Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 9 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Lan, which lives in Ha Noi, speaks English with a distinct regional accent.

  • Awho
  • Bwhich
  • Cwhere
  • Dwhose
Chọn đáp án đúng.

The student _____ won the speech contest is fluent in three languages.

  • Awhich
  • Bwhom
  • Cwho
  • Dwhose
Chọn đáp án đúng.

We visited the school _____ teachers use English as the official language.

  • Awhere
  • Bwhose
  • Cwhich
  • Dwho
Chọn đáp án đúng.

Learning a new dialect requires constant practice and a rich _____.

  • Avocabulary
  • Btranslate
  • Cmultilingual
  • Dglobal
Chọn đáp án đúng.

People who speak two languages fluently are considered _____.

  • Adialect
  • Bbilingual
  • Cslang
  • Daccent
Chọn câu đồng nghĩa sử dụng mệnh đề quan hệ.

Nam bought a dictionary. The dictionary helps him translate idioms.

  • ANam bought a dictionary who helps him translate idioms.
  • BNam bought a dictionary which helps him translate idioms.
  • CNam bought a dictionary where helps him translate idioms.
  • DNam bought a dictionary whose helps him translate idioms.
Chọn câu đồng nghĩa sử dụng mệnh đề quan hệ.

This is the native speaker. Her pronunciation is extremely clear.

  • AThis is the native speaker which pronunciation is extremely clear.
  • BThis is the native speaker who pronunciation is extremely clear.
  • CThis is the native speaker whose pronunciation is extremely clear.
  • DThis is the native speaker whom pronunciation is extremely clear.
Chọn câu đồng nghĩa sử dụng mệnh đề quan hệ.

We met a man in the seminar. He can communicate in four different varieties of English.

  • AWe met a man in the seminar who can communicate in four different varieties of English.
  • BWe met a man in the seminar which can communicate in four different varieties of English.
  • CWe met a man in the seminar whose can communicate in four different varieties of English.
  • DWe met a man in the seminar where can communicate in four different varieties of English.
Đọc câu và xác định đúng hay sai.

A person who knows only one language is described as multilingual.

Đọc câu và xác định đúng hay sai.

Slang expressions are informal words commonly used in casual conversations among friends.

Đọc câu và xác định đúng hay sai.

Standard English features identical pronunciation patterns in every country across the world.

Đọc câu và xác định đúng hay sai.

An accent refers to the way a person sounds when pronouncing words in a language.

Nối thuật ngữ với định nghĩa phù hợp.

Nối thuật ngữ với định nghĩa phù hợp.

Nối động từ với định nghĩa phù hợp.

Nối động từ với định nghĩa phù hợp.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Learning a new language improves our ability to (communication) _____ effectively.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

She has a good (pronounce) _____ when speaking English with foreigners.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc (communicate).

English is widely used for international _____ in business, science, and technology.

Tìm lỗi sai trong các phần được gạch chân.

English is spoken globally by millions of people who mother tongue is not English.

  • Ais
  • Bglobally
  • Cwho
  • Dnot

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Lan, which lives in Ha Noi, speaks English with a distinct regional accent.

Đáp án: A, who

Thay thế cho danh từ chỉ người 'Lan' làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ dùng đại từ 'who'. 'Which' chỉ dùng cho vật.

Câu 2 · Xem đáp án

The student _____ won the speech contest is fluent in three languages.

Đáp án: C, who

Chủ ngữ chỉ người 'The student' cần đại từ quan hệ 'who'. 'Whom' làm tân ngữ nên sai.

Câu 3 · Xem đáp án

We visited the school _____ teachers use English as the official language.

Đáp án: B, whose

Chỉ sự sở hữu giữa 'teachers' và 'the school' nên dùng đại từ quan hệ sở hữu 'whose'.

Câu 4 · Xem đáp án

Learning a new dialect requires constant practice and a rich _____.

Đáp án: A, vocabulary

Cần danh từ chỉ kho từ vựng 'vocabulary'. Các từ khác sai từ loại hoặc ngữ nghĩa.

Câu 5 · Xem đáp án

People who speak two languages fluently are considered _____.

Đáp án: B, bilingual

'Bilingual' nghĩa là song ngữ, phù hợp với người nói thành thạo hai ngôn ngữ.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam bought a dictionary. The dictionary helps him translate idioms.

Đáp án: B, Nam bought a dictionary which helps him translate idioms.

'The dictionary' là vật nên dùng đại từ quan hệ 'which'. Lựa chọn A dùng 'who' cho vật là sai.

Câu 7 · Xem đáp án

This is the native speaker. Her pronunciation is extremely clear.

Đáp án: C, This is the native speaker whose pronunciation is extremely clear.

Chỉ sự sở hữu phát âm của người bản xứ dùng đại từ 'whose'. Các đại từ khác không biểu thị sở hữu.

Câu 8 · Xem đáp án

We met a man in the seminar. He can communicate in four different varieties of English.

Đáp án: A, We met a man in the seminar who can communicate in four different varieties of English.

Danh từ chỉ người 'a man' làm chủ ngữ dùng 'who'. Lựa chọn B dùng 'which' cho người là sai.

Câu 9 · Xem đáp án

A person who knows only one language is described as multilingual.

Đáp án: Sai

Sai vì 'multilingual' chỉ người biết nhiều ngôn ngữ, người biết một ngôn ngữ là monolingual.

Câu 10 · Xem đáp án

Slang expressions are informal words commonly used in casual conversations among friends.

Đáp án: Đúng

Đúng, 'slang' là tiếng lóng mang tính thân mật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Câu 11 · Xem đáp án

Standard English features identical pronunciation patterns in every country across the world.

Đáp án: Sai

Sai vì tiếng Anh chuẩn vẫn có các phát âm khác nhau tùy theo quốc gia (Anh, Mỹ, Úc...).

Câu 12 · Xem đáp án

An accent refers to the way a person sounds when pronouncing words in a language.

Đáp án: Đúng

Đúng, 'accent' là ngữ âm hoặc giọng điệu khi phát âm từ ngữ.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối thuật ngữ với định nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Mother tongue là tiếng mẹ đẻ (b), Global language là ngôn ngữ toàn cầu (a), First language là ngôn ngữ đầu tiên (c).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối động từ với định nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Borrow là mượn từ (b), Translate là dịch nghĩa (c), Communicate là giao tiếp (a).

Câu 15 · Xem đáp án

Learning a new language improves our ability to (communication) _____ effectively.

Đáp án: communicate

Sau 'ability to' cần một động từ nguyên mẫu nên 'communication' chuyển thành 'communicate'.

Câu 16 · Xem đáp án

She has a good (pronounce) _____ when speaking English with foreigners.

Đáp án: pronunciation

Sau tính từ 'good' cần một danh từ, chuyển động từ 'pronounce' thành danh từ 'pronunciation'.

Câu 17 · Xem đáp án

English is widely used for international _____ in business, science, and technology.

Đáp án: communication

Sau giới từ 'for' và tính từ 'international' cần một danh từ. Từ gốc 'communicate' đổi thành danh từ 'communication'.

Câu 18 · Xem đáp án

English is spoken globally by millions of people who mother tongue is not English.

Đáp án: C, who

Cần đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu 'whose' đứng trước 'mother tongue', thay vì đại từ nhân xưng 'who'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).