Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 4 có đáp án, bộ 2

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

When I was a child, I ____ play in the river every summer.

  • Aused to
  • Bused
  • Cam used
  • Dused being
Chọn đáp án đúng.

I wish I ____ more time to visit my grandparents.

  • Ahave
  • Bhad
  • Cwill have
  • Dhave had
Chọn đáp án đúng.

Which sentence correctly uses ‘used to’ to talk about a past habit?

  • AShe used to play piano when she was a child.
  • BShe used to playing piano when she was a child.
  • CShe used to plays piano when she was a child.
  • DShe used to play piano when she is a child.
Chọn đáp án đúng.

We should ____ our cultural heritage.

  • Apreserved
  • Bpreserving
  • Cpreserveing
  • Dpreserve
Chọn đáp án đúng.

He felt ____ when looking at old photos.

  • Anostalgic
  • Bnostalgia
  • Cnostalgically
  • Dnostalgi
Viết lại câu dùng 'used to' đúng.

She used to visit the ancient monument every weekend.

  • AShe used to visits the ancient monument every weekend.
  • BShe used to visited the ancient monument every weekend.
  • CShe used to visit the ancient monument every weekend.
  • DShe used to visiting the ancient monument every weekend.
Viết lại câu dùng 'wish' đúng.

I wish I ____ my childhood again.

  • Acould revisit
  • Bcould have revisited
  • Ccould revisiting
  • Dcould have revisit
Viết lại câu dùng 'used to' đúng.

Our ancestors used to pass down customs.

  • AOur ancestors used to passed down customs.
  • BOur ancestors used to pass down customs.
  • COur ancestors used passing down customs.
  • DOur ancestors used to passing down customs.
Chọn đúng/sai.

Memory helps us remember past events.

Chọn đúng/sai.

Tradition is something new invented each year.

Chọn đúng/sai.

Ancient monuments are always preserved by local people.

Chọn đúng/sai.

A nostalgic feeling often reminds us of childhood.

Nối cột trái với nghĩa đúng.

Nối cột trái với nghĩa đúng.

Điền dạng đúng.

The ____ of the festival is celebrated by many.

Chọn dạng đúng của từ trong ngoặc.

Nam ____ he had visited the ancient pottery village last year.

Điền dạng đúng.

They felt ____ after watching the old cartoon.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

When I was a child, I ____ play in the river every summer.

Đáp án: A, used to

Câu mô tả thói quen trong quá khứ cần dùng 'used to'. Đáp án B thiếu 'to', C thiếu trợ động từ, D sai dạng.

Câu 2 · Xem đáp án

I wish I ____ more time to visit my grandparents.

Đáp án: B, had

Câu ước muốn hiện tại dùng dạng quá khứ đơn 'had'. Đáp A dùng hiện tại, C dùng tương lai, D dùng quá khứ hoàn thành không phù hợp.

Câu 3 · Xem đáp án

Which sentence correctly uses ‘used to’ to talk about a past habit?

Đáp án: A, She used to play piano when she was a child.

Câu A đúng vì ‘used to + động từ nguyên mẫu’ diễn tả thói quen trong quá khứ. Các câu còn lại sai về dạng động từ hoặc thời gian.

Câu 4 · Xem đáp án

We should ____ our cultural heritage.

Đáp án: D, preserve

Câu cần động từ nguyên mẫu 'preserve'. 'preserved' là quá khứ, 'preserving' cần trợ động từ, 'preserveing' đánh vần sai.

Câu 5 · Xem đáp án

He felt ____ when looking at old photos.

Đáp án: A, nostalgic

Sau 'felt' cần tính từ 'nostalgic'. 'nostalgia' danh từ, 'nostalgically' trạng từ, 'nostalgi' sai chính tả.

Câu 6 · Xem đáp án

She used to visit the ancient monument every weekend.

Đáp án: C, She used to visit the ancient monument every weekend.

Câu đúng dùng 'used to visit'. A có 'visits' sai dạng, B dùng 'visited' thừa, D dùng 'visiting' sai cấu trúc.

Câu 7 · Xem đáp án

I wish I ____ my childhood again.

Đáp án: A, could revisit

Đúng là 'could revisit' cho ước muốn hiện tại. B dùng quá khứ hoàn thành không cần, C dạng -ing sai, D sai cấu trúc.

Câu 8 · Xem đáp án

Our ancestors used to pass down customs.

Đáp án: B, Our ancestors used to pass down customs.

Cấu trúc đúng là 'used to pass down'. A dùng 'passed', C thiếu 'to', D dùng 'passing' sai.

Câu 9 · Xem đáp án

Memory helps us remember past events.

Đáp án: Đúng

Memory là ký ức, chức năng ghi nhớ quá khứ.

Câu 10 · Xem đáp án

Tradition is something new invented each year.

Đáp án: Sai

Tradition là tục lệ được truyền lại, không phải mới mỗi năm.

Câu 11 · Xem đáp án

Ancient monuments are always preserved by local people.

Đáp án: Sai

Không phải mọi di tích cổ đều được bảo tồn; có khi bị bỏ bê.

Câu 12 · Xem đáp án

A nostalgic feeling often reminds us of childhood.

Đáp án: Đúng

Nostalgia thường gợi nhớ thời thơ ấu.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối cột trái với nghĩa đúng.

Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a, 4–d, 5–e

1‑c, 2‑b, 3‑a, 4‑d, 5‑e.

Câu 14 · Xem đáp án

The ____ of the festival is celebrated by many.

Đáp án: tradition

Câu muốn danh từ chỉ truyền thống, dùng 'tradition'.

Câu 15 · Xem đáp án

Nam ____ he had visited the ancient pottery village last year.

Đáp án: wishes

Cấu trúc wish với quá khứ hoàn thành (had visited) diễn tả tiếc nuối trong quá khứ. Chủ ngữ 'Nam' số ít, thì hiện tại đơn nên động từ 'wish' thêm 'es' thành 'wishes'.

Câu 16 · Xem đáp án

They felt ____ after watching the old cartoon.

Đáp án: nostalgic

Sau 'felt' cần tính từ 'nostalgic'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).