Nhớ nhanh: Giới thiệu cách dùng đại từ nhân xưng thay thế danh từ và cách dùng tính từ sở hữu để chỉ mối quan hệ sở hữu. Cung cấp mẫu câu, lưu ý thường gặp.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcSubject pronoun + have + complement | Ví dụShe has a red ball. Cô ấy có một quả bóng đỏ. |
| Nghi vấn | Công thứcDo/Does + subject pronoun + base verb? | Ví dụDo you have a pencil? Bạn có bút chì không? |
Cách dùng
Thay thế danh từ để tránh lặp lại
Tom has a kite. He flies it at the park.
Tom có một chiếc diều. Anh ấy thả nó ở công viên.
The dog is hungry. It waits for food.
Con chó đang đói. Nó chờ ăn.
Diễn tả sở hữu bằng tính từ sở hữu
My family lives near river.
Gia đình tôi sống gần sông.
Their school has big library.
Trường của họ có thư viện lớn.
Dấu hiệu nhận biết
- my
- your
- his
- her
- its
- our
- their
Lỗi thường gặp
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.Tom and ___ are classmates.
- AI
- Bme
- Cmy
- Dmine
I just bought a new novel. This is ___ book.
She ___ (have) a cat.
Which word in the sentence is a possessive adjective? ‘Their house is big.’
- Ahouse
- BTheir
- Cbig
- Dis
He is my brother.
Anna likes his cat.
- Ahis
- Bher
- Cmy
- Dour
We ___ friends.
- Aare
- Bis
- Cam
- Dbe
___ (They) are playing football.
My friends ___ (like) pizza.
Choose correct possessive adjective: ‘___ cat is black.’
- AI
- Bme
- Cmy
- Dmine
Your car is faster than my bike.
We is going to the market.
- Ais
- Bam
- Care
- Dbe
Select pronoun for ‘the teacher’ (male).
- Ashe
- Bhe
- Cit
- Dthey
Nam has a brother. ___ brother lives in Hanoi.
My brother and I have our bike. ‘_____ are ready to ride it.’
- AI
- BYou
- CWe
- DThey
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật