Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Cấu trúc be going to: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Giới thiệu cách dùng be going to để diễn tả dự định, kế hoạch và dự đoán trong tương lai. Liệt kê hình thức khẳng định, phủ định, câu hỏi và các từ chỉ thời gian thường gặp.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định Công thứcS + am/is/are + going to + V (nguyên mẫu) Ví dụShe is going to travel tomorrow.
Cô ấy sẽ đi du lịch vào ngày mai.
Phủ định Công thứcS + am/is/are + not + going to + V (nguyên mẫu) Ví dụThey are not going to attend the meeting.
Họ sẽ không tham dự buổi họp.
Nghi vấn Công thứcAm/Is/Are + S + going to + V (nguyên mẫu)? Ví dụAre you going to join us later?
Bạn có định tham gia cùng chúng tôi sau không?

Cách dùng

Diễn tả dự định đã có kế hoạch trước.

I am going to start a new hobby next month.
Tôi sẽ bắt đầu sở thích mới vào tháng tới.

Dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.

Look at those clouds; it is going to rain soon.
Nhìn những đám mây kia; trời sẽ mưa sớm.

Thể hiện ý định trong tương lai gần.

She is going to call you after class.
Cô ấy sẽ gọi cho bạn sau giờ học.

Dấu hiệu nhận biết

  • tomorrow
  • later
  • soon
  • next week
  • this evening

Lỗi thường gặp

He going to travel. He is going to travel. Thiếu ‘is’ sau chủ ngữ số ít.
We am going to eat. We are going to eat. Sai dạng ‘am’ với số nhiều, phải dùng ‘are’.
I going to study now. I am going to study now. Thiếu trợ động từ ‘am’.

So sánh

Cấu trúc be going to

Past simple diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, còn be going to dùng cho dự định hoặc dự đoán trong tương lai.

Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

She ____ to visit her grandparents tomorrow.

  • Ago
  • Bgoes
  • Cis going to
  • Dwill
Điền từ còn thiếu.

They ____ going to move next month.

Chọn dạng đúng.

I ___ going to study tonight.

Chọn đúng/sai.

Be going to có thể dùng để dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.

  • ATrue
  • BFalse
  • CCannot say
Chọn đáp án đúng.

We ____ not going to eat now.

  • Aam
  • Bare
  • Cis
  • Dbe
Điền từ còn thiếu.

She ____ going to call you later.

Chọn dạng đúng.

You ____ going to finish the project?

Chọn đáp án đúng.

Which sentence correctly expresses intention using be going to?

  • ATom is going to travel.
  • BTom will travel.
  • CTom goes travel.
  • DTom going to travel.
Chọn đúng/sai.

Be going to có thể thay ‘will’ trong mọi ngữ cảnh tương lai.

  • ATrue
  • BFalse
  • CSometimes
Chọn phần có lỗi sai.

Lan is going to buys a new bag tomorrow.

  • Ais
  • Bgoing to
  • Cbuys
  • Dtomorrow
Chọn cách viết lại bằng be going to.

She will study medicine.

  • AShe is going to study medicine.
  • BShe are going to study medicine.
  • CShe going to study medicine.
  • DShe will be going to study medicine.
Chọn đáp án đúng.

Which word often appears before ‘be going to’ to indicate thời gian trong tương lai?

  • Aalways
  • Balready
  • Ctomorrow
  • Dnever
Điền từ còn thiếu.

We ____ going to meet at 5 pm.

Chọn dạng đúng.

He ____ going to start his own business soon.

Chọn phần có lỗi sai.

Lan and her friends is going to have a picnic next Sunday at the park.

  • Ais going to
  • Bhave
  • Cnext
  • Dat the park

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

She ____ to visit her grandparents tomorrow.

Đáp án: C, is going to

Câu cần dùng cấu trúc tương lai với dự định, đúng là “is going to”.

Câu 2 · Xem đáp án

They ____ going to move next month.

Đáp án: are

Chủ ngữ ‘They’ cần ‘are’ để hoàn thành cấu trúc.

Câu 3 · Xem đáp án

I ___ going to study tonight.

Đáp án: am

Chủ ngữ ‘I’ đi với ‘am’.

Câu 4 · Xem đáp án

Be going to có thể dùng để dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.

Đáp án: Đúng

Đúng, ví dụ “It is going to rain”.

Câu 5 · Xem đáp án

We ____ not going to eat now.

Đáp án: B, are

Chủ ngữ ‘We’ dùng ‘are’.

Câu 6 · Xem đáp án

She ____ going to call you later.

Đáp án: is

Chủ ngữ ‘She’ đi với ‘is’.

Câu 7 · Xem đáp án

You ____ going to finish the project?

Đáp án: are

Chủ ngữ ‘You’ dùng ‘are’.

Câu 8 · Xem đáp án

Which sentence correctly expresses intention using be going to?

Đáp án: A, Tom is going to travel.

Câu A dùng đúng cấu trúc ‘is going to’.

Câu 9 · Xem đáp án

Be going to có thể thay ‘will’ trong mọi ngữ cảnh tương lai.

Đáp án: Sai

‘Will’ dùng cho quyết định ngay lập tức, lời hứa,... không phải lúc nào cũng thay bằng ‘be going to’.

Câu 10 · Xem đáp án

Lan is going to buys a new bag tomorrow.

Đáp án: C, buys

Sau ‘be going to’ ta dùng động từ nguyên mẫu không ‘to’. Vì vậy ‘buys’ sai, phải sửa thành ‘buy’: Lan is going to buy a new bag tomorrow.

Câu 11 · Xem đáp án

She will study medicine.

Đáp án: A, She is going to study medicine.

Câu A dùng đúng cấu trúc ‘is going to’.

Câu 12 · Xem đáp án

Which word often appears before ‘be going to’ to indicate thời gian trong tương lai?

Đáp án: C, tomorrow

‘Tomorrow’ thường đi kèm để nói về kế hoạch tương lai.

Câu 13 · Xem đáp án

We ____ going to meet at 5 pm.

Đáp án: are

‘We’ cần ‘are’.

Câu 14 · Xem đáp án

He ____ going to start his own business soon.

Đáp án: is

‘He’ đi với ‘is’.

Câu 15 · Xem đáp án

Lan and her friends is going to have a picnic next Sunday at the park.

Đáp án: A, is going to

Chủ ngữ 'Lan and her friends' là số nhiều nên phải dùng 'are going to', không dùng 'is going to'. Các phần còn lại đúng: sau 'going to' dùng động từ nguyên mẫu 'have', 'next Sunday' chỉ thời gian tương lai, và 'at the park' chỉ địa điểm.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).