Nhớ nhanh: Giới thiệu cấu trúc câu bị động, cách chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động và các trường hợp sử dụng phổ biến. Cung cấp mẫu, từ chỉ tín hiệu và lưu ý sai lầm thường gặp.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định (hiện tại đơn) | Công thứcS + am/is/are + V3/ed (+ by + Agent) | Ví dụThe book is read by the students. Cuốn sách được học sinh đọc. |
| Khẳng định (quá khứ đơn) | Công thứcS + was/were + V3/ed (+ by + Agent) | Ví dụThe letters were sent yesterday. Các thư đã được gửi hôm qua. |
| Khẳng định (hiện tại hoàn thành) | Công thứcS + have/has been + V3/ed (+ by + Agent) | Ví dụThe project has been completed. Dự án đã được hoàn thành. |
| Phủ định | Công thứcS + am/is/are + not + V3/ed (+ by + Agent) | Ví dụThe report is not finished yet. Báo cáo chưa được hoàn thành. |
| Nghi vấn | Công thứcAm/Is/Are + S + V3/ed (+ by + Agent)? | Ví dụIs the cake baked by you? Bánh có được bạn nướng không? |
Cách dùng
Nhấn mạnh hành động hoặc kết quả, không quan tâm người thực hiện.
The city was damaged by the storm.
Thành phố đã bị bão phá hủy.
A new library will be opened next month.
Một thư viện mới sẽ được khai trương tháng tới.
Khi người thực hiện không rõ hoặc không muốn nêu ra.
The password was changed.
Mật khẩu đã được thay đổi.
Trong văn viết trang trọng, báo cáo, khoa học.
Data were collected from 200 participants.
Dữ liệu đã được thu thập từ 200 người tham gia.
Dấu hiệu nhận biết
- by
- already
- yet
- still
- often
Lỗi thường gặp
So sánh
Câu bị động tập trung vào đối tượng chịu hành động, dùng “was/were + V3/ed”. Câu chủ động dùng “subject + V2 + object”.
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.The letters ____ mailed yesterday.
- Aare
- Bwas
- Cwere
- Dis
The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.
- Abe baked
- Bare baked
- Cwas baked
- Dis baked
The report ____ not finished yet.
- Aare
- Bis
- Cwas
- Dhave been
The bridge ____ (build) in 1990.
Someone cleans the windows.
The new policy ____ (introduce) last month.
- Ais introduced
- Bwere introduced
- Cwas introduced
- Dare introduced
The song ____ (sing) by many artists.
- Ais sang
- Bis sung
- Cwas sang
- Dare sung
The results ____ (publish) online yesterday.
The gardener waters the plants.
The tickets ____ (sell) out quickly.
- Awas sold
- Bwere sold
- Cis sold
- Dare sold
The invitation ____ (send) by email tomorrow.
The movie ____ (watch) by many people last year.
- Awas watched
- Bwere watched
- Cis watched
- Dare watched
People speak English worldwide.
A new law ____ (pass) by the parliament yesterday.
- Awas passed
- Bwere passed
- Cis passed
- Dare passed
The house ____ (decorate) right now for the festival.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật