Bỏ qua tới nội dung chính

Giới từ chỉ nơi chốn: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Trình độ A1 Đọc khoảng 4 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Giới từ chỉ nơi chốn dùng xác định vị trí của người hoặc vật trong không gian. Các từ phổ biến gồm in, on, at, under, behind, next to. Bài học giúp phân biệt cách dùng chính xác theo ngữ cảnh cụ thể.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Động từ to be + giới từ S + am/is/are + preposition + noun phrase The book is on the desk.
Cuốn sách ở trên bàn học.
There is / There are + giới từ There is/are + noun + preposition + noun phrase There are two cats under the table.
Có hai con mèo ở dưới cái bàn.
Động từ thường + giới từ S + V + preposition + noun phrase Nam lives in Da Nang.
Nam sống ở Đà Nẵng.

Cách dùng

Dùng 'in' cho không gian kín, bao quanh, hoặc khu vực địa lý lớn (thành phố, quốc gia)

The keys are in the drawer.
Chùm chìa khóa ở trong ngăn kéo.

Mai studies in Can Tho.
Mai học tập ở Cần Thơ.

Dùng 'on' cho bề mặt tiếp xúc hoặc số tầng nhà

There is a poster on the wall.
Có một bức áp phích trên tường.

We live on the second floor.
Chúng tôi sống ở tầng hai.

Dùng 'at' cho địa điểm cụ thể, địa chỉ nhà hoặc sự kiện

Tom is waiting at the bus stop.
Tom đang đợi ở trạm xe buýt.

Lan is at home right now.
Lan đang ở nhà lúc này.

Dùng các giới từ chỉ vị trí tương đối (under, behind, in front of, next to, between)

The dog is sleeping under the bed.
Con chó đang ngủ dưới gầm giường.

The park is between the library and the hospital.
Công viên nằm giữa thư viện và bệnh viện.

Dấu hiệu nhận biết

  • in
  • on
  • at
  • under
  • behind
  • in front of
  • next to
  • between
  • near
  • opposite

Lỗi thường gặp

My house is next the post office. My house is next to the post office. Thiếu giới từ 'to' sau 'next'. Cụm chính xác là 'next to'.
She is in home. She is at home. Dùng cụm cố định 'at home' để chỉ địa điểm ở nhà, không dùng 'in home'.
There is a picture in the wall. There is a picture on the wall. Tranh treo trên bề mặt tường nên dùng 'on', không dùng 'in'.
The ball is between the chair. The ball is between the chair and the desk. 'Between' dùng để chỉ vị trí giữa hai đối tượng, cần cấu trúc 'between A and B'.

So sánh

Giới từ chỉ nơi chốn

'in, on, at' vừa chỉ nơi chốn vừa chỉ thời gian. Nơi chốn: in (không gian kín/khu vực), on (bề mặt), at (điểm xác định). Thời gian: in (tháng/năm/mùa), on (thứ/ngày cụ thể), at (giờ giấc cụ thể).

Giới từ chỉ nơi chốn

Giới từ chỉ nơi chốn (in, on, at) mô tả vị trí đứng yên. Giới từ chỉ phương hướng/chuyển động (to, into, onto) mô tả hành động đang di chuyển về phía nào đó.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam puts his notebooks ____ his school bag.

  • Aon
  • Bin
  • Cat
  • Dbetween
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

There is a beautiful clock ____ the wall.

  • Aat
  • Bin
  • Con
  • Dunder
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

My father is working ____ home today.

  • Aat
  • Bin
  • Con
  • Dto
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

The cat hides ____ the bed when it hears loud noises.

  • Aunder
  • Bbetween
  • Cat
  • Dnext
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

The bakery is ____ the bookstore and the pharmacy.

  • Anext
  • Bbetween
  • Cin
  • Dbehind of
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Our classroom is next ____ the computer room.

  • Ato
  • Bat
  • Con
  • Din
Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Mai lives ____ Ha Noi with her grandparents.

Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Minh is waiting for the bus ____ the bus stop.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành cụm giới từ chỉ nơi chốn.

The teacher stands in ____ of the blackboard to write the lesson.

Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

The little boy hides [A]behind of[/A] the [B]tree[/B] when [C]playing[/C] with his [D]friends[/D].

  • Abehind of
  • Btree
  • Cplaying
  • Dfriends
Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

There are [A]many[/A] colorful pictures [B]in[/B] the wall of [C]her[/C] bedroom [D]upstairs[/D].

  • Amany
  • Bin
  • Cher
  • Dupstairs
Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự để tạo thành câu hoàn chỉnh.

on the desk. / There is / a blue pen

Nối giới từ ở cột bên trái với ý nghĩa tương ứng ở cột bên phải.

Match the prepositions of place with their meanings.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

The tall tree is directly in ____ of my bedroom window.

  • Afront
  • Bback
  • Cside
  • Dbehind
Xác định câu trên là Đúng (true) hay Sai (false).

Câu 'She leaves her keys on the table.' sử dụng đúng giới từ chỉ nơi chốn.

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án B, in

Nam puts his notebooks ____ his school bag.

Cặp sách là không gian kín ba chiều có sức chứa bên trong, dùng giới từ 'in'.

Câu 2. Đáp án C, on

There is a beautiful clock ____ the wall.

Đồng hồ treo trên bề mặt bức tường, dùng giới từ 'on'.

Câu 3. Đáp án A, at

My father is working ____ home today.

Cụm cố định chỉ địa điểm ở nhà là 'at home'.

Câu 4. Đáp án A, under

The cat hides ____ the bed when it hears loud noises.

Con mèo trốn ở phía dưới gầm giường, dùng 'under'.

Câu 5. Đáp án B, between

The bakery is ____ the bookstore and the pharmacy.

Cấu trúc 'between A and B' dùng để chỉ vị trí nằm giữa hai địa điểm.

Câu 6. Đáp án A, to

Our classroom is next ____ the computer room.

Cụm giới từ chỉ vị trí bên cạnh là 'next to'.

Câu 7. Đáp án in

Mai lives ____ Ha Noi with her grandparents.

Trước tên thành phố hoặc khu vực địa lý rộng lớn, dùng giới từ 'in'.

Câu 8. Đáp án at

Minh is waiting for the bus ____ the bus stop.

Trạm xe buýt là địa điểm cụ thể, dùng cụm 'at the bus stop'.

Câu 9. Đáp án front

The teacher stands in ____ of the blackboard to write the lesson.

Cụm giới từ mang nghĩa 'ở phía trước' là 'in front of'.

Câu 10. Đáp án A, behind of

The little boy hides [A]behind of[/A] the [B]tree[/B] when [C]playing[/C] with his [D]friends[/D].

Giới từ chỉ vị trí phía sau là 'behind', không có 'of'. Sửa 'behind of' thành 'behind'.

Câu 11. Đáp án B, in

There are [A]many[/A] colorful pictures [B]in[/B] the wall of [C]her[/C] bedroom [D]upstairs[/D].

Tranh treo trên bề mặt tường dùng giới từ 'on', không dùng 'in'. Sửa 'in' thành 'on'.

Câu 12. Đáp án There is / a blue pen / on the desk.

on the desk. / There is / a blue pen

Cấu trúc câu hoàn chỉnh: There is (b) + danh từ số ít 'a blue pen' (c) + cụm giới từ nơi chốn 'on the desk' (a).

Câu 13. Đáp án 1–b, 2–c, 3–a

Match the prepositions of place with their meanings.

under = ở bên dưới; between = ở giữa hai đối tượng; next to = ở ngay bên cạnh.

Câu 14. Đáp án A, front

The tall tree is directly in ____ of my bedroom window.

Cụm từ đúng là 'in front of' mang nghĩa 'ở ngay phía trước'.

Câu 15. Đáp án Đúng

Câu 'She leaves her keys on the table.' sử dụng đúng giới từ chỉ nơi chốn.

Chìa khóa đặt trên bề mặt bàn dùng giới từ 'on' là hoàn toàn chính xác.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.