works for you is your ___ .
Đáp án: C, employer
‘Employer’ là người thuê, còn ‘colleague’ đồng nghiệp, ‘interviewer’ người phỏng vấn, ‘apprentice’ học việc.
Câu 9.Nếu Linh có thêm kinh nghiệm, cô ấy sẽ ______ (apply) cho vị trí toàn thời gian.
Đáp án: D, apply
Câu điều kiện loại 2, dùng would + động từ nguyên mẫu. Đáp án D.
Câu 10.If I were a teacher, I would enjoy __________ (help) students learn every day.
Đáp án: D, helping
Sau enjoy dùng dạng V‑ing, vì vậy đáp án đúng là 'helping'.
Câu 11.If Minh __________ (to work) overtime, he would earn more money.
Đáp án: B, worked
Câu điều kiện loại 2: if + quá khứ đơn, would + động từ. B đúng. A hiện tại, C tương lai, D dạng V-ing.
Câu 12.Linh enjoys __________ (to create) visual concepts.
Đáp án: B, creating
Sau 'enjoy' dùng V-ing. B đúng. A to‑infinitive, C thiếu dạng, D quá khứ.
Câu 13.This job is __________ than my previous one during peak periods.
Đáp án: D, more stressful
Sau 'than' dùng so sánh hơn: 'more stressful'.
Câu 14.Give the noun form of 'qualify'.
Đáp án: qualification
Từ 'qualify' → danh từ 'qualification'.
Câu 15.Convert 'adapt' to adjective.
Đáp án: adaptable
Động từ 'adapt' → tính từ 'adaptable'.
Câu 16.What is the verb form of 'promotion'?
Đáp án: promote
Danh từ 'promotion' → động từ 'promote'.
Câu 17.Give the adverb form of 'stressful'.
Đáp án: stressfully
Tính từ 'stressful' → trạng từ 'stressfully'.
Câu 18.She enjoys ___ new languages.
Đáp án: learning
Sau 'enjoys' dùng V‑ing. 'learning' đúng.
Câu 19.Arrange sentences in logical order.
Đáp án: Lan completed her part‑time assistant role. / She learned many practical skills during the job. / She decided to apply for a marketing position.
Hoàn thành công việc (a) → học được kỹ năng (c) → nộp đơn (b).
Câu 20.If I to become a doctor, I would help many people.
Đáp án: C, to become
Sau “I” cần dạng “were to become” hoặc “became”. “to become” sai.
Câu 21.If I would win a lottery, I love to become a doctor.
Đáp án: B, I would win
Trong câu loại 2, động từ sau 'if' dùng dạng quá khứ đơn, không 'would'.
Câu 22.Anna enjoys to read books about medicine.
Đáp án: C, to read
Sau 'enjoy' phải dùng V‑ing, nên 'to read' sai. Chọn C.
Câu 23.Rewrite using a gerund: 'She is interested in learning new skills.'
Đáp án: B, She is interested in learning new skills.
Sau giới từ 'in' dùng gerund: 'learning'.
Câu 24.Rewrite using a second conditional: 'If I have more time, I will study design.'
Đáp án: C, If I had more time, I would study design.
Cây điều kiện loại 2: if + quá khứ, would + động từ. C đúng. Các đáp án khác sai cấu trúc.
Câu 25.Rewrite using an infinitive: 'He plans to design logos.'
Đáp án: B, He plans to design logos.
Sau 'plan' dùng to-infinitive: 'to design'.
Câu 26.A full‑time job always provides a higher salary than a part‑time job.
Đáp án: Sai
Không phải luôn thế; phụ thuộc ngành, kinh nghiệm, công ty.
Câu 27.Internships can help you gain skills and experience needed for a profession.
Đáp án: Đúng
Thực tập có thể giúp người học phát triển kỹ năng và tích lũy kinh nghiệm liên quan đến nghề nghiệp.
Câu 28.If I ____ a job in graphic design, I would feel more creative.
Đáp án: B, had
Câu điều kiện loại 2 dùng quá khứ đơn sau 'if' và 'would + động từ' ở mệnh đề chính, nên 'had' đúng. 'have' là hiện tại, 'have had' thừa, 'having' là dạng V‑ing, không phù hợp.
Câu 29.If Minh had a higher university ____, he would apply for the manager position.
Đáp án: qualification
Cấu trúc điều kiện loại 2 dùng 'had' và 'would apply'. Cần danh từ bằng cấp: qualification.
Câu 30.If Mai ___ (BECOME) a graphic designer, she would work from home every day.
Đáp án: became
Câu điều kiện loại 2 dùng thì quá khứ đơn ở mệnh đề 'if' để diễn tả giả định không có thật ở hiện tại, động từ 'become' đổi thành 'became'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.