Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Câu tường thuật: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 6 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Câu tường thuật dùng để kể lại lời người khác đã nói mà không giữ nguyên từng chữ. Khi tường thuật, ta thường lùi thì của động từ, đổi đại từ và đổi các từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp. Bài học này giúp bạn tường thuật câu kể, câu hỏi và câu mệnh lệnh ở mức B1.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Câu kể Công thứcS + said (that) + S + V (lùi thì) Ví dụMinh said that he was tired.
Minh nói rằng cậu ấy mệt.
Câu hỏi Yes/No Công thứcS + asked (+ O) + if/whether + S + V (lùi thì) Ví dụLan asked me if I liked tea.
Lan hỏi tôi có thích trà không.
Câu hỏi Wh- Công thứcS + asked (+ O) + wh-word + S + V (lùi thì) Ví dụTom asked where I lived.
Tom hỏi tôi sống ở đâu.
Câu mệnh lệnh / yêu cầu Công thứcS + told/asked + O + (not) to-V Ví dụThe teacher told us not to talk.
Cô giáo bảo chúng tôi đừng nói chuyện.
Quy tắc lùi thì Công thứchiện tại đơn → quá khứ đơn; hiện tại tiếp diễn → quá khứ tiếp diễn; quá khứ đơn/hiện tại hoàn thành → quá khứ hoàn thành; will → would; can → could; must → had to Ví dụ"I will call you," Mai said. → Mai said she would call me.
Mai nói cô ấy sẽ gọi cho tôi.

Cách dùng

Tường thuật câu kể: dùng said (that) hoặc told + người nghe, và lùi thì khi động từ tường thuật ở quá khứ.

"I am cooking dinner," Anna said. → Anna said she was cooking dinner.
Anna nói cô ấy đang nấu bữa tối.

"I have finished my homework," Nam told me. → Nam told me he had finished his homework.
Nam bảo tôi cậu ấy đã làm xong bài tập.

Tường thuật câu hỏi: dùng asked, đổi sang trật tự câu kể (S + V), không đảo trợ động từ và không có dấu hỏi.

"Do you play chess?" Tom asked Lan. → Tom asked Lan if she played chess.
Tom hỏi Lan có chơi cờ không.

"What time does the film start?" Mai asked. → Mai asked what time the film started.
Mai hỏi phim bắt đầu lúc mấy giờ.

Tường thuật mệnh lệnh, lời yêu cầu: dùng told/asked + O + to-V; câu phủ định dùng not to-V.

"Open the window, please," Mum said to me. → Mum asked me to open the window.
Mẹ nhờ tôi mở cửa sổ.

"Don't run in the hall!" the guard said. → The guard told us not to run in the hall.
Bảo vệ bảo chúng tôi đừng chạy trong sảnh.

Đổi đại từ, từ chỉ thời gian và nơi chốn cho hợp ngữ cảnh: today → that day, tomorrow → the next day, yesterday → the day before, now → then, here → there, this → that.

"I'll see you here tomorrow," Nam said. → Nam said he would see me there the next day.
Nam nói ngày hôm sau cậu ấy sẽ gặp tôi ở đó.

Không bắt buộc lùi thì khi động từ tường thuật ở hiện tại hoặc khi điều được nói vẫn đúng ở hiện tại.

Lan says that she is busy.
Lan nói rằng cô ấy bận.

The teacher said that water boils at 100°C.
Thầy giáo nói nước sôi ở 100°C.

Dấu hiệu nhận biết

  • said
  • told
  • asked
  • that
  • if
  • whether
  • to + V
  • not to + V
  • the next day
  • the day before
  • that day
  • then
  • there

Lỗi thường gặp

Tom said me that he was late. Tom told me that he was late. Sau 'said' không có tân ngữ chỉ người. Nếu có người nghe, dùng 'told me' hoặc 'said to me'.
She asked me where did I live. She asked me where I lived. Câu hỏi tường thuật dùng trật tự câu kể (S + V), không đảo trợ động từ và phải lùi thì.
Nam asked me do I like music. Nam asked me if I liked music. Câu hỏi Yes/No khi tường thuật cần 'if/whether' và trật tự S + V.
The teacher told us don't talk. The teacher told us not to talk. Mệnh lệnh phủ định tường thuật dùng 'not to + V', không dùng 'don't'.
Mai said she will come the next day. Mai said she would come the next day. Động từ tường thuật ở quá khứ nên 'will' phải lùi thành 'would'.

So sánh

Câu tường thuật

Câu trực tiếp giữ nguyên lời nói trong dấu ngoặc kép và dùng dấu hỏi/chấm than. Câu tường thuật không có ngoặc kép, lùi thì và đổi đại từ, trạng từ.

Câu tường thuật

Quá khứ đơn kể sự việc đã xảy ra. Trong câu tường thuật, quá khứ đơn còn là kết quả của việc lùi thì từ hiện tại đơn, ví dụ: 'I like tea' → she said she liked tea.

Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.

Câu tường thuật

Câu điều kiện dùng if để nêu điều kiện. Trong câu tường thuật, 'if' nghĩa là 'có... không' khi tường thuật câu hỏi Yes/No.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.

  • Aforgets
  • Bwill forget
  • Chad forgotten
  • Dhas forgotten
Chọn đáp án đúng.

Tom told ____ that he would visit his uncle.

  • Athat
  • Bto us
  • Cus
  • Dfor us
Chọn đáp án đúng.

"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.

  • Alives
  • Bdid live
  • Clived
  • Ddoes live
Chọn đáp án đúng.

"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.

  • Anot touch
  • Bdon't touch
  • Cnot to touch
  • Dto not touching
Chọn đáp án đúng.

"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.

  • Awill go
  • Bwould go
  • Cwent
  • Dare going
Chọn đáp án đúng.

"Did you finish the report?" my boss asked me. → My boss asked me ____ the report.

  • Aif I had finished
  • Bthat I finished
  • Cdid I finish
  • Dif had I finished
Điền một từ vào chỗ trống.

"I can swim very well," Nam said. → Nam said that he ____ swim very well.

Điền hai từ vào chỗ trống.

"Please close the door," Mum said to me. → Mum asked me ____ the door.

Điền một từ vào chỗ trống.

"I met your brother yesterday," Lan said to me. → Lan told me that she ____ met my brother the day before.

Điền một từ vào chỗ trống.

"Are you ready?" Tom asked Mai. → Tom asked Mai ____ she was ready.

Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.

"I am watching TV," Minh said. → Minh said he ____ (watch) TV.

Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc.

"What do you want for lunch?" Mum asked me. → Mum asked me what I ____ (want) for lunch.

Chọn phần có lỗi sai.

Anna said me that she had lost her keys the day before and could not get in.

  • Asaid me
  • Bhad lost
  • Cthe day before
  • Dcould not
Chọn câu tường thuật đúng.

"Where do you live?" Mai asked Tom.

  • AMai asked Tom where did he live.
  • BMai asked Tom where you lived.
  • CMai asked Tom where he lived.
  • DMai asked Tom where he lives now.
Câu tường thuật sau có đúng ngữ pháp không? Chọn Đúng hoặc Sai.

The teacher told us not to be late.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Yesterday, Nam told his teacher, "I forgot my notebook." → Yesterday, Nam told his teacher that he ____ his notebook.

Đáp án: C, had forgotten

Câu gốc dùng quá khứ đơn 'forgot'. Khi động từ tường thuật 'told' ở quá khứ, ta thường lùi thì: quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành, nên ta dùng 'had forgotten'.

Câu 2 · Xem đáp án

Tom told ____ that he would visit his uncle.

Đáp án: C, us

'Tell' cần tân ngữ chỉ người đứng ngay sau: told us.

Câu 3 · Xem đáp án

"Where do you live?" Anna asked Nam. → Anna asked Nam where he ____.

Đáp án: C, lived

Câu hỏi tường thuật dùng trật tự S + V và lùi thì: do live → lived.

Câu 4 · Xem đáp án

"Don't touch the machine," the teacher said. → The teacher told us ____ the machine.

Đáp án: C, not to touch

Mệnh lệnh phủ định tường thuật: told + O + not to + V.

Câu 5 · Xem đáp án

"We will go there tomorrow," Mai said. → Mai said they ____ there the next day.

Đáp án: B, would go

'Will' lùi thành 'would'; tomorrow → the next day.

Câu 6 · Xem đáp án

"Did you finish the report?" my boss asked me. → My boss asked me ____ the report.

Đáp án: A, if I had finished

Câu hỏi Yes/No dùng 'if', trật tự S + V, và quá khứ đơn lùi thành quá khứ hoàn thành.

Câu 7 · Xem đáp án

"I can swim very well," Nam said. → Nam said that he ____ swim very well.

Đáp án: could

'Can' lùi thành 'could' trong câu tường thuật.

Câu 8 · Xem đáp án

"Please close the door," Mum said to me. → Mum asked me ____ the door.

Đáp án: to close

Lời yêu cầu tường thuật dùng asked + O + to-V.

Câu 9 · Xem đáp án

"I met your brother yesterday," Lan said to me. → Lan told me that she ____ met my brother the day before.

Đáp án: had

Quá khứ đơn lùi thành quá khứ hoàn thành: had met.

Câu 10 · Xem đáp án

"Are you ready?" Tom asked Mai. → Tom asked Mai ____ she was ready.

Đáp án: if

Câu hỏi Yes/No tường thuật dùng if hoặc whether.

Câu 11 · Xem đáp án

"I am watching TV," Minh said. → Minh said he ____ (watch) TV.

Đáp án: was watching

Hiện tại tiếp diễn lùi thành quá khứ tiếp diễn: was watching.

Câu 12 · Xem đáp án

"What do you want for lunch?" Mum asked me. → Mum asked me what I ____ (want) for lunch.

Đáp án: wanted

Câu hỏi Wh- tường thuật lùi thì: want → wanted, không dùng 'did'.

Câu 13 · Xem đáp án

Anna said me that she had lost her keys the day before and could not get in.

Đáp án: A, said me

'Said' không đi với tân ngữ chỉ người trực tiếp. Phải dùng 'told me' hoặc 'said to me'.

Câu 14 · Xem đáp án

"Where do you live?" Mai asked Tom.

Đáp án: C, Mai asked Tom where he lived.

Câu hỏi Wh- tường thuật dùng trật tự S + V (không đảo trợ động từ), nên loại A. Đổi đại từ you → he vì Mai đang hỏi Tom, nên loại B. Lùi thì do live → lived, nên loại D. Vậy đáp án đúng là: Mai asked Tom where he lived.

Câu 15 · Xem đáp án

The teacher told us not to be late.

Đáp án: Đúng

Mệnh lệnh phủ định tường thuật có dạng 'told + O + not to + V', nên câu này đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).