When I was a child, I ____ play in the river every summer.
- Aused to
- Bused
- Cam used
- Dused being
16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
When I was a child, I ____ play in the river every summer.
I wish I ____ more time to visit my grandparents.
Which sentence correctly uses ‘used to’ to talk about a past habit?
We should ____ our cultural heritage.
He felt ____ when looking at old photos.
She used to visit the ancient monument every weekend.
I wish I ____ my childhood again.
Our ancestors used to pass down customs.
Memory helps us remember past events.
Tradition is something new invented each year.
Ancient monuments are always preserved by local people.
A nostalgic feeling often reminds us of childhood.
Nối cột trái với nghĩa đúng.
The ____ of the festival is celebrated by many.
Nam ____ he had visited the ancient pottery village last year.
They felt ____ after watching the old cartoon.
When I was a child, I ____ play in the river every summer.
Đáp án: A, used to
Câu mô tả thói quen trong quá khứ cần dùng 'used to'. Đáp án B thiếu 'to', C thiếu trợ động từ, D sai dạng.
I wish I ____ more time to visit my grandparents.
Đáp án: B, had
Câu ước muốn hiện tại dùng dạng quá khứ đơn 'had'. Đáp A dùng hiện tại, C dùng tương lai, D dùng quá khứ hoàn thành không phù hợp.
Which sentence correctly uses ‘used to’ to talk about a past habit?
Đáp án: A, She used to play piano when she was a child.
Câu A đúng vì ‘used to + động từ nguyên mẫu’ diễn tả thói quen trong quá khứ. Các câu còn lại sai về dạng động từ hoặc thời gian.
We should ____ our cultural heritage.
Đáp án: D, preserve
Câu cần động từ nguyên mẫu 'preserve'. 'preserved' là quá khứ, 'preserving' cần trợ động từ, 'preserveing' đánh vần sai.
He felt ____ when looking at old photos.
Đáp án: A, nostalgic
Sau 'felt' cần tính từ 'nostalgic'. 'nostalgia' danh từ, 'nostalgically' trạng từ, 'nostalgi' sai chính tả.
She used to visit the ancient monument every weekend.
Đáp án: C, She used to visit the ancient monument every weekend.
Câu đúng dùng 'used to visit'. A có 'visits' sai dạng, B dùng 'visited' thừa, D dùng 'visiting' sai cấu trúc.
I wish I ____ my childhood again.
Đáp án: A, could revisit
Đúng là 'could revisit' cho ước muốn hiện tại. B dùng quá khứ hoàn thành không cần, C dạng -ing sai, D sai cấu trúc.
Our ancestors used to pass down customs.
Đáp án: B, Our ancestors used to pass down customs.
Cấu trúc đúng là 'used to pass down'. A dùng 'passed', C thiếu 'to', D dùng 'passing' sai.
Memory helps us remember past events.
Đáp án: Đúng
Memory là ký ức, chức năng ghi nhớ quá khứ.
Tradition is something new invented each year.
Đáp án: Sai
Tradition là tục lệ được truyền lại, không phải mới mỗi năm.
Ancient monuments are always preserved by local people.
Đáp án: Sai
Không phải mọi di tích cổ đều được bảo tồn; có khi bị bỏ bê.
A nostalgic feeling often reminds us of childhood.
Đáp án: Đúng
Nostalgia thường gợi nhớ thời thơ ấu.
Nối cột trái với nghĩa đúng.
Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a, 4–d, 5–e
1‑c, 2‑b, 3‑a, 4‑d, 5‑e.
The ____ of the festival is celebrated by many.
Đáp án: tradition
Câu muốn danh từ chỉ truyền thống, dùng 'tradition'.
Nam ____ he had visited the ancient pottery village last year.
Đáp án: wishes
Cấu trúc wish với quá khứ hoàn thành (had visited) diễn tả tiếc nuối trong quá khứ. Chủ ngữ 'Nam' số ít, thì hiện tại đơn nên động từ 'wish' thêm 'es' thành 'wishes'.
They felt ____ after watching the old cartoon.
Đáp án: nostalgic
Sau 'felt' cần tính từ 'nostalgic'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.