Bỏ qua tới nội dung chính

Cấu trúc there is, there are: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Trình độ A1 Đọc khoảng 4 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Cấu trúc 'There is' và 'There are' dùng để nói về sự tồn tại hoặc hiện diện của người, sự vật tại một nơi chốn cụ thể. 'There is' đi với danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được. 'There are' đi với danh từ số nhiều.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định với danh từ số ít / không đếm được There is + a/an/singular noun / uncountable noun There is an apple on the table.
Có một quả táo ở trên bàn.
Khẳng định với danh từ số nhiều There are + plural noun There are three books in my backpack.
Có ba cuốn sách trong ba lô của tôi.
Phủ định There is not (isn't) + singular/uncountable noun | There are not (aren't) + plural noun There isn't any milk left.
Không còn chút sữa nào cả.
Nghi vấn (Câu hỏi Yes/No) Is there + singular/uncountable noun? | Are there + plural noun? Are there any chairs in the room?
Có cái ghế nào trong phòng không?

Cách dùng

Chỉ sự tồn tại, có mặt của đồ vật hoặc con người ở vị trí cụ thể

There is a cat under the bed.
Có một con mèo ở dưới gầm giường.

There are ten students in the library.
Có mười học sinh trong thư viện.

Liệt kê danh sách sự vật (chia to be theo danh từ đứng ngay sau)

There is a pen and two notebooks on the desk.
Có một chiếc bút và hai quyển vở ở trên bàn.

Dấu hiệu nhận biết

  • a
  • an
  • some
  • any
  • many
  • much
  • a lot of
  • one
  • two
  • no

Lỗi thường gặp

Have a computer in my room. There is a computer in my room. Người Việt hay dịch từ 'có' sang 'have'. 'Have' chỉ quyền sở hữu và cần chủ ngữ chỉ người/vật sở hữu. Diễn tả sự tồn tại phải dùng 'There is / There are'.
There are some water in the glass. There is some water in the glass. 'Water' là danh từ không đếm được, phải dùng 'There is' thay vì 'There are'.
There are a lamp and two chairs. There is a lamp and two chairs. Quy tắc lân cận: động từ to be chia theo danh từ đứng sát ngay sau nó ('a lamp' là số ít nên dùng 'is').

So sánh

Cấu trúc there is, there are

'Have/Has' diễn tả sự sở hữu của một chủ thể xác định (S + have/has + O). 'There is/are' chỉ sự hiện diện, tồn tại của vật/người tại một nơi chốn, không nhấn mạnh ai sở hữu.

Cấu trúc there is, there are

'It is' dùng để nhận diện đối tượng đã biết hoặc nói về thời gian, thời tiết, khoảng cách. 'There is' dùng giới thiệu thông tin mới về sự hiện diện của người/vật.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ a ruler on the desk.

  • AThere is
  • BThere are
  • CHave
  • DIs there
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ four apples in the basket.

  • AThere is
  • BThere are
  • CIt is
  • DThere have
Điền động từ to be thích hợp (Is hoặc Are).

____ there any sugar in the kitchen?

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

There ____ some fresh milk in the fridge.

  • Ais
  • Bare
  • Cbe
  • Daren't
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

[A] Have [/A] [B] a big pond [/B] [C] in front of [/C] [D] my house [/D].

  • AHave
  • Ba big pond
  • Cin front of
  • Dmy house
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

There (be) ____ five pens inside the pencil case.

Chọn đáp án đúng hoàn thành câu.

There ____ any students in the classroom right now. It is empty.

  • Aisn't
  • Baren't
  • Cdon't have
  • Dhasn't
Chọn câu viết lại đúng nhất.

Câu gốc: My bedroom has two windows. Chọn câu viết lại tương đương:

  • AThere are two windows in my bedroom.
  • BThere is two windows in my bedroom.
  • CThere have two windows in my bedroom.
  • DTwo windows are have in my bedroom.
Điền từ thích hợp ('is' hoặc 'are') vào chỗ trống.

There ____ a new computer in our classroom.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

There ____ a picture and three posters on the wall.

  • Ais
  • Bare
  • Chave
  • Dhas
Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

There are / in the park. / many tall trees

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

There [A] are [/A] [B] some hot tea [/B] [C] in [/C] [D] the cup [/D].

  • Aare
  • Bsome hot tea
  • Cin
  • Dthe cup
Chọn true (đúng) hoặc false (sai).

Câu sau đây đúng hay sai ngữ pháp: 'There is three dogs in the garden.'

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu hỏi.

____ any pictures on the wall?

  • AIs there
  • BAre there
  • CDo there
  • DHave there
Điền từ định lượng thích hợp ('any' hoặc 'some') vào chỗ trống.

There are not ____ posters on the bedroom wall.

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, There is

____ a ruler on the desk.

'a ruler' là danh từ đếm được số ít, dùng 'There is'.

Câu 2. Đáp án B, There are

____ four apples in the basket.

'four apples' là danh từ số nhiều, dùng 'There are'.

Câu 3. Đáp án Is

____ there any sugar in the kitchen?

'sugar' là danh từ không đếm được, câu hỏi dùng 'Is there'.

Câu 4. Đáp án A, is

There ____ some fresh milk in the fridge.

'milk' là danh từ không đếm được, dùng động từ to be 'is'.

Câu 5. Đáp án A, Have

[A] Have [/A] [B] a big pond [/B] [C] in front of [/C] [D] my house [/D].

Diễn tả sự tồn tại của cái ao dùng 'There is', không dùng 'Have'. Sửa thành 'There is'.

Câu 6. Đáp án are

There (be) ____ five pens inside the pencil case.

'five pens' là danh từ số nhiều, động từ to be chia là 'are'.

Câu 7. Đáp án B, aren't

There ____ any students in the classroom right now. It is empty.

'students' là danh từ số nhiều, câu phủ định dùng 'aren't'.

Câu 8. Đáp án A, There are two windows in my bedroom.

Câu gốc: My bedroom has two windows. Chọn câu viết lại tương đương:

'two windows' số nhiều nên chuyển đổi 'S + have/has' thành 'There are + N số nhiều + in...' đúng ngữ pháp.

Câu 9. Đáp án is

There ____ a new computer in our classroom.

'a new computer' là danh từ số ít, điền 'is'.

Câu 10. Đáp án A, is

There ____ a picture and three posters on the wall.

Quy tắc lân cận: danh từ đứng ngay sau động từ là 'a picture' (số ít), do đó dùng 'is'.

Câu 11. Đáp án There are / many tall trees / in the park.

There are / in the park. / many tall trees

Thứ tự chuẩn: There are + cụm danh từ số nhiều (many tall trees) + trạng ngữ nơi chốn (in the park).

Câu 12. Đáp án A, are

There [A] are [/A] [B] some hot tea [/B] [C] in [/C] [D] the cup [/D].

'hot tea' là danh từ không đếm được, to be phải dùng 'is' thay vì 'are'.

Câu 13. Đáp án Sai

Câu sau đây đúng hay sai ngữ pháp: 'There is three dogs in the garden.'

'three dogs' là số nhiều, phải dùng 'There are three dogs', dùng 'There is' là sai.

Câu 14. Đáp án B, Are there

____ any pictures on the wall?

'pictures' là danh từ số nhiều, câu hỏi đảo 'Are' lên đầu: 'Are there'.

Câu 15. Đáp án any

There are not ____ posters on the bedroom wall.

Trong câu phủ định với 'There are not', dùng 'any' trước danh từ số nhiều.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.