Nhớ nhanh: Động từ phải chia phù hợp với số ít hay số nhiều của chủ ngữ trong câu. Nắm vững quy tắc này giúp học sinh tránh lỗi sai cơ bản khi viết câu tiếng Anh.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Chủ ngữ số ít | Công thứcS (số ít) + V-s/es | Ví dụThe cat sleeps on the sofa. Con mèo ngủ trên ghế sofa. |
| Chủ ngữ số nhiều | Công thứcS (số nhiều) + V nguyên thể | Ví dụThe cats sleep on the sofa. Những con mèo ngủ trên ghế sofa. |
Cách dùng
Chủ ngữ nối bằng 'and' chỉ hai người/vật khác nhau dùng động từ số nhiều.
Lan and Mai are good friends.
Lan và Mai là bạn tốt.
Chủ ngữ bắt đầu bằng 'Each', 'Every', 'Everyone' dùng động từ số ít.
Everyone has a notebook.
Mọi người đều có một cuốn vở.
Dấu hiệu nhận biết
- every
- each
- both
- either
- neither
Lỗi thường gặp
So sánh
Danh từ số nhiều thêm 's/es' vào đuôi danh từ, trong khi động từ thêm 's/es' khi đi với chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.My younger brother ____ playing football after school.
- Alike
- Bliking
- Clikes
- Dto like
The students in my class ____ English every Tuesday.
- Astudying
- Bstudies
- Cstudy
- Dis study
Water ____ at 100 degrees Celsius.
Neither Nam nor his friends ____ late for class.
- Ais
- Bbe
- Cam
- Dare
Each student in the room ____ a test paper now. (have)
Mathematics ____ my favorite subject at school.
- Aare
- Bbe
- Cwere
- Dis
The team of football players win every match this season.
- Ateam
- Bplayers
- Cwin
- Dthis season
Ten miles ____ a long distance to walk every day.
- Ais
- Bare
- Cwere
- Dbe
Bread and butter ____ my usual breakfast.
One of my best friends ____ going to move to another city.
- Ais
- Bare
- Cwere
- Dhave
Either Linh or her brothers ____ responsible for cleaning the room.
- Ais
- Bare
- Chas
- Ddoes
Everybody ____ ready for the school trip next week.
The police is looking for the stolen car now.
- Ais
- Bfor
- Ccar
- Dnow
A number of students ____ volunteering for the community project.
- Ais
- Bare
- Chas
- Dwas
Too much sugar ____ bad for your health. (be)
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật