Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 5 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

My first trip to the beach was ____.

  • Amemorably
  • Bmemories
  • Cmemorable
  • Dmemorabley
Chọn đáp án đúng.

She ____ (volunteer) at the animal shelter for two years.

  • Avolunteered
  • Bvolunteering
  • Chas volunteered
  • Dvolunteer
Chọn đáp án đúng.

They ____ the mountain last summer.

  • Aexplore
  • Bexplores
  • Cexploring
  • Dexplored
Chọn đáp án đúng.

I ____ (feel) excited since the tournament began.

  • Afelt
  • Bhave felt
  • Cfeeling
  • Dfeel
Chọn đáp án đúng.

The race was so ____ that many runners gave up.

  • Achallenged
  • Bchallenge
  • Cchallenging
  • Dchallengeable
Chọn đáp án đúng.

The roller coaster ride was ____.

  • Athrillingly
  • Bthrilled
  • Cthrill
  • Dthrilling
Chọn đáp án đúng.

When I was ten, I became a volunteer at the local library. That summer was the most impressive adventure I have ever had. I felt embarrassed after I failed the math competition. The experience was frightening because I had to speak in front of a large crowd. Looking back, I realize that this trip has broadened my confidence.

When I was ten, I ______ a volunteer at the local library.

  • Abecome
  • Bbecame
  • Cbecoming
  • Dbecomes
Chọn đáp án đúng.

That summer was the most ____ adventure I have ever had.

  • Aimpressive
  • Bimpress
  • Cimpressively
  • Dimpressing
Chọn đáp án đúng.

I felt ____ after I failed the math competition.

  • Aembarrassed
  • Bembarrassing
  • Cembarrass
  • Dembarrasses
Chọn đáp án đúng.

The experience was ____ because I had to speak in front of a large crowd.

  • Afrightening
  • Bfrighten
  • Cfrightened
  • Dfrightens
Chọn đáp án đúng.

Looking back, I realize that this trip has ____ my confidence.

  • Abroaden
  • Bbroadened
  • Cbroadening
  • Dbroadens
Viết dạng đúng.

She (participate) in the science fair.

Viết dạng đúng.

They (compete) in the regional tournament.

Viết dạng đúng.

The city was ___ (impress) by its architecture.

Điền từ phù hợp.

I ____ several volunteer projects since high school, and each one taught me something new.

Điền từ phù hợp.

She felt ____ after tripping on stage.

Sắp xếp lại thành câu đúng.

Sắp xếp lại thành câu đúng.

Chỉ ra phần sai.

Nam has bought a new bicycle when he was in grade eight, and he still rides it every day.

  • Ahas bought
  • Bwas
  • Cstill rides
  • Devery day

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My first trip to the beach was ____.

Đáp án: C, memorable

memorable là tính từ đúng vị trí; memories là danh từ số nhiều; memorably là trạng từ; memorabley sai chính tả.

Câu 2 · Xem đáp án

She ____ (volunteer) at the animal shelter for two years.

Đáp án: C, has volunteered

has volunteered là present perfect phù hợp với khoảng thời gian kéo dài; volunteered là quá khứ đơn không phù hợp; volunteering thiếu trợ động từ; volunteer sai dạng.

Câu 3 · Xem đáp án

They ____ the mountain last summer.

Đáp án: D, explored

explored là past simple cho hành động đã xảy ra; explores là hiện tại 3rd sg; exploring thiếu trợ; explore dạng nguyên mẫu.

Câu 4 · Xem đáp án

I ____ (feel) excited since the tournament began.

Đáp án: B, have felt

have felt là present perfect, diễn tả cảm xúc kéo dài từ quá khứ tới hiện tại; felt chỉ quá khứ đơn, không nhấn mạnh thời gian; feeling thiếu trợ từ; feel sai thì.

Câu 5 · Xem đáp án

The race was so ____ that many runners gave up.

Đáp án: C, challenging

challenging là tính từ mô tả độ khó; challenge là danh từ/động từ; challenged là quá khứ; challengeable không thực tế.

Câu 6 · Xem đáp án

The roller coaster ride was ____.

Đáp án: D, thrilling

thrilling là tính từ mô tả cảm giác; thrilled là quá khứ; thrill là danh từ; thrillingly là trạng từ.

Câu 7 · Xem đáp án

When I was ten, I ______ a volunteer at the local library.

Đáp án: B, became

became là past simple phù hợp; become là nguyên mẫu; becoming thiếu trợ; becomes 3rd sg hiện tại.

Câu 8 · Xem đáp án

That summer was the most ____ adventure I have ever had.

Đáp án: A, impressive

impressive là tính từ đúng vị trí; impress là động từ; impressively là trạng từ; impressing không phù hợp ngữ pháp.

Câu 9 · Xem đáp án

I felt ____ after I failed the math competition.

Đáp án: A, embarrassed

embarrassed là tính từ mô tả cảm giác; embarrassing là tính từ mô tả điều gây cảm giác; emb... các dạng còn lại sai ngữ pháp.

Câu 10 · Xem đáp án

The experience was ____ because I had to speak in front of a large crowd.

Đáp án: A, frightening

frightening là tính từ mô tả trải nghiệm; frighten là động từ; frightened là quá khứ; frightens 3rd sg hiện tại.

Câu 11 · Xem đáp án

Looking back, I realize that this trip has ____ my confidence.

Đáp án: B, broadened

has broadened là present perfect dạng quá khứ phân từ; broaden là nguyên mẫu; broadening danh từ; broadens 3rd sg hiện tại.

Câu 12 · Xem đáp án

She (participate) in the science fair.

Đáp án: participated

Câu quá khứ đơn cần dạng quá khứ: participated.

Câu 13 · Xem đáp án

They (compete) in the regional tournament.

Đáp án: competed

Câu quá khứ đơn, nên dùng competed.

Câu 14 · Xem đáp án

The city was ___ (impress) by its architecture.

Đáp án: impressed

impressed là quá khứ phân từ dùng sau was.

Câu 15 · Xem đáp án

I ____ several volunteer projects since high school, and each one taught me something new.

Đáp án: have joined

have joined là dạng hiện tại hoàn thành, phù hợp với since.

Câu 16 · Xem đáp án

She felt ____ after tripping on stage.

Đáp án: embarrassed

embarrassed là tính từ mô tả cảm giác.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp lại thành câu đúng.

Đáp án: Lan / has / never / eaten / seafood

Câu đúng: Lan has never eaten seafood. Ta dùng hiện tại hoàn thành (has + quá khứ phân từ) để nói về trải nghiệm trong đời, và trạng từ never đứng sau has, trước eaten.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam has bought a new bicycle when he was in grade eight, and he still rides it every day.

Đáp án: A, has bought

has bought sai vì mệnh đề có thời gian cụ thể trong quá khứ 'when he was in grade eight'; nên dùng bought (quá khứ đơn).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).