Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 8 có đáp án, bộ 2

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

We bought a great ____ of local honey during our trip to the mountain village.

  • Aitinerary
  • Bresort
  • Cluggage
  • Dsouvenir
Chọn đáp án đúng.

Nam booked a expensive ____ that includes transport, hotel, and daily meals.

  • Adestination
  • Bexpedition
  • Cguidebook
  • Dpackage tour
Chọn đáp án đúng.

The beach village ____ we stayed last summer had crystal clear water.

  • Awhich
  • Bwhere
  • Cwho
  • Dwhen
Chọn đáp án đúng.

Travelers should check the weather forecast carefully before starting their ____ into the deep forest.

  • Aecotourism
  • Baccommodation
  • Cexpedition
  • Dsightseeing
Chọn đáp án đúng.

She wants to visit Da Nang, ____ is famous for its long sandy beaches.

  • Athat
  • Bwho
  • Cwhich
  • Dwhere
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

The man who guided us through the cave was very friendly.

  • AThe man guiding us through the cave was very friendly.
  • BThe man guided us through the cave was very friendly.
  • CThe man whose guided us through the cave was very friendly.
  • DThe man whom guiding us through the cave was very friendly.
Chọn câu kết hợp đúng sử dụng đại từ quan hệ.

This is the hotel. We spent our summer holiday here.

  • AThis is the hotel which we spent our summer holiday.
  • BThis is the hotel where we spent our summer holiday.
  • CThis is the hotel in where we spent our summer holiday.
  • DThis is the hotel that we spent our summer holiday.
Chọn câu kết hợp đúng sử dụng đại từ quan hệ.

Phong Nha-Kẻ Bàng has many caves. Tourists like exploring them.

  • APhong Nha-Kẻ Bàng has many caves which tourists like exploring.
  • BPhong Nha-Kẻ Bàng has many caves where tourists like exploring.
  • CPhong Nha-Kẻ Bàng has many caves exploring which tourists like.
  • DPhong Nha-Kẻ Bàng has many caves who tourists like exploring.
Đọc nhận định và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

The noun 'luggage' is uncountable, so we cannot say 'two luggages'.

Đọc nhận định và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

In a defining relative clause, we can always use 'that' instead of 'who' for people.

Đọc nhận định và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

The word 'attraction' is an uncountable noun.

Đọc nhận định và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

We can use 'why' after the noun 'reason' in a relative clause.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The view from the mountain top was truly ____. (breathe)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Staying at this hotel is quite ____ for students on a budget. (afford)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We admired the sunset over the bay ____. (breathtaking)

Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân (A, B, C hoặc D).

The hotel where we stayed last week was very comfortable, but their food were not fresh.

  • Awhere
  • Bwas
  • Ctheir
  • Dwere
Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân (A, B, C hoặc D).

Many tourists enjoy buying local souvenirs which is sold in the night market.

  • Aenjoy
  • Bsouvenirs
  • Cwhich
  • Din
Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân (A, B, C hoặc D).

He brought too many luggages for the short weekend trip.

  • Atoo
  • Bmany
  • Cluggages
  • Dthe

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

We bought a great ____ of local honey during our trip to the mountain village.

Đáp án: D, souvenir

'Souvenir' là món quà lưu niệm. 'Luggage' không đếm được, không dùng với mạo từ 'a' trực tiếp như vậy.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam booked a expensive ____ that includes transport, hotel, and daily meals.

Đáp án: D, package tour

'Package tour' là chuyến du lịch trọn gói bao gồm vận chuyển, khách sạn và ăn uống.

Câu 3 · Xem đáp án

The beach village ____ we stayed last summer had crystal clear water.

Đáp án: B, where

Dùng đại từ quan hệ 'where' thay cho trạng từ chỉ nơi chốn (the beach village). 'which' cần giới từ đi kèm.

Câu 4 · Xem đáp án

Travelers should check the weather forecast carefully before starting their ____ into the deep forest.

