Nhớ nhanh: Giới thiệu cách dùng be going to để diễn tả dự định, kế hoạch và dự đoán trong tương lai. Liệt kê hình thức khẳng định, phủ định, câu hỏi và các từ chỉ thời gian thường gặp.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcS + am/is/are + going to + V (nguyên mẫu) | Ví dụShe is going to travel tomorrow. Cô ấy sẽ đi du lịch vào ngày mai. |
| Phủ định | Công thứcS + am/is/are + not + going to + V (nguyên mẫu) | Ví dụThey are not going to attend the meeting. Họ sẽ không tham dự buổi họp. |
| Nghi vấn | Công thứcAm/Is/Are + S + going to + V (nguyên mẫu)? | Ví dụAre you going to join us later? Bạn có định tham gia cùng chúng tôi sau không? |
Cách dùng
Diễn tả dự định đã có kế hoạch trước.
I am going to start a new hobby next month.
Tôi sẽ bắt đầu sở thích mới vào tháng tới.
Dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.
Look at those clouds; it is going to rain soon.
Nhìn những đám mây kia; trời sẽ mưa sớm.
Thể hiện ý định trong tương lai gần.
She is going to call you after class.
Cô ấy sẽ gọi cho bạn sau giờ học.
Dấu hiệu nhận biết
- tomorrow
- later
- soon
- next week
- this evening
Lỗi thường gặp
So sánh
Past simple diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, còn be going to dùng cho dự định hoặc dự đoán trong tương lai.
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.She ____ to visit her grandparents tomorrow.
- Ago
- Bgoes
- Cis going to
- Dwill
They ____ going to move next month.
I ___ going to study tonight.
Be going to có thể dùng để dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.
- ATrue
- BFalse
- CCannot say
We ____ not going to eat now.
- Aam
- Bare
- Cis
- Dbe
She ____ going to call you later.
You ____ going to finish the project?
Which sentence correctly expresses intention using be going to?
- ATom is going to travel.
- BTom will travel.
- CTom goes travel.
- DTom going to travel.
Be going to có thể thay ‘will’ trong mọi ngữ cảnh tương lai.
- ATrue
- BFalse
- CSometimes
Lan is going to buys a new bag tomorrow.
- Ais
- Bgoing to
- Cbuys
- Dtomorrow
She will study medicine.
- AShe is going to study medicine.
- BShe are going to study medicine.
- CShe going to study medicine.
- DShe will be going to study medicine.
Which word often appears before ‘be going to’ to indicate thời gian trong tương lai?
- Aalways
- Balready
- Ctomorrow
- Dnever
We ____ going to meet at 5 pm.
He ____ going to start his own business soon.
Lan and her friends is going to have a picnic next Sunday at the park.
- Ais going to
- Bhave
- Cnext
- Dat the park
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật