Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 7 có đáp án, bộ 2

17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Many beautiful photos of ___ cave were taken by tourists last summer.

  • Aa
  • Ban
  • Cthe
  • Dno article
Chọn đúng hoặc sai.

Limestone caves are formed by acidic water dissolving rock over millions of years.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc

The ___ (breathe) view left us speechless.

Chọn đáp án đúng.

The old cave ___ by local explorers in 2010.

  • Awas discovered
  • Bdiscovered
  • Cwere discovered
  • Dis discovered
Chọn đúng/sai.

Rainforests contain few species of wildlife.

Chọn đáp án đúng nhất.

From the cliff, hikers could enjoy ___ spectacular view of the valley below.

  • Aan
  • Ba
  • Cthe
  • Dno article
Tìm phần gạch chân bị sai.

The amazing cave were discovered by local explorers.

  • AThe
  • Bwere discovered
  • Cby
  • Dexplorers
Chọn câu viết lại đúng.

Tourists protect the rainforest.

  • AThe rainforest is protected by tourists.
  • BThe rainforest protects tourists.
  • CTourists are protect the rainforest.
  • DThe rainforest was protecting by tourists.
Chọn đáp án đúng.

The ancient ___ was carved into the cliff.

  • Acave
  • Ba cave
  • Cthe cave
  • Dcaves
Chọn đúng/sai.

Deserts are rich in water resources.

Cho dạng danh từ của từ trong ngoặc.

The ___ (magnificent) of the limestone cave amazed all visitors.

Chọn đúng/sai.

Coral reefs are formed by volcanic activity.

Tìm phần gạch chân sai.

An beautiful waterfall was discovered by locals.

  • AAn
  • Bwaterfall
  • Cwas discovered
  • Dby
Chọn câu viết lại đúng.

Scientists have discovered a new species in the remote coral reef.

  • AA new species has been discovered by scientists in the remote coral reef.
  • BScientists discovered a new species in the remote coral reef.
  • CA new species was discovered by scientists in the remote coral reef.
  • DThe remote coral reef has discovered a new species by scientists.
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc

The park aims to ___ (preserve) its ecosystem.

Nối cột cho đúng

Nối cột cho đúng

Trắc nghiệm, chọn đáp án đúng

A magnificent mountain is located in remote area.

  • Aarticle
  • Bverb tense
  • Cpreposition
  • Dspelling

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Many beautiful photos of ___ cave were taken by tourists last summer.

Đáp án: C, the

C đúng vì tên hang động cụ thể cần mạo từ xác định 'the'. A, B, D sai ngữ pháp.

Câu 2 · Xem đáp án

Limestone caves are formed by acidic water dissolving rock over millions of years.

Đáp án: Đúng

Đúng, hang động đá vôi được hình thành do nước axit hòa tan đá qua hàng triệu năm.

Câu 3 · Xem đáp án

The ___ (breathe) view left us speechless.

Đáp án: breathtaking

Từ gốc 'breathe' biến thành tính từ 'breathtaking' để mô tả cảnh đẹp.

Câu 4 · Xem đáp án

The old cave ___ by local explorers in 2010.

Đáp án: A, was discovered

A đúng vì chủ ngữ 'The old cave' nhận hành động trong quá khứ, cần dùng câu bị động 'was' + V3/ed.

Câu 5 · Xem đáp án

Rainforests contain few species of wildlife.

Đáp án: Sai

Sai, rừng mưa giàu đa dạng sinh vật.

Câu 6 · Xem đáp án

From the cliff, hikers could enjoy ___ spectacular view of the valley below.

Đáp án: B, a

Cụm 'a spectacular view of...' dùng mạo từ 'a' trước tính từ bắt đầu bằng phụ âm để giới thiệu cảnh quan lần đầu.

Câu 7 · Xem đáp án

The amazing cave were discovered by local explorers.

Đáp án: B, were discovered

Lỗi ở [B]. Chủ ngữ 'The amazing cave' là số ít, phải dùng 'was discovered'.

Câu 8 · Xem đáp án

Tourists protect the rainforest.

Đáp án: A, The rainforest is protected by tourists.

A đúng: câu bị động hiện tại đơn. B và D thay đổi nghĩa, C thiếu động từ nguyên mẫu.

Câu 9 · Xem đáp án

The ancient ___ was carved into the cliff.

Đáp án: A, cave

A đúng vì mạo từ đã có trong 'The ancient', không cần thêm. B và C thừa mạo từ, D số nhiều sai.

Câu 10 · Xem đáp án

Deserts are rich in water resources.

Đáp án: Sai

Sai, sa mạc thiếu nước.

Câu 11 · Xem đáp án

The ___ (magnificent) of the limestone cave amazed all visitors.

Đáp án: magnificence

Danh từ của 'magnificent' là 'magnificence', dùng để diễn tả vẻ đẹp của hang.

Câu 12 · Xem đáp án

Coral reefs are formed by volcanic activity.

Đáp án: Sai

Sai, rạn san hô do sinh vật san hô tạo ra, không phải núi lửa.

Câu 13 · Xem đáp án

An beautiful waterfall was discovered by locals.

Đáp án: A, An

Lỗi ở [A]. Từ sau 'beautiful' bắt đầu bằng phụ âm /b/, phải dùng 'a' chứ không phải 'an'.

Câu 14 · Xem đáp án

Scientists have discovered a new species in the remote coral reef.

Đáp án: A, A new species has been discovered by scientists in the remote coral reef.

A đúng: câu bị động hiện tại hoàn thành. B là chủ động, C thiếu 'has', D sai cấu trúc.

Câu 15 · Xem đáp án

The park aims to ___ (preserve) its ecosystem.

Đáp án: preserve

Động từ gốc 'preserve' không thay đổi khi đi sau 'to'.

Câu 16 · Xem đáp án

Nối cột cho đúng

Đáp án: 1–a, 2–b

Glacier = a, desert = b. Các cặp khác không khớp.

Câu 17 · Xem đáp án

A magnificent mountain is located in remote area.

Đáp án: A, article

Thiếu mạo từ trước 'mountain'. Các phần còn lại đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).