Bỏ qua tới nội dung chính

Câu hỏi có từ để hỏi: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Trình độ A1 Đọc khoảng 4 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Câu hỏi Wh- dùng để tìm kiếm thông tin cụ thể thay vì chỉ trả lời có hoặc không. Các từ để hỏi thông dụng gồm Who, What, Where, When, Why và How. Cấu trúc câu thường đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Với động từ to be Wh-word + am/is/are + S + ...? Where is your classroom?
Phòng học của bạn ở đâu?
Với động từ thường (Hiện tại đơn) Wh-word + do/does + S + V(nguyên thể)? What do you eat for breakfast?
Bạn ăn gì vào bữa sáng?
Với động từ khuyết thiếu can Wh-word + can + S + V(nguyên thể)? How can I help you?
Tôi có thể giúp bạn như thế nào?
Hỏi cho chủ ngữ (Who / What) Who/What + V(s/es) + O? Who lives in this house?
Ai sống trong ngôi nhà này?

Cách dùng

Hỏi về người (Who)

Who is that girl near the window?
Cô gái đứng cạnh cửa sổ kia là ai?

Hỏi về sự vật, sự việc, hành động (What)

What do you do on Sundays?
Bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật?

Hỏi về địa điểm, nơi chốn (Where)

Where does your uncle live?
Chú của bạn sống ở đâu?

Hỏi về thời gian (When)

When do you visit your grandparents?
Khi nào bạn đi thăm ông bà?

Hỏi lý do, nguyên nhân (Why)

Why are you sad today?
Tại sao hôm nay bạn buồn?

Hỏi cách thức, phương tiện hoặc tính chất (How)

How do you go to school every day?
Hằng ngày bạn đến trường bằng cách nào?

Dấu hiệu nhận biết

  • who
  • what
  • where
  • when
  • why
  • how
  • what time
  • how many
  • how much
  • how often

Lỗi thường gặp

Where you live? Where do you live? Thiếu trợ động từ 'do'. Trong câu hỏi thì hiện tại đơn với động từ thường, phải mượn 'do' hoặc 'does' đứng trước chủ ngữ.
What does he likes? What does he like? Động từ chính giữ nguyên thêm 's'. Khi đã có trợ động từ 'does', động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể không chia.
How much pens do you have? How many pens do you have? Dùng sai từ hỏi số lượng. 'How many' đi với danh từ đếm được số nhiều (pens), 'How much' dùng cho danh từ không đếm được.

So sánh

Câu hỏi có từ để hỏi

Câu hỏi Yes/No bắt đầu bằng trợ động từ hoặc to be và chỉ cần trả lời Yes hoặc No. Câu hỏi Wh- bắt đầu bằng từ để hỏi và yêu cầu người nghe cung cấp thông tin chi tiết.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống.

"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."

  • AWho
  • BWhere
  • CWhen
  • DWhat
Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống.

"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."

  • AWhere
  • BWho
  • CWhat
  • DWhy
Điền một từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống.

"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."

Chọn trợ động từ thích hợp hoàn thành câu hỏi.

Where ____ your grandparents live?

  • Ado
  • Bdoes
  • Cis
  • Dare
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

What time does your mother (get) ____ up every morning?

Chọn từ để hỏi thích hợp.

"____ are you crying?" - "Because I cannot find my ruler."

  • AWhy
  • BWhen
  • CWhere
  • DHow
Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để tạo cụm từ hỏi giờ.

"____ time does the football match start?" - "At seven o'clock."

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

How ____ pens are there in your pencil case?

  • Amuch
  • Boften
  • Cold
  • Dmany
Chọn phần gạch chân có lỗi sai.

Where [A]does[/A] your [B]parents[/B] [C]work[/C] on [D]weekdays[/D]?

  • Adoes
  • Bparents
  • Cwork
  • Dweekdays
Chọn từ để hỏi thích hợp.

"____ is your birthday?" - "It is on October 12th."

  • AWhere
  • BWhy
  • CWhen
  • DWho
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi hoàn chỉnh.

do / How / you / to school? / go

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

"____ old is your little brother?" - "He is eight."

