Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Traffic ____ during rush hour on main bridges.

  • Agets slower
  • Bgets slow
  • Cget slower
  • Dgetting slower
Chọn đáp án đúng.

Nam had to ____ early to avoid morning traffic congestion.

  • Aset up
  • Bset off
  • Ctake off
  • Dturn off
Chọn đáp án đúng.

This metropolis is ____ than that quiet coastal town.

  • Amuch bustling
  • Bmore bustling
  • Cbustlinger
  • Dmost bustling
Chọn đáp án đúng.

We need to ____ all the exhaust fumes from old vehicles.

  • Acut down on
  • Blook forward to
  • Crun out of
  • Dcatch up with
Chọn đáp án đúng.

That skyscraper is ____ building in the entire downtown area.

  • Athe most skyscraping
  • Bskyscrapingest
  • Cthe skyscrapingest
  • Dthe tallest
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

No neighbourhood in this city is as crowded as District 1.

  • ADistrict 1 is the most crowded neighbourhood in this city.
  • BDistrict 1 is more crowded than any neighbourhood in this city.
  • CDistrict 1 is as crowded as other neighbourhoods in this city.
  • DDistrict 1 is the less crowded neighbourhood in this city.
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

Nothing is more expensive than living in the capital centre.

  • ALiving in the capital centre is more expensive than everything.
  • BLiving in the capital centre is the most expensive of all.
  • CLiving in the capital centre is not as expensive as other places.
  • DLiving in the capital centre is less expensive than everywhere.
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

Lan prefers the suburb because city life is too noisy.

  • ALan likes living in the suburb more than city life because it is too noisy.
  • BLan prefers living in the suburb because city life is quiet.
  • CLan likes city life more than the suburb because it is noisy.
  • DLan would rather live in the city than the suburb.
Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

In English grammar, we use 'more' with all adjectives to form comparatives.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

A phrasal verb consists of a main verb and a particle or preposition.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

The superlative form of 'busy' is 'most busy'.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

Public transport helps reduce traffic congestion in large cities.

Nối cụm động từ ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Nối cụm động từ ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Nối tính từ bất quy tắc ở cột trái với dạng so sánh nhất ở cột phải.

Nối tính từ bất quy tắc ở cột trái với dạng so sánh nhất ở cột phải.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Living in a large city is much more ____ than living in a quiet village. (CONVENIENCE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The rapid ____ of urban areas creates severe housing problems. (GROW)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Many ____ walk along the paved pathways in the downtown park. (PEDESTRIAN)

Xác định một lỗi sai trong các phần được gạch chân [A], [B], [C] hay [D].

The cost of living in this metropolis is much higher than any cities in the region.

  • Acost of living
  • Bmetropolis
  • Cmuch higher
  • Dany cities
Xác định một lỗi sai trong các phần được gạch chân [A], [B], [C] hay [D].

This modern underground line is the more convenient public transport in the capital.

  • Aunderground
  • Bthe more
  • Cpublic transport
  • Dcapital

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Traffic ____ during rush hour on main bridges.

Đáp án: A, gets slower

Chủ ngữ 'Traffic' không đếm được số ít, dùng 'gets'. So sánh hơn của 'slow' là 'slower'. 'gets slow' sai cấu trúc so sánh.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam had to ____ early to avoid morning traffic congestion.

Đáp án: B, set off

Cụm động từ 'set off' nghĩa là khởi hành chuyến đi. 'set up' nghĩa là thành lập, không hợp ngữ cảnh.

Câu 3 · Xem đáp án

This metropolis is ____ than that quiet coastal town.

Đáp án: B, more bustling

'Bustling' là tính từ hai âm tiết kết thúc bằng -ling nên dùng 'more' trong so sánh hơn. 'bustlinger' sai quy tắc.

Câu 4 · Xem đáp án

We need to ____ all the exhaust fumes from old vehicles.

Đáp án: A, cut down on

'cut down on' nghĩa là cắt giảm, phù hợp với khí thải xe cộ. 'run out of' nghĩa là cạn kiệt, không hợp nghĩa.

Câu 5 · Xem đáp án

That skyscraper is ____ building in the entire downtown area.

