Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

So sánh bằng: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Giới thiệu cách diễn đạt sự bằng nhau về tính chất, số lượng, độ dài bằng các cấu trúc as … as, the same … as và as many/much as. Lưu ý cách dùng từ nối và tránh nhầm lẫn với so sánh hơn/ít hơn.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Cấu trúc as … as Công thứcas + adjective/adverb + as Ví dụShe is as tall as her brother.
Cô ấy cao bằng anh trai của cô.
Cấu trúc the same … as Công thứcthe same + noun + as Ví dụThis book is the same as the one I read last week.
Cuốn sách này giống như cuốn tôi đọc tuần trước.
Cấu trúc as many/much … as Công thứcas + many/much + noun + as Ví dụHe has as many apples as I do.
Anh ấy có số táo bằng tôi.

Cách dùng

So sánh bằng tính chất (độ cao, tốc độ, độ khó…) giữa hai đối tượng.

The river is as long as the road.
Con sông dài bằng con đường.

My job is as interesting as yours.
Công việc của tôi thú vị bằng của bạn.

So sánh bằng số lượng (số lượng, mức độ, thời gian…) giữa hai nhóm.

There are as many students in class A as in class B.
Có số học sinh bằng nhau ở lớp A và lớp B.

She spent as much money as her mother.
Cô ấy tiêu tiền bằng mẹ.

So sánh bằng sự giống nhau về đối tượng hoặc trạng thái.

Your answer is the same as mine.
Câu trả lời của bạn giống như của tôi.

The color is the same as the picture.
Màu sắc giống như trong ảnh.

Dấu hiệu nhận biết

  • as
  • the same
  • equal to
  • as many
  • as much

Lỗi thường gặp

She is taller as her brother. She is as tall as her brother. Cấu trúc so sánh bằng cần ‘as … as’, không dùng ‘taller as’.
I have as many books than you. I have as many books as you. Sau ‘as many …’ dùng ‘as’, không phải ‘than’.
This car is the same to that one. This car is the same as that one. 'the same' đi kèm với 'as', không dùng 'to'.

So sánh

So sánh bằng

So sánh hơn/ít hơn dùng 'more/less … than' hoặc 'adjective + er than'; so sánh bằng dùng 'as … as' hoặc 'the same as'.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

She is ____ tall as her brother.

  • Aas
  • Bmore
  • Ctaller
  • Dmost
Điền từ thích hợp.

The two movies are as interesting ____.

Chọn dạng đúng.

He has ____ books as I do.

Cho biết câu đúng hay sai.

Tom is as old as his sister.

Chọn phần sai khi muốn nói hai người cao bằng nhau.

Lan is more tall as her sister.

  • Amore tall
  • Bas
  • Cher
  • Dsister
Chọn đáp án đúng.

There are ____ students in class 1 as in class 2.

  • Aas many
  • Bas much
  • Cas few
  • Das many as
Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu so sánh bằng.

Mai and Nam are both 1.60 m tall. Mai is as ____ as Nam.

Chọn dạng đúng.

She spent ____ time on homework as her brother.

Chọn đáp án đúng.

The new phone is ____ expensive as the old one.

  • Aas
  • Bas much
  • Cas many
  • Dmore
Cho biết câu đúng hay sai.

They have as few books as we have.

Điền từ thích hợp.

My house is ____ big as yours.

Chọn đáp án đúng.

The two teams scored ____ goals as each other.

  • Aas many
  • Bas much
  • Cas many as
  • Das few
Điền từ thích hợp.

Your bag is ____ heavy as mine.

Chọn đáp án đúng.

My cousin does not run ____ fast as I do.

  • Aso
  • Bmore
  • Cthan
  • Dtoo
Chọn phần có lỗi sai.

The soup is not as hot like the tea.

  • Ais
  • Bnot
  • Cas hot like
  • Dthe tea

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

She is ____ tall as her brother.

Đáp án: A, as

Cấu trúc so sánh bằng: as + tính từ + as.

Câu 2 · Xem đáp án

The two movies are as interesting ____.

Đáp án: as

Cấu trúc đúng là ‘as + tính từ + as’.

Câu 3 · Xem đáp án

He has ____ books as I do.

Đáp án: as many

So sánh bằng số lượng dùng ‘as many … as’.

Câu 4 · Xem đáp án

Tom is as old as his sister.

Đáp án: Đúng

Câu dùng cấu trúc ‘as … as’ để so sánh tuổi, đúng.

Câu 5 · Xem đáp án

Lan is more tall as her sister.

Đáp án: A, more tall

So sánh bằng dùng cấu trúc as + tính từ + as, nên không dùng 'more'. Câu đúng: Lan is as tall as her sister.

Câu 6 · Xem đáp án

There are ____ students in class 1 as in class 2.

Đáp án: D, as many as

So sánh số lượng dùng ‘as many … as’.

Câu 7 · Xem đáp án

Mai and Nam are both 1.60 m tall. Mai is as ____ as Nam.

Đáp án: tall

Cấu trúc so sánh bằng là 'as + tính từ + as'. Hai bạn cao bằng nhau (cùng 1,60 m), nên ta dùng 'tall': 'as tall as'.

Câu 8 · Xem đáp án

She spent ____ time on homework as her brother.

Đáp án: as much

Đối với danh từ không đếm được dùng ‘as much … as’.

Câu 9 · Xem đáp án

The new phone is ____ expensive as the old one.

Đáp án: A, as

Cấu trúc ‘as expensive as’ đúng cho tính từ ‘expensive’.

Câu 10 · Xem đáp án

They have as few books as we have.

Đáp án: Đúng

'as few … as' là dạng đúng khi so sánh số ít.

Câu 11 · Xem đáp án

My house is ____ big as yours.

Đáp án: as

Cấu trúc ‘as big as’ diễn tả kích thước bằng nhau.

Câu 12 · Xem đáp án

The two teams scored ____ goals as each other.

Đáp án: C, as many as

‘as many goals as’ đúng khi đếm số lần.

Câu 13 · Xem đáp án

Your bag is ____ heavy as mine.

Đáp án: as

‘as heavy as’ diễn tả trọng lượng bằng nhau.

Câu 14 · Xem đáp án

My cousin does not run ____ fast as I do.

Đáp án: A, so

Trong câu phủ định của so sánh bằng, ta dùng 'not so + tính từ/trạng từ + as'. Ở đây, 'so' là đáp án đúng. 'more' và 'than' dùng cho so sánh hơn, còn 'too' nghĩa là quá nên không phù hợp.

Câu 15 · Xem đáp án

The soup is not as hot like the tea.

Đáp án: C, as hot like

Cấu trúc so sánh bằng là as + tính từ + as, nên 'as hot like' sai; phải là 'as hot as'. 'like' không thay được 'as' thứ hai trong cấu trúc này.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).