Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 9 Unit 9 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Which term describes a way of speaking that is characteristic of a particular region?
Đáp án: D, dialect
Dialect chỉ cách nói của một khu vực; accent chỉ cách phát âm. Sai vì accent không bao gồm từ vựng riêng.
Câu 2.A speaker who uses English as their first language is called a ____ speaker.
Đáp án: C, native
Native speaker là người nói tiếng Anh từ nhỏ; fluent chỉ mức độ, không nhất thiết là ngôn ngữ mẹ đẻ.
Câu 3.Which word means ‘to use words from another language’?
Đáp án: B, borrow
Borrow là nhận mượn từ ngôn ngữ khác; translate là dịch, không phải mượn từ.
Câu 4.In a multilingual country, many people are ____.
Đáp án: D, bilingual
Bilingual có nghĩa biết hai ngôn ngữ; fluent chỉ mức độ không nhất thiết hai ngôn ngữ.
Câu 5.Which phrase best fits: ‘English is a ____ language for international business.’
Đáp án: C, global
Global nghĩa toàn cầu, phù hợp; local, regional không đúng ngữ cảnh.
Câu 6.What is the ‘mother tongue’ of a person who grew up in Vietnam?
Đáp án: A, Vietnamese
Mother tongue là ngôn ngữ mẹ đẻ; ở Việt Nam là Vietnamese.
Câu 7.Which term refers to the way words are pronounced in a particular area?
Đáp án: B, pronunciation
Pronunciation là cách phát âm; intonation là ngữ điệu, không đúng yêu cầu.
Câu 8.Which word describes a set of words that belong to a particular language variety?
Đáp án: A, vocabulary
Vocabulary là tập hợp từ; accent, slang, idiom là các khía cạnh khác.
Câu 9.1. ____
Đáp án: B, varieties
Varieties chỉ các dạng tiếng Anh khác nhau; dialects nhắm vào khu vực, không đúng ngữ cảnh.
Câu 10.English spoken in Singapore, which has been influenced by Malay, Chinese and Tamil, is a ____ of English that is officially recognized by Singapore authorities.
Đáp án: A, variety
Variety đúng vì nói về một dạng tiếng Anh được công nhận, không chỉ là cách nói hẹp.
Câu 11.3. ____
Đáp án: A, official
Official language là ngôn ngữ chính thức; native và first không diễn tả chức năng pháp lý.
Câu 12.4. ____
Đáp án: C, varieties
Varieties đề cập tới các dạng tiếng Anh khác; idioms và slang là thành ngữ, không đúng.
Câu 13.English that is used as a common means of communication in many countries is called ______ English.
Đáp án: B, global
global English là tiếng Anh được dùng rộng rãi trên thế giới; các đáp án khác không mang nghĩa này.
Câu 14.She can speak English ____ (fluent).
Đáp án: fluently
Fluent → fluently là trạng từ chỉ cách nói.
Câu 15.The ____ (bilingual) program helps students learn two languages.
Đáp án: bilingual
Từ gốc đã đúng dạng tính từ, không cần thay đổi.
Câu 16.They use many ____ (borrow) from other languages.
Đáp án: borrowings
Borrow → borrowing (danh từ) rồi thêm s cho số nhiều.
Câu 17.Her ____ (pronunciation) improves after practice.
Đáp án: pronunciation
Đúng dạng danh từ, không thay đổi.
Câu 18.People who speak two languages fluently are often called ____.
Đáp án: bilingual
bilingual nghĩa là song ngữ, dùng chỉ người sử dụng thành thạo hai ngôn ngữ.
Câu 19.Teachers often ask students to ____ (translate) sentences into their mother tongue.
Đáp án: translate
Translate đúng dạng nguyên mẫu sau động từ ask.
Câu 20.The teacher who teaches in Kenya uses local English, which often sounds more friendly-ness than standard English.
Đáp án: D, friendly-ness
Sau động từ nối 'sounds' cần tính từ 'friendly', không dùng danh từ 'friendliness' hay từ sai 'friendly-ness'.
Câu 21.They speaks different varieties of English.
Đáp án: A, speaks
Sau they dùng speaks → speak. Các từ còn lại đúng.
Câu 22.Rewrite using a relative clause: 'Many countries use English. English is their official language.'
Đáp án: D, Many countries that have English as their official language use English.
D dùng that have … as … đúng cấu trúc; A, B, C lỗi vị trí từ hoặc thiếu have.
Câu 23.Rewrite with a relative clause: 'The teachers are native speakers. The teachers work at the language centre.'
Đáp án: A, The teachers who work at the language centre are native speakers.
who dùng cho người, câu đúng; which không dùng cho người; is sai vì số ít; thiếu đại từ gây lỗi.
Câu 24.Rewrite using a relative clause: 'English has many slang words. Slang words change quickly.'
Đáp án: C, English, which has many slang words, changes quickly.
C dùng which introduces non‑restrictive clause đúng; A đảo vị trí, B sai nghĩa, D thiếu dấu phẩy.
Câu 25.All English varieties have the same pronunciation.
Đáp án: Sai
Các dạng tiếng Anh có giọng và cách phát âm khác nhau, không giống nhau.
Câu 26.A bilingual person can communicate in two languages fluently.
Đáp án: Đúng
Bilingual nghĩa biết và dùng được hai ngôn ngữ, thường lưu loát.
Câu 27.The lecturer, ___ is a native speaker of British English, often explains idioms to students.
Đáp án: A, who
who dùng cho người, phù hợp vì antecedent là lecturer. which chỉ vật, sai; where chỉ nơi, sai; whose chỉ sở hữu, không phù hợp.
Câu 28.Lan lives in Ha Noi, ________ people use standard Vietnamese for official work.
Đáp án: where
Dùng đại từ quan hệ 'where' thay cho trạng từ chỉ nơi chốn 'in Ha Noi'. Không dùng 'which' vì thiếu giới từ.
Câu 29.The multilingual student who speaks three languages fluently win the prize.
Đáp án: D, win
Sửa 'win' thành 'wins' vì chủ ngữ 'student' ở số ít. Cần chia động từ theo chủ ngữ.
Câu 30.The boy [blank] lives next door is a native speaker of English.
Đáp án: who
Dùng 'who' hoặc 'that' thay thế cho danh từ chỉ người 'The boy' làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.