Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 3 có tính giờ
32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.You ____ finish your homework before you can play video games.
Đáp án: D, must
‘must’ biểu thị yêu cầu bắt buộc. ‘might’ chỉ khả năng, ‘could’ khả năng, ‘should’ lời khuyên nhẹ.
Câu 2.Lena said she ____ more water during sports practice.
Đáp án: C, needed
Trong reported speech, động từ hiện tại ‘needs’ chuyển thành quá khứ ‘needed’. ‘need’ thiếu –s, ‘needing’ không phải dạng động từ.
Câu 3.If you ____ less junk food, you will feel more energetic.
Đáp án: D, eat
Câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn ‘eat’. ‘ate’ quá khứ, ‘eating’ dạng V‑ing, ‘eats’ sai chủ ngữ.
Câu 4.Teachers often advise students to ____ regularly for mental well‑being.
Đáp án: C, exercise
Sau ‘to’, cần dạng nguyên mẫu ‘exercise’. ‘exercising’ là danh từ, ‘exercises’ số nhiều, ‘exercised’ quá khứ.
Câu 5.After the interview, Maya ____ that regular exercise reduces stress.
Đáp án: D, said
Reported speech chuyển ‘says’ thành quá khứ ‘said’. ‘said that’ thừa ‘that’, ‘saying’ không phải động từ chính.
Câu 6.Which habit helps prevent a sedentary lifestyle?
Đáp án: B, Taking short walking breaks
Đi bộ ngắn phá vỡ thời gian ngồi, giảm nguy cơ ngồi lâu. Các đáp án còn lại tăng thời gian ngồi.
Câu 7.Students ____ limit screen time to improve sleep quality.
Đáp án: B, must
‘must’ diễn tả yêu cầu mạnh mẽ. ‘can’ chỉ khả năng, ‘may’ cho phép, ‘might’ khả năng không chắc.
Câu 8.Regular _______ (verb) helps the body stay in shape.
Đáp án: B, exercise
Sau ‘Regular’ cần danh từ ‘exercise’. ‘exercising’ là V‑ing, ‘exercises’ số nhiều, ‘exercised’ quá khứ.
Câu 9.She said she _______ (modal) drink more water after practice.
Đáp án: B, should
Reported speech giữ modal ‘should’ để khuyên. Các lựa chọn khác không phù hợp với lời khuyên.
Câu 10.If you _______ (verb) enough sleep, you won’t feel exhausted.
Đáp án: A, get
Câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn ‘get’. ‘got’ quá khứ, ‘getting’ V‑ing, ‘gets’ sai chủ ngữ.
Câu 11.They believe that mindfulness _______ (modal) reduce stress.
Đáp án: A, can
‘can’ diễn tả khả năng. ‘must’ quá mạnh, ‘should’ lời khuyên, ‘could’ khả năng kém chắc hơn.
Câu 12.A _______ diet follows the food‑group guide and provides essential nutrients.
Đáp án: balanced
'balanced' mô tả chế độ ăn cân đối, đáp ứng hướng dẫn nhóm thực phẩm và cung cấp đầy đủ dưỡng chất.
Câu 13.They need to _______ (verb) enough water while playing sports.
Đáp án: drink
‘drink’ là dạng nguyên mẫu sau ‘need to’, nghĩa là uống đủ nước. Các động từ khác không phù hợp.
Câu 14.Regular physical _______ can improve mental health.
Đáp án: activity
Cần danh từ activity sau tính từ physical.
Câu 15.To stay in shape, you should _______ at least three times a week.
Đáp án: exercise
‘exercise’ là động từ chỉ hành động tập luyện. Các đáp án khác không phù hợp.
Câu 16.Practicing mindfulness can _______ stress levels.
Đáp án: reduce
‘reduce’ nghĩa giảm, phù hợp với ngữ cảnh. ‘increase’ ngược lại.
Câu 17.Sắp xếp lại câu đúng.
Đáp án: She / told / us / we / must / drink / water
Câu đúng: She told us we must drink water. (câu báo cáo, dùng modal verb must).
