Nhớ nhanh: Giới thiệu cách diễn đạt sự bằng nhau về tính chất, số lượng, độ dài bằng các cấu trúc as … as, the same … as và as many/much as. Lưu ý cách dùng từ nối và tránh nhầm lẫn với so sánh hơn/ít hơn.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Cấu trúc as … as | Công thứcas + adjective/adverb + as | Ví dụShe is as tall as her brother. Cô ấy cao bằng anh trai của cô. |
| Cấu trúc the same … as | Công thứcthe same + noun + as | Ví dụThis book is the same as the one I read last week. Cuốn sách này giống như cuốn tôi đọc tuần trước. |
| Cấu trúc as many/much … as | Công thứcas + many/much + noun + as | Ví dụHe has as many apples as I do. Anh ấy có số táo bằng tôi. |
Cách dùng
So sánh bằng tính chất (độ cao, tốc độ, độ khó…) giữa hai đối tượng.
The river is as long as the road.
Con sông dài bằng con đường.
My job is as interesting as yours.
Công việc của tôi thú vị bằng của bạn.
So sánh bằng số lượng (số lượng, mức độ, thời gian…) giữa hai nhóm.
There are as many students in class A as in class B.
Có số học sinh bằng nhau ở lớp A và lớp B.
She spent as much money as her mother.
Cô ấy tiêu tiền bằng mẹ.
So sánh bằng sự giống nhau về đối tượng hoặc trạng thái.
Your answer is the same as mine.
Câu trả lời của bạn giống như của tôi.
The color is the same as the picture.
Màu sắc giống như trong ảnh.
Dấu hiệu nhận biết
- as
- the same
- equal to
- as many
- as much
Lỗi thường gặp
So sánh
So sánh hơn/ít hơn dùng 'more/less … than' hoặc 'adjective + er than'; so sánh bằng dùng 'as … as' hoặc 'the same as'.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.She is ____ tall as her brother.
- Aas
- Bmore
- Ctaller
- Dmost
The two movies are as interesting ____.
He has ____ books as I do.
Tom is as old as his sister.
Lan is more tall as her sister.
- Amore tall
- Bas
- Cher
- Dsister
There are ____ students in class 1 as in class 2.
- Aas many
- Bas much
- Cas few
- Das many as
Mai and Nam are both 1.60 m tall. Mai is as ____ as Nam.
She spent ____ time on homework as her brother.
The new phone is ____ expensive as the old one.
- Aas
- Bas much
- Cas many
- Dmore
They have as few books as we have.
My house is ____ big as yours.
The two teams scored ____ goals as each other.
- Aas many
- Bas much
- Cas many as
- Das few
Your bag is ____ heavy as mine.
My cousin does not run ____ fast as I do.
- Aso
- Bmore
- Cthan
- Dtoo
The soup is not as hot like the tea.
- Ais
- Bnot
- Cas hot like
- Dthe tea
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật