Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 8 có tính giờ
33 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
33 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.We need to book our ____ before the peak season starts.
Đáp án: B, accommodation
'accommodation' (chỗ ở) phù hợp ngữ cảnh đặt trước mùa cao điểm. 'destination' là điểm đến, không hợp nghĩa đặt trước.
Câu 2.The travel agency offered an attractive ____ that includes flights, hotels, and meals.
Đáp án: D, package tour
'package tour' (tour trọn gói) bao gồm vé máy bay, khách sạn và bữa ăn. 'guidebook' là sách hướng dẫn du lịch.
Câu 3.She bought several local ____ for her friends during the trip.
Đáp án: C, souvenirs
'souvenirs' (quà lưu niệm) đếm được số nhiều phù hợp với 'several'. 'luggage' là danh từ không đếm được.
Câu 4.Nam wants to visit the ancient town ____ was built two centuries ago.
Đáp án: C, which
Dùng đại từ quan hệ 'which' thay thế cho danh từ chỉ vật 'the ancient town'. 'where' chỉ dùng khi có trạng ngữ chỉ nơi chốn không có giới từ.
Câu 5.The local market is a place ____ visitors can buy traditional souvenirs.
Đáp án: C, where
Dùng trạng từ quan hệ 'where' thay cho trạng từ chỉ địa điểm 'a place'.
Câu 6.Do you have much ____ to carry on the flight?
Đáp án: B, luggage
'luggage' là danh từ không đếm được đi với 'much'. Các từ còn lại là danh từ đếm được số nhiều phải đi với 'many'.
Câu 7.That is the guide ____ showed us around the museum yesterday.
Đáp án: C, who
Dùng đại từ quan hệ 'who' thay thế cho chủ ngữ chỉ người 'the guide'. 'which' dùng cho vật.
Câu 8.Local people showed great ____ to all foreign visitors.
Đáp án: A, hospitality
'hospitality' (lòng hiếu khách) phù hợp ngữ cảnh đối với du khách. 'itinerary' là lịch trình.
Câu 9.Blank 9
Đáp án: A, explore
'explore' (khám phá) đi với tân ngữ chỉ đất nước. 'check in' cần giới từ 'at' hoặc 'into' phía sau.
Câu 10.Blank 10
Đáp án: B, guidebook
'guidebook' (sách hướng dẫn) phù hợp với việc tra cứu để lên lịch trình. 'souvenir' là quà lưu niệm.
Câu 11.Blank 11
Đáp án: A, accommodation
'accommodation' (chỗ ở) là thứ cần đặt trước để tránh rắc rối khi đi du lịch.
Câu 12.Blank 12
Đáp án: B, ecotourism
'ecotourism' (du lịch sinh thái) bảo vệ thiên nhiên và hỗ trợ cộng đồng.
Câu 13.Blank 13
Đáp án: A, speciality
'speciality' (đặc sản) là món ăn hoặc sản phẩm đặc trưng để thưởng thức.
Câu 14.Ha Long Bay is one of the most famous tourist ________ in Viet Nam. (ATTRACT)
Đáp án: attractions
Sau 'one of the most famous tourist' cần danh từ đếm được số nhiều 'attractions' (các điểm thu hút).
Câu 15.We stayed at a very ________ beach resort last summer. (COMFORT)
Đáp án: comfortable
Cần tính từ 'comfortable' đứng trước danh từ 'beach resort' để bổ nghĩa.
Câu 16.The local residents welcomed us with great ________. (HOSPITAL)
Đáp án: hospitality
Sau tính từ chỉ định mức độ 'great' cần danh từ không đếm được 'hospitality' (lòng hiếu khách).
Câu 17.They spent hours planning their detailed travel ________ for the trip. (ITERATE)
Đáp án: itinerary
Cần danh từ 'itinerary' (lịch trình) đi sau tính từ 'travel'.
Câu 18.Don't forget to ____ in at the hotel reception desk when you arrive.
Đáp án: check
Cụm động từ 'check in' có nghĩa là làm thủ tục nhận phòng khách sạn.
Câu 19.This is the best destination ____ I have ever visited.
