Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Câu bị động: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Giới thiệu cấu trúc câu bị động, cách chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động và các trường hợp sử dụng phổ biến. Cung cấp mẫu, từ chỉ tín hiệu và lưu ý sai lầm thường gặp.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định (hiện tại đơn) Công thứcS + am/is/are + V3/ed (+ by + Agent) Ví dụThe book is read by the students.
Cuốn sách được học sinh đọc.
Khẳng định (quá khứ đơn) Công thứcS + was/were + V3/ed (+ by + Agent) Ví dụThe letters were sent yesterday.
Các thư đã được gửi hôm qua.
Khẳng định (hiện tại hoàn thành) Công thứcS + have/has been + V3/ed (+ by + Agent) Ví dụThe project has been completed.
Dự án đã được hoàn thành.
Phủ định Công thứcS + am/is/are + not + V3/ed (+ by + Agent) Ví dụThe report is not finished yet.
Báo cáo chưa được hoàn thành.
Nghi vấn Công thứcAm/Is/Are + S + V3/ed (+ by + Agent)? Ví dụIs the cake baked by you?
Bánh có được bạn nướng không?

Cách dùng

Nhấn mạnh hành động hoặc kết quả, không quan tâm người thực hiện.

The city was damaged by the storm.
Thành phố đã bị bão phá hủy.

A new library will be opened next month.
Một thư viện mới sẽ được khai trương tháng tới.

Khi người thực hiện không rõ hoặc không muốn nêu ra.

The password was changed.
Mật khẩu đã được thay đổi.

Trong văn viết trang trọng, báo cáo, khoa học.

Data were collected from 200 participants.
Dữ liệu đã được thu thập từ 200 người tham gia.

Dấu hiệu nhận biết

  • by
  • already
  • yet
  • still
  • often

Lỗi thường gặp

The book is read by she. The book is read by her. Sau giới từ “by” phải dùng dạng tân ngữ.
The letters was sent yesterday. The letters were sent yesterday. Chủ ngữ “letters” số nhiều, dùng “were”.
A new bridge has been built in 1995. A new bridge was built in 1995. Thời gian cụ thể dùng quá khứ đơn, không hiện tại hoàn thành.

So sánh

Câu bị động

Câu bị động tập trung vào đối tượng chịu hành động, dùng “was/were + V3/ed”. Câu chủ động dùng “subject + V2 + object”.

Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

The letters ____ mailed yesterday.

  • Aare
  • Bwas
  • Cwere
  • Dis
Chọn đáp án đúng.

The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.

  • Abe baked
  • Bare baked
  • Cwas baked
  • Dis baked
Chọn đáp án đúng.

The report ____ not finished yet.

  • Aare
  • Bis
  • Cwas
  • Dhave been
Điền dạng bị động thích hợp.

The bridge ____ (build) in 1990.

Viết lại câu ở dạng bị động.

Someone cleans the windows.

Chọn đáp án đúng.

The new policy ____ (introduce) last month.

  • Ais introduced
  • Bwere introduced
  • Cwas introduced
  • Dare introduced
Chọn đáp án đúng.

The song ____ (sing) by many artists.

  • Ais sang
  • Bis sung
  • Cwas sang
  • Dare sung
Điền dạng bị động thích hợp.

The results ____ (publish) online yesterday.

Viết lại câu ở dạng bị động.

The gardener waters the plants.

Chọn đáp án đúng.

The tickets ____ (sell) out quickly.

  • Awas sold
  • Bwere sold
  • Cis sold
  • Dare sold
Điền dạng bị động thích hợp.

The invitation ____ (send) by email tomorrow.

Chọn đáp án đúng.

The movie ____ (watch) by many people last year.

  • Awas watched
  • Bwere watched
  • Cis watched
  • Dare watched
Viết lại câu ở dạng bị động.

People speak English worldwide.

Chọn đáp án đúng.

A new law ____ (pass) by the parliament yesterday.

  • Awas passed
  • Bwere passed
  • Cis passed
  • Dare passed
Điền dạng bị động thích hợp.

The house ____ (decorate) right now for the festival.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The letters ____ mailed yesterday.

Đáp án: C, were

Chủ ngữ “letters” số nhiều, thời gian quá khứ, dùng “were mailed”.

Câu 2 · Xem đáp án

The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.

Đáp án: D, is baked

Thì hiện tại đơn, chủ ngữ “cake” số ít, dùng “is baked”.

Câu 3 · Xem đáp án

The report ____ not finished yet.

Đáp án: B, is

Câu phủ định hiện tại đơn, dùng “is not finished”.

Câu 4 · Xem đáp án

The bridge ____ (build) in 1990.

Đáp án: was built

Thời gian cụ thể, dùng quá khứ đơn bị động: “was built”.

Câu 5 · Xem đáp án

Someone cleans the windows.

Đáp án: The windows are cleaned

Đối tượng “the windows” làm chủ ngữ, dùng hiện tại đơn bị động “are cleaned”.

Câu 6 · Xem đáp án

The new policy ____ (introduce) last month.

Đáp án: C, was introduced

“policy” số ít, thời gian quá khứ, dùng “was introduced”.

Câu 7 · Xem đáp án

The song ____ (sing) by many artists.

Đáp án: B, is sung

Động từ “sing” dạng quá khứ phân từ là “sung”, dùng hiện tại đơn bị động “is sung”.

Câu 8 · Xem đáp án

The results ____ (publish) online yesterday.

Đáp án: were published

Thì quá khứ đơn bị động, dùng “were published”.

Câu 9 · Xem đáp án

The gardener waters the plants.

Đáp án: The plants are watered.

Đối tượng "the plants" làm chủ ngữ, dùng hiện tại đơn bị động "are watered".

Câu 10 · Xem đáp án

The tickets ____ (sell) out quickly.

Đáp án: D, are sold

Câu hiện tại đơn bị động, chủ ngữ “tickets” số nhiều, dùng “are sold”.

Câu 11 · Xem đáp án

The invitation ____ (send) by email tomorrow.

Đáp án: will be sent

Thì tương lai đơn bị động, dùng “will be sent”.

Câu 12 · Xem đáp án

The movie ____ (watch) by many people last year.

Đáp án: A, was watched

“movie” số ít, thời gian quá khứ, dùng “was watched”.

Câu 13 · Xem đáp án

People speak English worldwide.

Đáp án: English is spoken worldwide

Đối tượng “English” làm chủ ngữ, dùng hiện tại đơn bị động “is spoken”.

Câu 14 · Xem đáp án

A new law ____ (pass) by the parliament yesterday.

Đáp án: A, was passed

“law” số ít, thời gian quá khứ, dùng “was passed”.

Câu 15 · Xem đáp án

The house ____ (decorate) right now for the festival.

Đáp án: is being decorated

“Right now” shows an action in progress. Use the present continuous passive: “is being decorated”.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).