Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 5 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.My brother ____ his first marathon last year.

Đáp án: B, ran

Thời điểm 'last year' yêu cầu quá khứ đơn: ran. 'run' thiếu -ed, 'runs' hiện tại, 'running' dạng V-ing.

Câu 2.She ____ many memorable trips since she graduated.

Đáp án: D, has taken

Thì hiện tại hoàn thành dùng 'has taken' vì hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại. 'took' quá khứ đơn, 'takes' hiện tại, 'taken' thiếu trợ động từ.

Câu 3.The film has been so ____ that I laughed all night.

Đáp án: C, funny

'funny' mô tả phim hài khiến cười suốt đêm. Các đáp án khác không mang nghĩa hài hước.

Câu 4.Which sentence correctly describes a past experience using the present perfect tense?

Đáp án: C, I have visited the beach twice this year.

Dùng hiện tại hoàn thành với 'twice this year' để chỉ trải nghiệm tính đến hiện tại.

Câu 5.He felt ____ when he missed the bus for the competition.

Đáp án: B, disappointed

'disappointed' phù hợp khi bỏ lỡ. Các lựa chọn còn lại không diễn tả cảm giác thất vọng.

Câu 6.She has ____ many languages during her travels.

Đáp án: B, learned

Cấu trúc hiện tại hoàn thành cần quá khứ phân từ 'learned'. 'learn' hiện tại, 'learns' hiện tại 3rd, 'learning' V-ing.

Câu 7.The team's ____ made everyone proud.

Đáp án: D, achievement

'achievement' là thành tựu, phù hợp với ngữ cảnh tự hào. Các đáp án còn lại mang nghĩa tiêu cực.

Câu 8.The mountain trek has been ____ but worth the effort.

Đáp án: B, exhausting

'exhausting' diễn tả cảm giác mệt mỏi sau chuyến leo núi, phù hợp với 'but worth the effort'. Các lựa chọn khác không truyền tải cảm giác tiêu cực mạnh như câu yêu cầu.

Câu 9.Nam ____ his arm when he played basketball yesterday.

Đáp án: D, broke

Quá khứ đơn dùng 'broke' vì hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, có trạng từ 'yesterday'.

Câu 10.The baby owl ____ (escape) from its cage yesterday.

Đáp án: B, escaped

Câu có chỉ thời gian 'yesterday' nên dùng quá khứ đơn 'escaped'.

Câu 11.We ____ (manage) to recapture the owl after ten minutes.

Đáp án: C, managed

Hoàn thành hành động trong quá khứ, dùng quá khứ đơn 'managed'.

Câu 12.Nam ____ (climb) Mount Fansipan twice when he was younger, but he hasn't climbed it recently.

Đáp án: C, climbed

Có mốc thời gian trong quá khứ 'when he was younger', dùng thì quá khứ đơn 'climbed'.

Câu 13.I ____ (feel) confident after completing the rescue.

Đáp án: A, felt

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, dùng 'felt'.

Câu 14.She has just ____ (overcome) a very ____ (challenging) exam.

Đáp án: overcome

'overcome' là quá khứ phân từ, 'challenging' tính từ gốc.

Câu 15.The trip was ____ (memorable) for everyone.

Đáp án: memorable

Tính từ gốc 'memorable' mô tả chuyến đi.

Câu 16.They ____ (participate) in the science fair last week.

Đáp án: participated

Hoàn thành hành động trong quá khứ, dùng quá khứ đơn 'participated'.

Câu 17.His ____ (impressive) performance earned applause.

Đáp án: impressive

Tính từ 'impressive' mô tả màn trình diễn.

Câu 18.After the competition, I felt ___ about my result.

Đáp án: proud

'proud' diễn tả cảm giác hài lòng, tự hào về kết quả.

Câu 19.The journey was ____, but I learned a lot.

Đáp án: challenging

'challenging' mô tả hành trình khó khăn nhưng có giá trị.

Câu 20.She has ____ many new friends since moving to Hanoi.

Đáp án: made

Sau động từ 'has' cần quá khứ phân từ 'made'.

Câu 21.Sắp xếp lại thứ tự đúng.

Đáp án: I have volunteered at the local library for three months. / Last weekend, we organized a reading event, but the power outage delayed the schedule. / Finally, children enjoyed the books and thanked us warmly.

Thứ tự đúng là a, b, c. Câu a dùng hiện tại hoàn thành (have volunteered) cho việc bắt đầu trong quá khứ và còn kéo dài. Câu b và c dùng quá khứ đơn (organized, delayed, enjoyed, thanked) cho các việc đã kết thúc.

Câu 22.She have ____ (participated) in many competitions.

Đáp án: A, have

Động từ 'have' cần dạng số ít 'has'.

Câu 23.Original: I never have seen such a beautiful sunset.

Đáp án: A, I have never seen such a beautiful sunset.

Trình tự 'never' sau trợ động từ, dùng hiện tại hoàn thành 'have never seen'.

Câu 24.Original: He didn't finished his project on time.

Đáp án: A, He didn't finish his project on time.

Sau 'didn't' dùng nguyên thể 'finish', không 'finished'.

Câu 25.Original: They have been waiting for the bus since two hours.

Đáp án: A, They have been waiting for the bus for two hours.

Sau 'since' cần thời điểm cụ thể, dùng 'for' cho khoảng thời gian.

Câu 26.Volunteering can broaden your perspective on social issues.

Đáp án: Đúng

Câu đúng; hoạt động tình nguyện mở rộng góc nhìn xã hội.

Câu 27.A frightening adventure is always unpleasant.

Đáp án: Sai

Sợ hãi không đồng nghĩa với không thú vị; có thể đáng nhớ.

Câu 28.During my trip to the countryside, I ____ a memorable experience that I will never forget.

Đáp án: B, had

Câu dùng quá khứ đơn vì hành động đã xảy ra trong quá khứ, nên dùng 'had'. 'have' là hiện tại đơn, 'have had' là hiện tại hoàn thành, 'has' không phù hợp với chủ ngữ 'I'.

Câu 29.Nam has went to the national park last weekend and participated in a volunteer project.

Đáp án: A, has went

Có trạng từ chỉ thời gian quá khứ 'last weekend', nên động từ phải dùng quá khứ đơn (went), không dùng hiện tại hoàn thành (has went).

Câu 30.Mai never sees such an impressive art display before she joined the exhibition.

Đáp án: A, never sees

Mệnh đề có 'before she joined' kết hợp trải nghiệm tính đến thời điểm trong quá khứ, phải dùng hiện tại hoàn thành (has never seen), không dùng hiện tại đơn (never sees).

Câu 31.Last summer, Lan has joined a volunteer trip to a small village, and she has learned a lot since then. She has never forgotten the kind people she met there.

Đáp án: A, has joined

'Last summer' chỉ thời điểm xác định trong quá khứ nên phải dùng quá khứ đơn: 'joined'. Các phần còn lại đúng: 'has learned ... since then' và 'has never forgotten' nói về kết quả đến hiện tại, còn 'met' kể một việc đã xảy ra trong quá khứ.

Câu 32.Mai has visited her grandparents last summer and helped them in the garden.

Đáp án: A, has visited

'Last summer' là thời điểm đã qua và xác định, nên ta dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành. Cụm 'has visited' sai và phải sửa thành 'visited': Mai visited her grandparents last summer and helped them in the garden.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).