Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Giới từ chỉ thời gian: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Học cách dùng 'in', 'on', 'at' để chỉ thời gian trong tiếng Anh. Quy tắc giúp học sinh phân biệt thời điểm, ngày tháng và năm dễ dàng.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Giới từ AT Công thứcat + giờ cụ thể / mốc thời gian ngắn Ví dụLan wakes up at six o'clock.
Lan thức dậy lúc sáu giờ.
Giới từ ON Công thứcon + thứ trong tuần / ngày tháng Ví dụWe have English class on Monday.
Chúng tôi có lớp tiếng Anh vào thứ Hai.
Giới từ IN Công thứcin + tháng / mùa / năm / buổi trong ngày Ví dụNam was born in two thousand ten.
Nam sinh năm hai nghìn mười.

Cách dùng

Dùng 'at' với giờ chính xác, các bữa ăn nhẹ hoặc dịp lễ ngắn.

The train leaves at half past eight.
Tàu rời đi lúc tám giờ rưỡi.

We eat moon cake at Mid Autumn Festival.
Chúng tôi ăn bánh trung thu vào dịp Tết Trung Thu.

Dùng 'on' với ngày trong tuần, ngày cụ thể trong tháng.

My birthday is on the tenth of May.
Sinh nhật tôi vào ngày mười tháng Năm.

Huy stays at home on Sundays.
Huy ở nhà vào các ngày Chủ Nhật.

Dùng 'in' với khoảng thời gian dài như tháng, năm, thập kỷ, mùa.

Flowers bloom in spring.
Hoa nở vào mùa xuân.

They moved to this city in June.
Họ chuyển đến thành phố này vào tháng Sáu.

Dấu hiệu nhận biết

  • at
  • on
  • in

Lỗi thường gặp

in Monday on Monday Thứ trong tuần dùng 'on', không dùng 'in'.
at the morning in the morning Buổi trong ngày dùng 'in' (ngoại trừ at night).
on seven o'clock at seven o'clock Giờ giấc cụ thể đi với 'at'.

So sánh

Giới từ chỉ thời gian

Giới từ thời gian chỉ thời điểm xảy ra sự việc, trong khi giới từ chỉ nơi chốn (in, on, at) chỉ vị trí không gian.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn giới từ đúng.

My father goes to work ____ seven o'clock.

  • Aat
  • Bon
  • Cin
  • Dfor
Chọn giới từ đúng.

We do not have lessons ____ Sunday.

  • Aat
  • Bon
  • Cin
  • Dto
Chọn giới từ đúng.

The school year starts ____ September.

  • Aon
  • Bat
  • Cby
  • Din
Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Birds fly to warm places ____ winter.

Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Hoa finishes her homework ____ the evening.

Chọn giới từ đúng.

My grandparents like reading books ____ night.

  • Aat
  • Bon
  • Cin
  • Dto
Chọn giới từ đúng.

Phong was born ____ two thousand and five.

  • Aat
  • Bin
  • Con
  • Dby
Chọn giới từ điền vào chỗ trống.

My English class is ____ Monday.

Tìm lỗi sai trong câu.

My little brother sleeps early at the night.

  • Alittle
  • Bsleeps
  • Cat
  • Dthe night
Chọn giới từ đúng.

English class starts ____ Monday morning.

  • Ain
  • Bto
  • Cat
  • Don
Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

The shop opens ____ 8:00 AM every day.

Chọn giới từ đúng.

Leaves turn yellow ____ autumn.

  • Aat
  • Bon
  • Cin
  • Dfor
Tìm lỗi sai trong câu.

My brother has English class in Monday morning every week.

  • Ahas
  • Bin
  • Cmorning
  • Devery week
Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Tuan plays football ____ the afternoon.

Chọn giới từ đúng.

What do you usually do ____ lunchtime?

  • Ain
  • Bon
  • Cat
  • Dto

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My father goes to work ____ seven o'clock.

Đáp án: A, at

Giờ cụ thể 'seven o'clock' dùng giới từ 'at'.

Câu 2 · Xem đáp án

We do not have lessons ____ Sunday.

Đáp án: B, on

Thứ trong tuần 'Sunday' đi với giới từ 'on'.

Câu 3 · Xem đáp án

The school year starts ____ September.

Đáp án: D, in

Tháng trong năm 'September' dùng giới từ 'in'.

Câu 4 · Xem đáp án

Birds fly to warm places ____ winter.

Đáp án: in

Mùa trong năm 'winter' đi với giới từ 'in'.

Câu 5 · Xem đáp án

Hoa finishes her homework ____ the evening.

Đáp án: in

Buổi trong ngày 'the evening' dùng cụm 'in the evening'.

Câu 6 · Xem đáp án

My grandparents like reading books ____ night.

Đáp án: A, at

Cụm từ cố định 'at night' chỉ thời điểm ban đêm.

Câu 7 · Xem đáp án

Phong was born ____ two thousand and five.

Đáp án: B, in

Năm sinh dùng giới từ 'in'.

Câu 8 · Xem đáp án

My English class is ____ Monday.

Đáp án: on

Dùng 'on' trước ngày trong tuần như 'Monday'.

Câu 9 · Xem đáp án

My little brother sleeps early at the night.

Đáp án: D, the night

Ta nói 'at night' (không có 'the'), nên 'the night' là lỗi sai.

Câu 10 · Xem đáp án

English class starts ____ Monday morning.

Đáp án: D, on

Trước thứ trong tuần dùng giới từ 'on'.

Câu 11 · Xem đáp án

The shop opens ____ 8:00 AM every day.

Đáp án: at

Giờ cụ thể '8:00 AM' đi với 'at'.

Câu 12 · Xem đáp án

Leaves turn yellow ____ autumn.

Đáp án: C, in

Mùa thu 'autumn' là khoảng thời gian dài, dùng 'in'.

Câu 13 · Xem đáp án

My brother has English class in Monday morning every week.

Đáp án: B, in

Trước thứ trong tuần 'Monday' dùng giới từ 'on', không dùng 'in'.

Câu 14 · Xem đáp án

Tuan plays football ____ the afternoon.

Đáp án: in

Cụm từ chỉ buổi trong ngày dùng 'in' (in the afternoon).

Câu 15 · Xem đáp án

What do you usually do ____ lunchtime?

Đáp án: C, at

Dùng 'at' với 'lunchtime' (at lunchtime) để chỉ thời điểm trong ngày.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).