Đáp án: that
Sau tiền tố có tính từ so sánh nhất ('the best destination') bắt buộc dùng đại từ quan hệ 'that'.
Câu 20.We need to buy two new suitcases because our old ____ are broken.
Đáp án: ones
Dùng đại từ 'ones' thay thế cho danh từ đếm được số nhiều 'suitcases' đã nhắc trước đó để tránh lặp từ.
Câu 21.The tourists spent much moneys on traditional souvenirs at the local market.
Đáp án: B, much moneys
'money' là danh từ không đếm được, không dùng số nhiều 'moneys' và đi với 'much'. Sửa thành 'much money'.
Câu 22.This is the hotel. We stayed there during our holiday.
Đáp án: B, This is the hotel where we stayed during our holiday.
Dùng 'where' thay thế cho trạng ngữ chỉ nơi chốn 'there' (ở khách sạn đó). Đáp án A thiếu giới từ 'in'.
Câu 23.The scenery was so breathtaking that we took many photos.
Đáp án: A, It was such breathtaking scenery that we took many photos.
Cấu trúc 'such + adj + danh từ không đếm được (scenery) + that'. Scenery không đếm được nên không dùng 'a'.
Câu 24.The man is a tour guide. He is talking to our teacher.
Đáp án: C, The man who is talking to our teacher is a tour guide.
Dùng 'who' thay cho 'The man' và làm chủ ngữ cho mệnh đề phía sau. 'whom' không làm chủ ngữ.
Câu 25.The noun 'advice' is generally treated as an uncountable noun in English grammar.
Đáp án: Đúng
'advice' là danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều 'advices'. Nhận định đúng.
Câu 26.We can use the relative pronoun 'who' to replace a non-living thing in a relative clause.
Đáp án: Sai
'who' chỉ dùng thay thế cho danh từ chỉ người, không dùng cho vật. Nhận định sai.
Câu 27.The breathtaking scenery at the coastal resort attract many visitors during peak season.
Đáp án: C, attract
Chủ ngữ 'The breathtaking scenery' số ít không đếm được. Động từ cần chia 'attracts' thay vì 'attract'.
Câu 28.Nam bought many useful guidance which helped him explore the ancient destination.
Đáp án: A, many
'guidance' là danh từ không đếm được. Dùng 'much' hoặc 'some' thay cho 'many'.
Câu 29.Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: the hotel / that we booked online / was cleaner / than we expected
Mệnh đề quan hệ 'that we booked online' bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật 'the hotel' nên phải đứng ngay sau danh từ này. Sau đó là động từ chính 'was cleaner' và phần so sánh 'than we expected'. Câu hoàn chỉnh: the hotel that we booked online was cleaner than we expected.
Câu 30.Sắp xếp các cụm từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: The tour guide / who showed us / the old town / was very friendly
Mệnh đề quan hệ 'who showed us the old town' bổ nghĩa cho danh từ chỉ người 'The tour guide' nên phải đứng ngay sau danh từ này. Sau đó mới đến động từ chính 'was very friendly'. Câu hoàn chỉnh: The tour guide who showed us the old town was very friendly.
Câu 31.Sắp xếp các cụm từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: The hotel / where we stayed / gave us / some helpful advice / about local food
Mệnh đề quan hệ 'where we stayed' bổ nghĩa cho 'The hotel' nên đứng ngay sau danh từ này. Sau đó là động từ 'gave us', rồi đến 'some helpful advice'. 'Advice' là danh từ không đếm được nên không thêm 's' hay 'a'. Cụm 'about local food' đứng cuối câu.
Câu 32.During our trip, we bought many souvenirs and a lot of informations about the area.
Đáp án: D, a lot of informations
'Information' là danh từ không đếm được nên không có dạng số nhiều: a lot of information. 'souvenirs' đúng vì 'souvenir' là danh từ đếm được và đi với 'many'.
Câu 33.The resort where we stayed there offers breathtaking views of the bay.
Đáp án: B, we stayed there
'Where' đã chỉ nơi chốn nên 'there' bị thừa: the resort where we stayed. 'offers' đúng vì chủ ngữ chính 'The resort' là số ít, còn 'where' không sai vì thay cho danh từ chỉ nơi chốn.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.