Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Câu chẻ: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Câu chẻ dùng để nhấn mạnh một thành phần trong câu bằng cấu trúc It is/was … that/who … . Học sinh biết cách xây dựng và sử dụng để làm cho diễn đạt rõ ràng, sinh động.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định Công thứcIt is/was + noun phrase + that/who/when/where + clause Ví dụIt was Maria who solved the problem.
Đó là Maria đã giải quyết vấn đề.
Phủ định Công thứcIt is/was not + noun phrase + that/who + clause Ví dụIt is not the rain that made us stay indoors.
Không phải mưa đã khiến chúng ta ở trong nhà.

Cách dùng

Nhấn mạnh thành phần muốn nhấn mạnh

It was the teacher who praised me.
Đó là thầy giáo đã khen tôi.

It is the bright colors that attract customers.
Đó là màu sáng thu hút khách hàng.

Thay thế mệnh đề quan hệ để tăng tính nhấn mạnh

What I need is a good night's sleep.
Điều tôi cần là một giấc ngủ ngon.

Where we met was a small café.
Nơi chúng tôi gặp nhau là một quán cà phê nhỏ.

Dấu hiệu nhận biết

  • it is
  • it was
  • what
  • who
  • when
  • where
  • how

Lỗi thường gặp

It is the book that I read it yesterday. It is the book that I read yesterday. Trong câu chẻ không lặp lại đại từ nhân xưng 'it' sau mệnh đề quan hệ.
It was yesterday when I went to the market. It was yesterday that I went to the market. Sau 'when' cần dùng 'that' cho câu chẻ chính thống.
What I like is the movies. What I like is movies. Không cần mạo từ 'the' trước danh từ chung chung trong câu chẻ.

So sánh

Câu chẻ

Câu chẻ dùng cấu trúc It is/was … that … để nhấn mạnh, trong khi câu bình thường chỉ đưa thông tin mà không nhấn mạnh.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

_____ is the person who organized the event.

  • AWho
  • BIt
  • CThat
  • DWhich
Điền từ còn thiếu.

It was ___ that surprised everyone.

Chọn dạng đúng của động từ.

It is ___ (surprise) that made her laugh.

Chọn đáp án đúng.

_____ was the reason why we left early.

  • AIt
  • BThat
  • CWhat
  • DWho
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

What the team ___ (need) is more practice, not more rest.

Chọn đáp án đúng.

It is ___ (the film) that won the award.

  • Athe film
  • Ba film
  • Cfilm
  • Dthe films
Điền dạng đúng của danh từ từ động từ trong ngoặc.

It was the team's ___ (decide) that changed the result of the match.

Chọn đáp án đúng.

_____ is the place where we first met.

  • AIt
  • BThat
  • CWhat
  • DWho
Chọn đáp án đúng.

It was ___ (the students) who organized the fair.

  • Athe students
  • Bstudents
  • Ca student
  • Dthe student
Điền dạng đúng của động từ.

What ___ (make) me happy is reading books.

Chọn đáp án đúng.

It is ___ (the reason) that we missed the bus.

  • Athe reason
  • Ba reason
  • Creason
  • Dthe reasons
Chọn dạng đúng của tính từ.

It was ___ (interesting) that he solved the puzzle.

Chọn đáp án đúng.

_____ is the fact that we need more time.

  • AIt
  • BThat
  • CWhat
  • DWho
Điền danh từ đúng.

It is ___ (the children) who love this game.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

It was not until the rain stopped ____ the children went out to play.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

_____ is the person who organized the event.

Đáp án: B, It

Cấu trúc câu chẻ bắt đầu bằng It is/was, vì vậy đáp án là It.

Câu 2 · Xem đáp án

It was ___ that surprised everyone.

Đáp án: the news

Câu chẻ nhấn mạnh 'the news', cần dùng danh từ cụ thể.

Câu 3 · Xem đáp án

It is ___ (surprise) that made her laugh.

Đáp án: surprising

Sau 'is' cần tính từ hiện tại phân từ để mô tả 'that'.

Câu 4 · Xem đáp án

_____ was the reason why we left early.

Đáp án: A, It

Câu chẻ dùng It is/was để đưa ra nguyên nhân.

Câu 5 · Xem đáp án

What the team ___ (need) is more practice, not more rest.

Đáp án: needs

Trong câu chẻ 'What ... is', động từ trong mệnh đề 'What ...' phải hòa hợp với chủ ngữ 'the team', là danh từ số ít. Vì vậy ta dùng 'needs'.

Câu 6 · Xem đáp án

It is ___ (the film) that won the award.

Đáp án: A, the film

Câu chẻ muốn nhấn mạnh một bộ phim cụ thể, dùng 'the film'.

Câu 7 · Xem đáp án

It was the team's ___ (decide) that changed the result of the match.

Đáp án: decision

Sau cụm 'the team's' cần một danh từ. Dạng danh từ của 'decide' là 'decision'. Câu chẻ 'It was ... that' nhấn mạnh cụm danh từ này.

Câu 8 · Xem đáp án

_____ is the place where we first met.

Đáp án: A, It

Cấu trúc câu chẻ với danh từ địa điểm dùng It is/was.

Câu 9 · Xem đáp án

It was ___ (the students) who organized the fair.

Đáp án: A, the students

Câu chẻ muốn chỉ nhóm người cụ thể, dùng 'the students'.

Câu 10 · Xem đáp án

What ___ (make) me happy is reading books.

Đáp án: makes

Sau 'what' dùng dạng số ít của động từ vì danh từ giả định là 'what'.

Câu 11 · Xem đáp án

It is ___ (the reason) that we missed the bus.

Đáp án: A, the reason

Muốn nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất, dùng 'the reason'.

Câu 12 · Xem đáp án

It was ___ (interesting) that he solved the puzzle.

Đáp án: interesting

Sau 'was' cần tính từ ở dạng nguyên mẫu, không cần -ly.

Câu 13 · Xem đáp án

_____ is the fact that we need more time.

Đáp án: A, It

Câu chẻ dùng It is/was để giới thiệu một thực tế.

Câu 14 · Xem đáp án

It is ___ (the children) who love this game.

Đáp án: the children

Câu chẻ muốn nhấn mạnh nhóm người, dùng 'the children'.

Câu 15 · Xem đáp án

It was not until the rain stopped ____ the children went out to play.

Đáp án: that

Cấu trúc It was not until + mốc thời gian hoặc mệnh đề + that + mệnh đề dùng để nhấn mạnh thời điểm một việc mới xảy ra. Ở đây, 'that' là từ nối cần điền.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).