Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.When I was a child, I ____ visit my grandparents every summer.

Đáp án: D, used to

Câu mô tả thói quen trong quá khứ, dùng 'used to'. 'use to' sai vì thiếu d.

Câu 2.I wish I ____ more time to explore historic sites.

Đáp án: C, had

Dùng wish + past simple để diễn ước muốn hiện tại. 'Had' đúng; 'have' là hiện tại.

Câu 3.The ancient monument ____ visitors for centuries.

Đáp án: C, attracts

Chủ ngữ 'The ancient monument' số ít, cần 'attracts'. 'attract' thiếu s.

Câu 4.Families ____ traditions from one generation to the next.

Đáp án: B, pass

Sau 'Families' số nhiều, động từ nguyên mẫu 'pass'. 'passes' chỉ số ít.

Câu 5.He ____ his childhood memories when he saw old photos yesterday.

Đáp án: C, reminded

Dấu hiệu 'yesterday' yêu cầu quá khứ đơn.

Câu 6.The folk art ____ many tourists every year.

Đáp án: B, attracts

Subject 'The folk art' singular, cần 'attracts'. 'attract' thiếu s.

Câu 7.My father ____ stories about his ancestors when I was young.

Đáp án: B, used to

Diễn thói quen trong quá khứ, dùng 'used to'. 'used' thiếu to.

Câu 8.She wishes the old customs ____ forgotten.

Đáp án: B, were

Sau 'wishes' dùng subjunctive 'were'. 'be' không đúng cấu trúc.

Câu 9.The old village __________ many historic houses.

Đáp án: D, has

Subject 'The old village' singular, dùng 'has'. 'have' sai cho số ít.

Câu 10.People __________ their heritage through festivals.

Đáp án: A, celebrate

Chủ ngữ 'People' số nhiều, cần dạng nguyên mẫu 'celebrate'. 'celebrates' sai.

Câu 11.Elders often __________ stories that teach values.

Đáp án: A, tell

Subject 'Elders' số nhiều, dùng 'tell'. 'tells' chỉ số ít.

Câu 12.Many families __________ ancient crafts to younger members.

Đáp án: A, pass

Subject 'Many families' số nhiều, động từ nguyên mẫu 'pass'. 'passes' sai.

Câu 13.Visitors often feel __________ when they see old photos.

Đáp án: A, nostalgic

Sau 'feel' cần tính từ 'nostalgic'. 'nostalgia' danh từ sai vị trí.

Câu 14.She has a deep _______ of her childhood days in the countryside.

Đáp án: remembrance

'remembrance' là danh từ chỉ sự tưởng nhớ hoặc kỷ niệm, phù hợp với ngữ cảnh câu.

Câu 15.Nam wishes he _______ (live) in the old quarter of Ha Noi when traditional craft villages were thriving.

Đáp án: lived

Sau wish với ngữ cảnh trái ngược hiện tại/quá khứ, dùng động từ ở thì quá khứ đơn.

Câu 16.She felt a deep sense of _______ when she learned about her ancestors' sacrifices.

Đáp án: gratitude

Danh từ 'gratitude' diễn tả cảm giác biết ơn, phù hợp với ngữ cảnh.

Câu 17.Old photographs often _______ memories of childhood.

Đáp án: evoke

Động từ 'evoke' tạo ra ký ức, đúng dạng.

Câu 18.Many cultures _____ (preserve) their oral traditions.

Đáp án: preserve

Động từ nguyên mẫu 'preserve' sau chủ ngữ số nhiều.

Câu 19.He _____ (used) to collect antique coins as a child.

Đáp án: used

Cấu trúc 'used to' diễn thói quen quá khứ, dùng 'used'.

Câu 20.We wish we _____ (have) more time to study folk crafts.

Đáp án: had

Sau 'wish' dùng quá khứ đơn 'had' để muốn hiện tại.

Câu 21.I wish I am able to travel back in time.

Đáp án: B, I am

Sau 'wish' dùng 'were' hoặc 'had'; 'I am' sai.

Câu 22.I used to play in the old courtyard.

Đáp án: A, I often played in the old courtyard.

Câu A truyền nghĩa tương tự dùng quá khứ đơn thường xuyên. Các câu B‑D có cấu trúc sai.

Câu 23.She wishes the ceremony were longer.

Đáp án: B, She wishes the ceremony were longer.

Câu B dùng subjunctive 'were' đúng. A, C, D sai cấu trúc mong muốn.

Câu 24.Phong no longer lives in the old village, but he wants to live there now.

Đáp án: B, Phong wishes he could live in the old village.

Cấu trúc 'wish' cho ước muốn ở hiện tại dùng thì quá khứ đơn hoặc modal verb 'could'. Đáp án B chính xác.

Câu 25.Traditional festivals help preserve cultural heritage.

Đáp án: Đúng

Lễ hội truyền thống đóng vai bảo tồn di sản văn hoá.

Câu 26.Ancient monuments are usually built for modern entertainment.

Đáp án: Sai

Đồ đạc cổ đại thường có mục đích tôn giáo, phòng thủ, không phải giải trí hiện đại.

Câu 27.When I was a child, I used to go to the old temple every weekend, but now I wish to visited it more often, and my friends join me often.

Đáp án: B, wish to visited

‘wish’ phải đi với nguyên mẫu, nên ‘wish to visited’ sai. Các lựa chọn khác đúng.

Câu 28.Our family preserves the tradition of making crafts, which remind us of childhood.

Đáp án: C, remind

‘which’ thay thế cho ‘tradition’ số ít nên động từ phải là ‘reminds’.

Câu 29.Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh về ước muốn của một bạn học sinh.

Đáp án: Lan wishes / her grandmother / lived / in the same city / so they could cook together

Câu đúng: 'Lan wishes her grandmother lived in the same city so they could cook together.' Ước muốn về điều không có thật ở hiện tại dùng wish + quá khứ đơn (lived). Mệnh đề 'so they could...' nêu mục đích nên đứng ở cuối câu.

Câu 30.Sắp xếp các phần sau thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: I wish / I could visit / the ancient village / where my ancestors lived.

Câu ước ở hiện tại: I wish + S + could + V. Vậy 'I wish I could visit' đứng đầu, tiếp theo là 'the ancient village', rồi 'where my ancestors lived'. Mệnh đề 'where...' phải đứng ngay sau 'village' vì nó bổ nghĩa cho danh từ này.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).