Câu 18.Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu tường thuật đúng.
Đáp án: He / said / they / must / exercise / daily
Câu đúng: He said they must exercise daily. (Động từ tường thuật said ở thì quá khứ. Trong câu tường thuật, must có thể giữ nguyên để diễn tả sự bắt buộc, hoặc đổi thành had to.)
Câu 19.Rewrite using a modal verb: ‘You are able to finish the test quickly.’
Đáp án: A, You can finish the test quickly.
‘are able to’ tương đương ‘can’. ‘may’ cho phép, ‘must’ bắt buộc, ‘should’ lời khuyên.
Câu 20.Rewrite in reported speech: ‘Tom said, “I must finish my homework tonight.”’
Đáp án: A, Tom said he had to finish his homework that night.
Động từ tường thuật ở quá khứ said, must đổi thành had to, tonight đổi thành that night.
Câu 21.Rewrite using ‘should’: ‘It is a good idea to drink water regularly.’
Đáp án: A, You should drink water regularly.
‘should’ biểu thị lời khuyên phù hợp với ‘good idea’. ‘must’ quá mạnh, ‘may’ chỉ khả năng, ‘can’ khả năng.
Câu 22.A balanced diet provides all the nutrients the body needs.
Đáp án: Đúng
Câu đúng: chế độ cân bằng cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng.
Câu 23.Screen time has no effect on mental well‑being.
Đáp án: Sai
Câu sai: thời gian màn hình ảnh hưởng tiêu cực tới sức khỏe tinh thần.
Câu 24.Regular physical activity can help overcome stress.
Đáp án: Đúng
Câu đúng: vận động giảm stress, cải thiện tinh thần.
Câu 25.The teacher advised us to eating more nutritious food to stay in shape.
Đáp án: B, to eating
Cấu trúc 'advise someone to do something' dùng động từ nguyên mẫu có to. 'to eating' sai dạng, phải là 'to eat'.
Câu 26.Lan asked me if I can reduce my screen time to prevent stress.
Đáp án: B, can reduce
Câu tường thuật lùi thì từ hiện tại sang quá khứ. 'can reduce' phải đổi thành 'could reduce'.
Câu 27.The teacher advised us to hydrate regularly and avoiding junk food every day.
Đáp án: C, avoiding
Liên từ 'and' nối các động từ nguyên mẫu có 'to'. 'avoiding' sai dạng. Distractor B đúng cấu trúc.
Câu 28.Nam asked me what should he do to overcome mental stress and stay in shape .
Đáp án: A, should he
Trong câu hỏi gián tiếp, trật tự từ phải là chủ ngữ trước động từ (he should), không đảo ngữ. Đáp án A sai trật tự.
Câu 29.Eating [BLANK] meals with fresh vegetables helps teens stay healthy. (NUTRITION)
Đáp án: nutritious
Cần tính từ đứng trước danh từ 'meals'. 'nutrition' đổi thành 'nutritious'.
Câu 30."I can't sleep well because of stress," Lan said. → Lan said that she ____ sleep well because of stress.
Đáp án: B, couldn't
Động từ tường thuật 'said' ở quá khứ nên lùi thì: can't → couldn't. 'can't' giữ nguyên là sai vì không lùi thì; 'won't' làm đổi nghĩa thành tương lai.
Câu 31.Fruit and vegetables are very ____ for growing teenagers. (NUTRIENT)
Đáp án: nutritious
Sau 'are very' cần một tính từ. Từ 'nutrient' (danh từ) đổi thành tính từ 'nutritious' nghĩa là 'bổ dưỡng'. Dạng 'nutrients' là danh từ nên không đúng chỗ này.
Câu 32."I will work out every day," Nam said. → Nam said that he ____ work out every day.
Đáp án: would
Trong câu tường thuật với động từ ở quá khứ, 'will' lùi thành 'would'. Giữ nguyên 'will' là sai vì không lùi thì theo 'said'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.