  • AWhat
  • BHow
  • CWhere
  • DWho
Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để tạo câu hỏi giá tiền.

"How ____ is this blue backpack?" - "It is twenty dollars."

Chọn câu hỏi đúng cho phần thông tin được gạch chân.

Chọn câu hỏi thích hợp cho phần gạch chân: "They play badminton [u]in the park[/u] every afternoon."

  • AWhen do they play badminton every afternoon?
  • BWhere do they play badminton every afternoon?
  • CWhat do they play in the park every afternoon?
  • DWho plays badminton in the park every afternoon?
Chọn đáp án đúng hoàn thành câu.

Who ____ dinner for your family every day?

  • Acook
  • Bcooks
  • Ccooking
  • Ddoes cook

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, Who

"____ is your English teacher?" - "Mr. Nam."

Câu trả lời chỉ người ('Mr. Nam') nên dùng từ để hỏi 'Who' (Ai).

Câu 2. Đáp án C, What

"____ do you usually do in the evening?" - "I read books."

Câu trả lời nêu một hoạt động ('I read books') nên dùng từ để hỏi 'What' (Cái gì/Làm gì).

Câu 3. Đáp án Where

"____ do you live?" - "I live in Da Nang city."

Câu trả lời nêu địa điểm ('in Da Nang city') nên dùng từ để hỏi nơi chốn: 'Where'.

Câu 4. Đáp án A, do

Where ____ your grandparents live?

Chủ ngữ 'your grandparents' là danh từ số nhiều, động từ chính là 'live' nên mượn trợ động từ 'do'.

Câu 5. Đáp án get

What time does your mother (get) ____ up every morning?

Câu hỏi đã có trợ động từ 'does', động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể không chia: 'get'.

Câu 6. Đáp án A, Why

"____ are you crying?" - "Because I cannot find my ruler."

Câu trả lời bắt đầu bằng 'Because' giải thích nguyên nhân, nên câu hỏi dùng 'Why' (Tại sao).

Câu 7. Đáp án What

"____ time does the football match start?" - "At seven o'clock."

Cụm từ 'What time' dùng để hỏi thời gian, giờ giấc cụ thể.

Câu 8. Đáp án D, many

How ____ pens are there in your pencil case?

'pens' là danh từ đếm được số nhiều, hỏi số lượng dùng 'How many'.

Câu 9. Đáp án A, does

Where [A]does[/A] your [B]parents[/B] [C]work[/C] on [D]weekdays[/D]?

Chủ ngữ 'your parents' là số nhiều, trợ động từ đúng phải là 'do', không dùng 'does'.

Câu 10. Đáp án C, When

"____ is your birthday?" - "It is on October 12th."

Câu trả lời chỉ thời điểm/ngày tháng ('on October 12th') nên dùng 'When' (Khi nào).

Câu 11. Đáp án How / do / you / go / to school?

do / How / you / to school? / go

Cấu trúc câu hỏi Wh- với động từ thường: Wh-word (How) + trợ động từ (do) + S (you) + V (go) + tân ngữ/trạng ngữ (to school?).

Câu 12. Đáp án B, How

"____ old is your little brother?" - "He is eight."

Cụm từ hỏi tuổi là 'How old'.

Câu 13. Đáp án much

"How ____ is this blue backpack?" - "It is twenty dollars."

Cụm từ hỏi giá tiền là 'How much'.

Câu 14. Đáp án B, Where do they play badminton every afternoon?

Chọn câu hỏi thích hợp cho phần gạch chân: "They play badminton [u]in the park[/u] every afternoon."

Phần gạch chân 'in the park' là trạng ngữ chỉ nơi chốn, do đó câu hỏi phải bắt đầu bằng 'Where'.

Câu 15. Đáp án B, cooks

Who ____ dinner for your family every day?

Khi 'Who' đóng vai trò là chủ ngữ của câu hỏi ở thì hiện tại đơn, động từ được chia như ngôi thứ ba số ít: 'cooks'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.