Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 2 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Giới thiệu cách dùng đại từ nhân xưng thay thế danh từ và cách dùng tính từ sở hữu để chỉ mối quan hệ sở hữu. Cung cấp mẫu câu, lưu ý thường gặp.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định Công thứcSubject pronoun + have + complement Ví dụShe has a red ball.
Cô ấy có một quả bóng đỏ.
Nghi vấn Công thứcDo/Does + subject pronoun + base verb? Ví dụDo you have a pencil?
Bạn có bút chì không?

Cách dùng

Thay thế danh từ để tránh lặp lại

Tom has a kite. He flies it at the park.
Tom có một chiếc diều. Anh ấy thả nó ở công viên.

The dog is hungry. It waits for food.
Con chó đang đói. Nó chờ ăn.

Diễn tả sở hữu bằng tính từ sở hữu

My family lives near river.
Gia đình tôi sống gần sông.

Their school has big library.
Trường của họ có thư viện lớn.

Dấu hiệu nhận biết

  • my
  • your
  • his
  • her
  • its
  • our
  • their

Lỗi thường gặp

Me have a bike. I have a bike. Đại từ chủ cách phải dùng I, you, he, she, it, we, they.
She is my sister's. She is my sister's friend. Cụm sở hữu 'my sister's' có thể đứng một mình khi danh từ được hiểu, nhưng ở mức A1 nên thêm danh từ để câu rõ ràng.
Your’s book is on the desk. Your book is on the desk. 'Your' đã là tính từ sở hữu, không cần ’s.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

Tom and ___ are classmates.

  • AI
  • Bme
  • Cmy
  • Dmine
Điền tính từ sở hữu thích hợp.

I just bought a new novel. This is ___ book.

Chia động từ ở hiện tại đơn.

She ___ (have) a cat.

Chọn đáp án đúng.

Which word in the sentence is a possessive adjective? ‘Their house is big.’

  • Ahouse
  • BTheir
  • Cbig
  • Dis
Chọn đúng/sai.

He is my brother.

Trắc nghiệm, chọn đáp án đúng

Anna likes his cat.

  • Ahis
  • Bher
  • Cmy
  • Dour
Chọn đáp án đúng.

We ___ friends.

  • Aare
  • Bis
  • Cam
  • Dbe
Điền đại từ chủ cách.

___ (They) are playing football.

Chia động từ ở hiện tại đơn.

My friends ___ (like) pizza.

Chọn đáp án đúng.

Choose correct possessive adjective: ‘___ cat is black.’

  • AI
  • Bme
  • Cmy
  • Dmine
Chọn đúng/sai.

Your car is faster than my bike.

Trắc nghiệm, chọn đáp án đúng

We is going to the market.

  • Ais
  • Bam
  • Care
  • Dbe
Chọn đáp án đúng.

Select pronoun for ‘the teacher’ (male).

  • Ashe
  • Bhe
  • Cit
  • Dthey
Điền tính từ sở hữu thích hợp.

Nam has a brother. ___ brother lives in Hanoi.

Chọn đáp án đúng.

My brother and I have our bike. ‘_____ are ready to ride it.’

  • AI
  • BYou
  • CWe
  • DThey

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Tom and ___ are classmates.

Đáp án: A, I

Sau ‘Tom and’, cần đại từ chủ cách số ít – I.

Câu 2 · Xem đáp án

I just bought a new novel. This is ___ book.

Đáp án: my

Người nói vừa đề cập tới ‘I’, nên sở hữu thuộc về mình, dùng ‘my’.

Câu 3 · Xem đáp án

She ___ (have) a cat.

Đáp án: has

Đối với ‘she’, dùng ‘has’.

Câu 4 · Xem đáp án

Which word in the sentence is a possessive adjective? ‘Their house is big.’

Đáp án: B, Their

‘Their’ là tính từ sở hữu chỉ nhà của họ.

Câu 5 · Xem đáp án

He is my brother.

Đáp án: Đúng

Câu đúng, ‘my’ chỉ sở hữu.

Câu 6 · Xem đáp án

Anna likes his cat.

Đáp án: B, her

‘Anna’ là nữ, cần tính từ sở hữu ‘her’.

Câu 7 · Xem đáp án

We ___ friends.

Đáp án: A, are

“We” đi với “are”.

Câu 8 · Xem đáp án

___ (They) are playing football.

Đáp án: They

Chủ ngữ số nhiều – ‘They’.

Câu 9 · Xem đáp án

My friends ___ (like) pizza.

Đáp án: like

‘Friends’ là số nhiều, dùng ‘like’.

Câu 10 · Xem đáp án

Choose correct possessive adjective: ‘___ cat is black.’

Đáp án: C, my

‘my’ là tính từ sở hữu cho danh từ ‘cat’.

Câu 11 · Xem đáp án

Your car is faster than my bike.

Đáp án: Đúng

Câu đúng, ‘your’ và ‘my’ đúng vị trí.

Câu 12 · Xem đáp án

We is going to the market.

Đáp án: C, are

‘We’ đi với ‘are’.

Câu 13 · Xem đáp án

Select pronoun for ‘the teacher’ (male).

Đáp án: B, he

Giáo viên nam → ‘he’.

Câu 14 · Xem đáp án

Nam has a brother. ___ brother lives in Hanoi.

Đáp án: His

Nam là nam, nên dùng “his” trước danh từ “brother”.

Câu 15 · Xem đáp án

My brother and I have our bike. ‘_____ are ready to ride it.’

Đáp án: C, We

‘My brother and I’ tương ứng với đại từ ‘We’; ‘our’ là tính từ sở hữu đi với ‘bike’.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).