Đáp án: C, expedition

'Expedition' là cuộc thám hiểm rừng sâu. 'Accommodation' là chỗ ở, không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 5 · Xem đáp án

She wants to visit Da Nang, ____ is famous for its long sandy beaches.

Đáp án: C, which

Mệnh đề quan hệ không xác định có dấu phẩy dùng 'which' thay cho danh từ chỉ vật 'Da Nang'. Không dùng 'that' sau dấu phẩy.

Câu 6 · Xem đáp án

The man who guided us through the cave was very friendly.

Đáp án: A, The man guiding us through the cave was very friendly.

Rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động bằng phân từ hiện tại 'guiding'. 'B' sai vì thiếu đại từ.

Câu 7 · Xem đáp án

This is the hotel. We spent our summer holiday here.

Đáp án: B, This is the hotel where we spent our summer holiday.

'Where' thay cho trạng từ chỉ nơi chốn 'here' trong câu. 'A' và 'D' thiếu giới từ 'in'.

Câu 8 · Xem đáp án

Phong Nha-Kẻ Bàng has many caves. Tourists like exploring them.

Đáp án: A, Phong Nha-Kẻ Bàng has many caves which tourists like exploring.

Dùng 'which' làm tân ngữ thay cho 'them' (caves). 'B' sai vì 'exploring' cần tân ngữ trực tiếp.

Câu 9 · Xem đáp án

The noun 'luggage' is uncountable, so we cannot say 'two luggages'.

Đáp án: Đúng

'Luggage' là danh từ không đếm được trong tiếng Anh, không thêm 's' hay dùng với số đếm trực tiếp.

Câu 10 · Xem đáp án

In a defining relative clause, we can always use 'that' instead of 'who' for people.

Đáp án: Đúng

Trong mệnh đề quan hệ xác định, 'that' có thể thay thế cho 'who' hoặc 'which'.

Câu 11 · Xem đáp án

The word 'attraction' is an uncountable noun.

Đáp án: Sai

'Attraction' là danh từ đếm được, có dạng số nhiều là 'attractions' (ví dụ: tourist attractions).

Câu 12 · Xem đáp án

We can use 'why' after the noun 'reason' in a relative clause.

Đáp án: Đúng

'Why' thường đứng sau danh từ 'reason' để chỉ lý do trong mệnh đề quan hệ.

Câu 13 · Xem đáp án

The view from the mountain top was truly ____. (breathe)

Đáp án: breathtaking

Cần tính từ 'breathtaking' (đẹp đến nghẹt thở) đứng sau động từ 'was' để miêu tả phong cảnh.

Câu 14 · Xem đáp án

Staying at this hotel is quite ____ for students on a budget. (afford)

Đáp án: affordable

Cần tính từ 'affordable' (phải chăng, hợp túi tiền) sau động từ 'is' để chỉ giá cả phù hợp.

Câu 15 · Xem đáp án

We admired the sunset over the bay ____. (breathtaking)

Đáp án: breathtakingly

Cần trạng từ 'breathtakingly' để bổ nghĩa cho động từ 'admired' hoặc tính từ phía sau.

Câu 16 · Xem đáp án

The hotel where we stayed last week was very comfortable, but their food were not fresh.

Đáp án: D, were

Chủ ngữ là 'food' (danh từ không đếm được) nên động từ phải chia số ít là 'was', thay vì 'were'.

Câu 17 · Xem đáp án

Many tourists enjoy buying local souvenirs which is sold in the night market.

Đáp án: C, which

Tiền ngữ là 'souvenirs' (số nhiều) nên động từ trong mệnh đề quan hệ phải là 'are', không dùng 'is'.

Câu 18 · Xem đáp án

He brought too many luggages for the short weekend trip.

Đáp án: C, luggages

'Luggage' là danh từ không đếm được nên không có dạng số nhiều 'luggages'. Phải dùng 'much luggage' hoặc 'pieces of luggage'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).