Đáp án: D, the tallest

'Skyscraping' là tính từ phân từ không dùng dạng so sánh nhất thông thường; dùng 'the tallest' để chỉ tòa nhà cao nhất.

Câu 6 · Xem đáp án

No neighbourhood in this city is as crowded as District 1.

Đáp án: A, District 1 is the most crowded neighbourhood in this city.

Cấu trúc so sánh bằng phủ định (No... as... as) tương đương với so sánh nhất (the most crowded). Đáp án B thiếu từ 'other'.

Câu 7 · Xem đáp án

Nothing is more expensive than living in the capital centre.

Đáp án: B, Living in the capital centre is the most expensive of all.

'Nothing is more expensive than...' chuyển sang so sánh nhất là 'the most expensive of all'. Đáp án C trái nghĩa.

Câu 8 · Xem đáp án

Lan prefers the suburb because city life is too noisy.

Đáp án: A, Lan likes living in the suburb more than city life because it is too noisy.

Câu gốc diễn tả Lan thích ngoại ô hơn vì thành phố ồn ào; phương án A diễn đạt chính xác ý nghĩa này bằng từ 'prefers... more than'.

Câu 9 · Xem đáp án

In English grammar, we use 'more' with all adjectives to form comparatives.

Đáp án: Sai

Sai vì chỉ tính từ dài mới dùng 'more'; tính từ ngắn thêm '-er' (ví dụ: tall -> taller).

Câu 10 · Xem đáp án

A phrasal verb consists of a main verb and a particle or preposition.

Đáp án: Đúng

Đúng, cụm động từ gồm động từ chính kết hợp với một hoặc hai tiểu từ (trạng từ/giới từ) tạo nghĩa mới.

Câu 11 · Xem đáp án

The superlative form of 'busy' is 'most busy'.

Đáp án: Sai

Sai vì 'busy' là tính từ hai âm tiết tận cùng bằng '-y', dạng so sánh nhất đúng là 'the busiest'.

Câu 12 · Xem đáp án

Public transport helps reduce traffic congestion in large cities.

Đáp án: Đúng

Đúng, sử dụng phương tiện giao thông công cộng làm giảm số lượng xe cá nhân trên đường, từ đó giảm ùn tắc.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối cụm động từ ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

'look out for' nối với 'b' (cảnh giác), 'fall behind' nối với 'c' (bỏ lại phía sau), 'drop off' nối với 'a' (thả khách xuống).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối tính từ bất quy tắc ở cột trái với dạng so sánh nhất ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

'bad' thành 'the worst', 'good' thành 'the best', 'far' thành 'the furthest'. Các cặp nối phản ánh đúng quy tắc bất quy tắc.

Câu 15 · Xem đáp án

Living in a large city is much more ____ than living in a quiet village. (CONVENIENCE)

Đáp án: convenient

Sau động từ 'is' và trạng từ cường độ 'much more' cần một tính từ. Từ 'convenience' đổi thành tính từ 'convenient'.

Câu 16 · Xem đáp án

The rapid ____ of urban areas creates severe housing problems. (GROW)

Đáp án: growth

Cần một danh từ làm chủ ngữ đứng sau tính từ 'rapid'. Động từ 'grow' chuyển thành danh từ không đếm được 'growth'.

Câu 17 · Xem đáp án

Many ____ walk along the paved pathways in the downtown park. (PEDESTRIAN)

Đáp án: pedestrians

Đứng trước động từ 'walk' và sau từ hạn định 'Many' cần một danh từ đếm được số nhiều. 'pedestrian' thêm '-s' thành 'pedestrians'.

Câu 18 · Xem đáp án

The cost of living in this metropolis is much higher than any cities in the region.

Đáp án: D, any cities

Lỗi ở [D]. Khi so sánh một đối tượng với các đối tượng khác trong cùng nhóm, dùng 'any other city' (danh từ số ít) thay vì 'any cities'.

Câu 19 · Xem đáp án

This modern underground line is the more convenient public transport in the capital.

Đáp án: B, the more

Lỗi ở [B]. Đứng trước tính từ dài 'convenient' trong cấu trúc so sánh nhất phải dùng 'the most' thay vì 'the more'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).