Nhớ nhanh: Câu tường thuật dùng để kể lại lời người khác đã nói mà không giữ nguyên từng chữ. Khi tường thuật, ta thường lùi thì của động từ, đổi đại từ và đổi các từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp. Bài học này giúp bạn tường thuật câu kể, câu hỏi và câu mệnh lệnh ở mức B1.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Câu kể | Công thứcS + said (that) + S + V (lùi thì) | Ví dụMinh said that he was tired. Minh nói rằng cậu ấy mệt. |
| Câu hỏi Yes/No | Công thứcS + asked (+ O) + if/whether + S + V (lùi thì) | Ví dụLan asked me if I liked tea. Lan hỏi tôi có thích trà không. |
| Câu hỏi Wh- | Công thứcS + asked (+ O) + wh-word + S + V (lùi thì) | Ví dụTom asked where I lived. Tom hỏi tôi sống ở đâu. |
| Câu mệnh lệnh / yêu cầu | Công thứcS + told/asked + O + (not) to-V | Ví dụThe teacher told us not to talk. Cô giáo bảo chúng tôi đừng nói chuyện. |
| Quy tắc lùi thì | Công thứchiện tại đơn → quá khứ đơn; hiện tại tiếp diễn → quá khứ tiếp diễn; quá khứ đơn/hiện tại hoàn thành → quá khứ hoàn thành; will → would; can → could; must → had to | Ví dụ"I will call you," Mai said. → Mai said she would call me. Mai nói cô ấy sẽ gọi cho tôi. |
Cách dùng
Tường thuật câu kể: dùng said (that) hoặc told + người nghe, và lùi thì khi động từ tường thuật ở quá khứ.
"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.
Anna nói cô ấy đang nấu bữa tối.
"I have finished my homework," Nam told me. → Nam told me he had finished his homework.
Nam bảo tôi cậu ấy đã làm xong bài tập.
Tường thuật câu hỏi: dùng asked, đổi sang trật tự câu kể (S + V), không đảo trợ động từ và không có dấu hỏi.
"Do you play chess?" Tom asked Lan. → Tom asked Lan if she played chess.
Tom hỏi Lan có chơi cờ không.
"What time does the film start?" Mai asked. → Mai asked what time the film started.
Mai hỏi phim bắt đầu lúc mấy giờ.
Tường thuật mệnh lệnh, lời yêu cầu: dùng told/asked + O + to-V; câu phủ định dùng not to-V.
"Open the window, please," Mum said to me. → Mum asked me to open the window.
Mẹ nhờ tôi mở cửa sổ.
"Don't run in the hall!" the guard said. → The guard told us not to run in the hall.
Bảo vệ bảo chúng tôi đừng chạy trong sảnh.
Đổi đại từ, từ chỉ thời gian và nơi chốn cho hợp ngữ cảnh: today → that day, tomorrow → the next day, yesterday → the day before, now → then, here → there, this → that.
"I'll see you here tomorrow," Nam said. → Nam said he would see me there the next day.
Nam nói ngày hôm sau cậu ấy sẽ gặp tôi ở đó.
Không bắt buộc lùi thì khi động từ tường thuật ở hiện tại hoặc khi điều được nói vẫn đúng ở hiện tại.
Lan says that she is busy.
Lan nói rằng cô ấy bận.
The teacher said that water boils at 100°C.
Thầy giáo nói nước sôi ở 100°C.
Dấu hiệu nhận biết
- said
- told
- asked
- that
- if
- whether
- to + V
- not to + V
- the next day
- the day before
- that day
- then
- there
Lỗi thường gặp
So sánh
Câu trực tiếp giữ nguyên lời nói trong dấu ngoặc kép và dùng dấu hỏi/chấm than. Câu tường thuật không có ngoặc kép, lùi thì và đổi đại từ, trạng từ.
Quá khứ đơn kể sự việc đã xảy ra. Trong câu tường thuật, quá khứ đơn còn là kết quả của việc lùi thì từ hiện tại đơn, ví dụ: 'I like tea' → she said she liked tea.
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Câu điều kiện dùng if để nêu điều kiện. Trong câu tường thuật, 'if' nghĩa là 'có... không' khi tường thuật câu hỏi Yes/No.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.
- Aforgets
- Bwill forget
- Chad forgotten
- Dhas forgotten
Tom told ____ that he would visit his uncle.
- Athat
- Bto us
- Cus
- Dfor us
"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.
- Alives
- Bdid live
- Clived
- Ddoes live
"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.
- Anot touch
- Bdon't touch
- Cnot to touch
- Dto not touching
"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.
- Awill go
- Bwould go
- Cwent
- Dare going
"Did you finish the report?" my boss asked me. → My boss asked me ____ the report.
- Aif I had finished
- Bthat I finished
- Cdid I finish
- Dif had I finished
"I can swim very well," Nam said. → Nam said that he ____ swim very well.
"Please close the door," Mum said to me. → Mum asked me ____ the door.
"I met your brother yesterday," Lan said to me. → Lan told me that she ____ met my brother the day before.
"Are you ready?" Tom asked Mai. → Tom asked Mai ____ she was ready.
"I am watching TV," Minh said. → Minh said he ____ (watch) TV.
"What do you want for lunch?" Mum asked me. → Mum asked me what I ____ (want) for lunch.
Anna said me that she had lost her keys the day before and could not get in.
- Asaid me
- Bhad lost
- Cthe day before
- Dcould not
"Where do you live?" Mai asked Tom.
- AMai asked Tom where did he live.
- BMai asked Tom where you lived.
- CMai asked Tom where he lived.
- DMai asked Tom where he lives now.
The teacher told us not to be late.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật