Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Câu ước với wish: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Câu ước diễn tả mong muốn trái ngược thực tế. Có ba loại chính ứng với các mốc thời gian hiện tại, tương lai và quá khứ.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Ước cho hiện tại Công thứcS + wish(es) + S + V-ed/V2 (be dùng were cho mọi ngôi) Ví dụNam wishes he had a fast sports car now.
Nam ước anh ấy có một chiếc xe thể thao nhanh ngay bây giờ.
Ước cho tương lai Công thứcS + wish(es) + S + could / would + V-infinitive Ví dụLan wishes she could travel abroad next summer.
Lan ước cô ấy có thể đi du lịch nước ngoài vào mùa hè tới.
Ước cho quá khứ Công thứcS + wish(es) + S + had + V3/ed Ví dụMai wishes she had studied harder for the test yesterday.
Mai ước cô ấy đã học chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra ngày hôm qua.

Cách dùng

Diễn tả sự nuối tiếc về một việc không có thật ở hiện tại.

I wish I knew the answer to this question.
Tôi ước tôi biết câu trả lời cho câu hỏi này.

Phàn nàn hoặc mong muốn thay đổi sự việc trong tương lai.

We wish it would stop raining soon.
Chúng tôi ước trời sẽ ngừng mưa sớm.

Hối hận về một việc đã xảy ra hoặc không xảy ra trong quá khứ.

Tom wishes he hadn't spent all his money.
Tom ước anh ấy đã không tiêu hết số tiền của mình.

Dấu hiệu nhận biết

  • now
  • today
  • tomorrow
  • next year
  • yesterday
  • last week

Lỗi thường gặp

I wish I have a new phone. I wish I had a new phone. Sau wish ở hiện tại phải dùng thì quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
She wishes she can join the club. She wishes she could join the club. Diễn tả mong ước khả năng ở hiện tại/tương lai phải dùng could, không dùng can.
They wish he will pass the exam. They wish he would pass the exam. Mệnh đề sau wish dùng would, không dùng will cho ước muốn tương lai.

So sánh

Câu ước với wish

If only nhấn mạnh sự tiếc nuối mạnh mẽ hơn wish, cấu trúc và thì đi sau hoàn toàn giống wish.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

I wish I ____ a taller basketball player.

  • Aam
  • Bwere
  • Chave been
  • Dwill be
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Nam wishes he (speak) ____ French fluently now.

Chọn đáp án đúng.

She wishes it ____ rain tomorrow.

  • Awon't
  • Bdoesn't
  • Cwouldn't
  • Ddidn't
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

They wish they (win) ____ the match last week.

Tìm lỗi sai trong câu.

Lan wishes she can speak English well.

  • Ashe can
  • Bspeak
  • CEnglish
  • Dwell
Chọn đáp án đúng.

I wish I ____ my umbrella this morning. I got soaked.

  • Abring
  • Bbrought
  • Chad brought
  • Dwould bring
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

We wish we (have) ____ more time to finish the project.

Chọn đáp án đúng.

Tom wishes his neighbours ____ making so much noise.

  • Astop
  • Bstopped
  • Cwould stop
  • Dhad stopped
Tìm lỗi sai trong câu.

Mai wishes she didn't eat so much candy yesterday.

  • Ashe didn't
  • Beat
  • Cso much candy
  • Dyesterday
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

I wish I (be) ____ on a sandy beach right now.

Chọn đáp án đúng.

The students wish the test ____ so difficult.

  • Aisn't
  • Bwasn't
  • Cweren't
  • Dhasn't been
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Peter wishes he (not forget) ____ his keys at home this morning.

Chọn đáp án đúng.

He wishes he ____ the answer when the teacher asked him.

  • Aknows
  • Bknew
  • Chad known
  • Dwould know
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

I wish someone (turn) ____ down the music. It is too loud.

Chọn phần có lỗi sai.

Nam is very tired because he stays up late every night. He says: "I wish I don't stay up so late, because then I would feel much better in the morning and could study more easily."

  • Adon't stay
  • Bwould feel
  • Cin the morning
  • Dcould study

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I wish I ____ a taller basketball player.

Đáp án: B, were

Câu ước hiện tại với động từ to be dùng 'were' cho tất cả các ngôi.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam wishes he (speak) ____ French fluently now.

Đáp án: spoke

Ước cho hiện tại dùng thì quá khứ đơn, speak chuyển thành spoke.

Câu 3 · Xem đáp án

She wishes it ____ rain tomorrow.

Đáp án: C, wouldn't

Ước cho tương lai dùng would/could + V, dạng phủ định là wouldn't.

Câu 4 · Xem đáp án

They wish they (win) ____ the match last week.

Đáp án: had won

Dấu hiệu 'last week' chỉ quá khứ, ước cho quá khứ dùng had + V3/ed.

Câu 5 · Xem đáp án

Lan wishes she can speak English well.

Đáp án: A, she can

Sửa 'can' thành 'could' trong câu ước hiện tại.

Câu 6 · Xem đáp án

I wish I ____ my umbrella this morning. I got soaked.

Đáp án: C, had brought

Sự việc xảy ra vào buổi sáng trong quá khứ, ước trái ngược dùng had brought.

Câu 7 · Xem đáp án

We wish we (have) ____ more time to finish the project.

Đáp án: had

Mong muốn ở hiện tại dùng quá khứ đơn của have là had.

Câu 8 · Xem đáp án

Tom wishes his neighbours ____ making so much noise.

Đáp án: C, would stop

Dùng would + V để phàn nàn về hành động gây khó chịu muốn người khác thay đổi.

Câu 9 · Xem đáp án

Mai wishes she didn't eat so much candy yesterday.

Đáp án: A, she didn't

Có 'yesterday' là quá khứ, cấu trúc ước quá khứ phủ định phải là hadn't eaten.

Câu 10 · Xem đáp án

I wish I (be) ____ on a sandy beach right now.

Đáp án: were

Hiện tại có 'right now', to be trong câu ước luôn dùng were.

Câu 11 · Xem đáp án

The students wish the test ____ so difficult.

Đáp án: C, weren't

Câu ước hiện tại với to be dùng weren't cho mọi chủ ngữ.

Câu 12 · Xem đáp án

Peter wishes he (not forget) ____ his keys at home this morning.

Đáp án: hadn't forgotten

Sự việc buổi sáng trong quá khứ, ước không làm việc đó dùng hadn't forgotten.

Câu 13 · Xem đáp án

He wishes he ____ the answer when the teacher asked him.

Đáp án: C, had known

Hành động hỏi xảy ra trong quá khứ, sự tiếc nuối tại thời điểm đó dùng had known.

Câu 14 · Xem đáp án

I wish someone (turn) ____ down the music. It is too loud.

Đáp án: would turn

Mong muốn người khác thay đổi hành động gây phiền toái hiện tại dùng would + V.

Câu 15 · Xem đáp án

Nam is very tired because he stays up late every night. He says: "I wish I don't stay up so late, because then I would feel much better in the morning and could study more easily."

Đáp án: A, don't stay

Nam ước điều trái với thực tế hiện tại (cậu ấy thức khuya mỗi đêm), nên sau 'wish' ta dùng quá khứ đơn: 'I wish I didn't stay up so late'. Vì vậy 'don't stay' là phần sai. 'would feel' và 'could study' đúng với kết quả giả định nhé!

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).