Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Living in a ______ city often means dealing with traffic congestion.
Đáp án: B, bustling
‘Bustling’ mô tả thành phố năng động, thường có tắc nghẽn. ‘Quiet’ không phù hợp, ‘rural’ và ‘suburban’ không chỉ thành phố.
Câu 2.The new subway line makes commuting ______ than before.
Đáp án: D, easier
‘Easier’ là dạng so sánh của ‘easy’. ‘Easy’ không so sánh, ‘most easy’ sai, ‘most easily’ là trạng từ.
Câu 3.During rush hour, the streets are ______ than they are at night.
Đáp án: B, more crowded
‘More crowded’ là so sánh đúng. ‘Most crowded’ là dạng siêu cấp, ‘crowded’ không so sánh, ‘crowder’ sai.
Câu 4.She ___ up the stairs instead of taking the elevator.
Đáp án: C, walked
Câu ở quá khứ đơn, vì hành động đã xảy ra. ‘Walked’ đúng, các đáp án còn lại không phù hợp thời gian.
Câu 5.The neighbourhood offers many ______ such as parks and libraries.
Đáp án: D, amenities
‘Amenities’ là danh từ số nhiều chỉ tiện ích. ‘Amenity’ số ít, các đáp khác sai về hình thức.
Câu 6.Public transport is ______ than driving a private car in a metropolis.
Đáp án: B, cheaper
‘Cheaper’ là dạng so sánh đúng. ‘Cheap’ không so sánh, ‘cheapest’ là siêu cấp, ‘most cheap’ sai cấu trúc.
Câu 7.Many people prefer to live in the ______ because it feels quieter.
Đáp án: B, suburbs
‘Suburbs’ chỉ khu vực ngoại ô chung, phù hợp với ngữ cảnh.
Câu 8.The city’s skyline is dominated by ______ buildings.
Đáp án: C, skyscrapers
‘Skyscrapers’ là danh từ số nhiều chỉ tòa nhà chọc trời. ‘Skyscraping’ không phải danh từ, ‘skyscraper’ số ít, ‘skyscrape’ sai.
Câu 9.During the morning rush hour, the city’s public transport becomes __________, making many commuters late.
Đáp án: D, overcrowded
‘Overcrowded’ diễn tả tình trạng quá đông, phù hợp ngữ cảnh. ‘Quiet’, ‘empty’, ‘slow’ không mô tả độ đầy.
Câu 10.Living in a metropolis often means higher __________ than in a small town.
Đáp án: B, cost of living
Cụm ‘cost of living’ chuẩn. Các dạng còn lại sai cấu trúc.
Câu 11.Pedestrians should always use the __________ for safety.
Đáp án: A, pavement
‘Pavement’ là lối đi cho người bộ. ‘Road’, ‘highway’, ‘lane’ không dành cho người đi bộ.
Câu 12.The city’s rapid expansion is an example of urban __________.
Đáp án: A, sprawl
‘Urban sprawl’ là danh từ chỉ sự lan rộng. ‘Sprawling’ tính từ, ‘spread’ danh từ không đúng, ‘sprawls’ động từ.
Câu 13.Many people choose to live in the suburbs because they find the environment more __________.
Đáp án: A, peaceful
‘Peaceful’ là tính từ mô tả môi trường. ‘Peacefully’ trạng từ, ‘peacefulness’ danh từ, ‘peace’ danh từ không phù hợp.
Câu 14.The city’s traffic __________ (increase) dramatically over the past decade.
Đáp án: has increased
Thì hiện tại hoàn thành, chủ ngữ số ít, dùng ‘has increased’.
Câu 15.If you __________ (move) to the suburb, you will enjoy cleaner air.
Đáp án: move
Câu điều kiện loại 1, dùng hiện tại đơn ‘move’.
Câu 16.The new park is __________ (beautiful) than the old one.
Đáp án: more beautiful
So sánh ‘more beautiful’ đúng. Không dùng ‘most beautiful’ vì không phải siêu cấp.
Câu 17.She has lived in the city __________ 2015.
Đáp án: since
Since dùng để chỉ thời điểm bắt đầu, phù hợp với hiện tại hoàn thành.
Câu 18.Many people __________ (take) the underground to avoid traffic.
Đáp án: take
Câu chung, dùng hiện tại đơn ‘take’.
Câu 19.The city council __________ (look into) ways to make the downtown area greener right now.
Đáp án: is looking into
council là danh từ số ít, dùng hiện tại tiếp diễn 'is looking into' để chỉ hành động đang diễn ra ngay bây giờ.
Câu 20.If the city __________ (reduce) exhaust fumes, air quality will improve.
Đáp án: reduces
Điều kiện loại 1, dùng hiện tại đơn ‘reduces’.
Câu 21.The city library offers more books than the old one, but the staff has been cut down and the opening hours are the longest in town, while the garden area has become greener.
Đáp án: B, has been cut down
‘has been cut down’ không đúng; nên dùng ‘has been reduced’ hoặc ‘has been cut’.
Câu 22.Many commuters prefer to take the train than driving a car, and they often use bicycles for short trips in the city centre during rush hour.
Đáp án: A, prefer to take the train than driving a car
Cấu trúc ‘prefer to … than …’ sai; đúng là ‘prefer taking the train to driving a car’.
Câu 23.The new bike lane is most popular than the old one, especially on weekends, and it cuts down travel time considerably.
Đáp án: A, most popular than the old one
‘most popular than …’ sai, siêu cấp không dùng than; đúng là ‘more popular than …’.
Câu 24.The downtown library is quieter than the suburb library, so I study there.
Đáp án: A, The downtown library is quieter than the suburb library, so I study there.
Câu A dùng so sánh đúng và cụm động từ 'study there' đúng ngữ pháp. B dùng 'more quiet' sai, C thiếu động từ, D đổi nghĩa.
Câu 25.The new subway line is faster than the old bus routes.
Đáp án: A, The new subway line runs faster than the old bus routes.
A đúng vì dùng động từ run + comparative faster, cấu trúc chuẩn. B sai dùng more fast. C sai dùng the fastest với than. D không phải câu viết lại, chỉ nói giảm thời gian.
Câu 26.The city is busier than the village.
Đáp án: A, The city is busier than the village.
A đúng, B dùng 'more busy' không chuẩn, C dùng dạng siêu cấp sai, D thiếu 'is'.
Câu 27.Traffic congestion is usually worse during rush hour.
Đáp án: Đúng
Giờ cao điểm thường gây tắc nghẽn nghiêm trọng.
Câu 28.Living in a suburb always costs less than living in a city.
Đáp án: Sai
Chi phí phụ thuộc nhiều yếu tố; ngoại ô không luôn rẻ hơn.
Câu 29.Living in the city is ______ than living in the suburbs.
Đáp án: B, more bustling
Câu so sánh dùng dạng 'more + tính từ'. 'more bustling' đúng. 'most bustling' là so sánh nhất, không phù hợp; 'bustling' là dạng nguyên mẫu; 'bustlingly' là trạng từ.
Câu 30.Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Life in the city center / is noisier than / living in / quiet suburban areas
Đáp án b-a-d-c: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn (noisy -> noisier than) đúng ngữ pháp.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.