Nhớ nhanh: Danh từ đếm được là những từ chỉ người hoặc vật có thể đếm trực tiếp bằng số (1, 2, 3...) và có dạng số ít lẫn số nhiều. Danh từ không đếm được chỉ chất lỏng, chất rắn dạng hạt nhỏ, vật liệu hoặc khái niệm trừu tượng, không thể đếm trực tiếp và không có dạng số nhiều. Việc phân biệt hai loại danh từ này giúp em dùng đúng mạo từ (a, an) và các từ chỉ số lượng (many, much, some, any).
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Danh từ đếm được số ít (Singular Countable) | a / an + N (số ít) | an orange, a book một quả cam, một quyển sách |
| Danh từ đếm được số nhiều (Plural Countable) | number / many / a few + N-s/es | two oranges, many books hai quả cam, nhiều quyển sách |
| Danh từ không đếm được (Uncountable) | much / a little / some + N (nguyên thể, không thêm s/es) | some milk, a little water một ít sữa, một chút nước |
Cách dùng
Dùng danh từ đếm được để gọi tên các vật thể riêng lẻ, có thể tách rời và đếm bằng số.
Nam has three pens in his pencil case.
Nam có ba chiếc bút trong hộp bút.
There is a cat under the table.
Có một con mèo ở dưới bàn.
Dùng danh từ không đếm được để chỉ chất lỏng, thực phẩm khối, nguyên liệu hoặc khái niệm chung.
Lan drinks water every morning.
Lan uống nước vào mỗi buổi sáng.
We need some rice for dinner.
Chúng ta cần một ít gạo cho bữa tối.
Dấu hiệu nhận biết
- a
- an
- many
- much
- some
- any
- a few
- a little
- a lot of
Lỗi thường gặp
So sánh
'Many' và 'a few' chỉ đi cùng danh từ đếm được số nhiều; 'much' và 'a little' chỉ đi cùng danh từ không đếm được. Ngược lại, 'some' và 'any' có thể dùng cho cả danh từ đếm được số nhiều lẫn danh từ không đếm được.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.Lan buys two ____ at the market.
- Aapples
- Bapple
- Cmilk
- Dbread
There is not ____ rice left in the pot.
- Amany
- Ban
- Ca
- Dmuch
Tom eats ____ orange after lunch.
- Aan
- Ba
- Cmany
- Dmuch
Minh puts five ____ (box) in the room.
How ____ pens do you have in your bag?
- Amuch
- Bany
- Cmany
- Dlittle
My father drinks [A] two [/A] [B] cups [/B] of [C] teas [/C] every [D] morning [/D].
- Atwo
- Bcups
- Cteas
- Dmorning
Which word is an uncountable noun?
- Achair
- Bclock
- Cstudent
- Dwater
Can I have some ____ (water), please?
Please put ____ sugar in my tea. Just a little bit.
- Aa few
- Ba little
- Cmany
- Done
Mom needs three red ____ (tomato) for soup.
Anna needs ____ butter to make a cake.
- Aa
- Ban
- Csome
- Dtwo
There [A] isn't [/A] [B] many [/B] [C] milk [/C] in the [D] bottle [/D].
- Aisn't
- Bmany
- Cmilk
- Dbottle
The word 'money' is a countable noun in English, so we can say 'two moneys'.
Mai packs her lunch box with two ____ and some orange juice.
- Asandwich
- Bsandwiches
- Cbread
- Dbreads
There is some fresh milk on the table.
Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật