Nhớ nhanh: Cấu trúc 'There is' và 'There are' dùng để nói về sự tồn tại hoặc hiện diện của người, sự vật tại một nơi chốn cụ thể. 'There is' đi với danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được. 'There are' đi với danh từ số nhiều.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định với danh từ số ít / không đếm được | There is + a/an/singular noun / uncountable noun | There is an apple on the table. Có một quả táo ở trên bàn. |
| Khẳng định với danh từ số nhiều | There are + plural noun | There are three books in my backpack. Có ba cuốn sách trong ba lô của tôi. |
| Phủ định | There is not (isn't) + singular/uncountable noun | There are not (aren't) + plural noun | There isn't any milk left. Không còn chút sữa nào cả. |
| Nghi vấn (Câu hỏi Yes/No) | Is there + singular/uncountable noun? | Are there + plural noun? | Are there any chairs in the room? Có cái ghế nào trong phòng không? |
Cách dùng
Chỉ sự tồn tại, có mặt của đồ vật hoặc con người ở vị trí cụ thể
There is a cat under the bed.
Có một con mèo ở dưới gầm giường.
There are ten students in the library.
Có mười học sinh trong thư viện.
Liệt kê danh sách sự vật (chia to be theo danh từ đứng ngay sau)
There is a pen and two notebooks on the desk.
Có một chiếc bút và hai quyển vở ở trên bàn.
Dấu hiệu nhận biết
- a
- an
- some
- any
- many
- much
- a lot of
- one
- two
- no
Lỗi thường gặp
So sánh
'Have/Has' diễn tả sự sở hữu của một chủ thể xác định (S + have/has + O). 'There is/are' chỉ sự hiện diện, tồn tại của vật/người tại một nơi chốn, không nhấn mạnh ai sở hữu.
'It is' dùng để nhận diện đối tượng đã biết hoặc nói về thời gian, thời tiết, khoảng cách. 'There is' dùng giới thiệu thông tin mới về sự hiện diện của người/vật.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.____ a ruler on the desk.
- AThere is
- BThere are
- CHave
- DIs there
____ four apples in the basket.
- AThere is
- BThere are
- CIt is
- DThere have
____ there any sugar in the kitchen?
There ____ some fresh milk in the fridge.
- Ais
- Bare
- Cbe
- Daren't
[A] Have [/A] [B] a big pond [/B] [C] in front of [/C] [D] my house [/D].
- AHave
- Ba big pond
- Cin front of
- Dmy house
There (be) ____ five pens inside the pencil case.
There ____ any students in the classroom right now. It is empty.
- Aisn't
- Baren't
- Cdon't have
- Dhasn't
Câu gốc: My bedroom has two windows. Chọn câu viết lại tương đương:
- AThere are two windows in my bedroom.
- BThere is two windows in my bedroom.
- CThere have two windows in my bedroom.
- DTwo windows are have in my bedroom.
There ____ a new computer in our classroom.
There ____ a picture and three posters on the wall.
- Ais
- Bare
- Chave
- Dhas
There are / in the park. / many tall trees
There [A] are [/A] [B] some hot tea [/B] [C] in [/C] [D] the cup [/D].
- Aare
- Bsome hot tea
- Cin
- Dthe cup
Câu sau đây đúng hay sai ngữ pháp: 'There is three dogs in the garden.'
____ any pictures on the wall?
- AIs there
- BAre there
- CDo there
- DHave there
There are not ____ posters on the bedroom wall.
Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật