Bỏ qua tới nội dung chính

Thì hiện tại hoàn thành: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Trình độ A2 Đọc khoảng 4 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả hoặc ảnh hưởng vẫn liên quan đến hiện tại. Thì này cũng dùng để nói về trải nghiệm sống hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn. Cấu trúc cơ bản sử dụng trợ động từ have/has kết hợp quá khứ phân từ (V3/ed).

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định S + have/has + V3/ed Minh has washed his bicycle.
Minh đã rửa xong xe đạp của mình.
Phủ định S + have/has + not (haven't/hasn't) + V3/ed They haven't finished their science project yet.
Họ vẫn chưa hoàn thành dự án khoa học.
Nghi vấn (Yes/No) Have/Has + S + V3/ed? Have you ever visited Da Nang?
Bạn đã từng đến thăm Đà Nẵng chưa?
Nghi vấn (Wh-) Wh- + have/has + S + V3/ed? Where have you put the house key?
Bạn đã để chìa khóa nhà ở đâu rồi?

Cách dùng

Diễn tả trải nghiệm hoặc kinh nghiệm sống tính đến thời điểm hiện tại (thường đi kèm ever, never).

Mai has never eaten sushi before.
Mai chưa bao giờ ăn món sushi trước đây.

Diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại và có thể tiếp diễn ở tương lai (thường đi với since, for).

We have lived in this neighborhood for five years.
Chúng tôi đã sống ở khu phố này được năm năm.

Diễn tả hành động vừa mới xảy ra hoặc để lại kết quả rõ rệt trong hiện tại (thường đi với just, already, yet).

Nam has just lost his pen, so he cannot write now.
Nam vừa làm mất bút nên bây giờ cậu ấy không thể viết.

Dấu hiệu nhận biết

  • already
  • yet
  • just
  • ever
  • never
  • for
  • since
  • recently
  • so far

Lỗi thường gặp

I have seen that movie yesterday. I saw that movie yesterday. Trạng từ chỉ thời gian xác định trong quá khứ ('yesterday') chỉ dùng với thì quá khứ đơn, không dùng thì hiện tại hoàn thành.
She has studied English since three years. She has studied English for three years. 'Three years' là khoảng thời gian nên dùng giới từ 'for'. Giới từ 'since' chỉ dùng trước mốc thời gian cụ thể (ví dụ: since 2021).
He has visit his grandparents. He has visited his grandparents. Sau trợ động từ have/has, động từ chính bắt buộc phải ở dạng quá khứ phân từ (V3/ed).

So sánh

Thì hiện tại hoàn thành

Quá khứ đơn diễn tả sự việc đã kết thúc hoàn toàn tại thời điểm cụ thể trong quá khứ (ví dụ: 'I bought this phone last week'). Hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả hoặc hành động không nêu rõ thời gian cụ thể liên quan đến hiện tại (ví dụ: 'I have bought a new phone, so now I can call you').

Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

  • Ahas cleaned
  • Bcleaned
  • Ccleans
  • Dhave cleaned
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Tom and David have known each other ____ 2018.

  • Afor
  • Bsince
  • Cin
  • Dat
Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Nam has lived in this town ____ seven years.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Chọn trợ động từ phù hợp.

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

  • ADo
  • BDid
  • CHave
  • DAre
Chọn trạng từ phù hợp điền vào chỗ trống.

Lan hasn't replied to my message ____.

  • Aalready
  • Byet
  • Cever
  • Djust
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Huy is not hungry because he has already (eat) ____ lunch.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

She [A]has lived[/A] in Ha Noi [B]since[/B] four years [C]with[/C] her [D]grandparents[/D].

  • Ahas lived
  • Bsince
  • Cwith
  • Dgrandparents
Chọn câu viết lại có nghĩa tương đương.

Minh started playing the guitar two years ago.

  • AMinh has played the guitar for two years.
  • BMinh played the guitar since two years.
  • CMinh has started playing the guitar for two years.
  • DMinh is playing the guitar since two years.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Anna and her sister ____ to that museum three times.

  • Ahas been
  • Bhave been
  • Cwas
  • Dwere been
Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

I have lived in this apartment ____ last summer.

Tìm phần chứa lỗi sai trong câu.

They [A]have bought[/A] a new television [B]last Sunday[/B] [C]for[/C] their living [D]room[/D].

  • Ahave bought
  • Blast Sunday
  • Cfor
  • Droom
Sắp xếp các từ theo đúng trật tự ngữ pháp.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Chọn trạng từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Would you like a sandwich? - No, thanks. I have ____ had lunch.

  • Ayet
  • Bjust
  • Cever
  • Dstill
Chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Câu sau đây đúng hay sai về ngữ pháp: 'Tom has visited Hue two days ago.'

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, has cleaned

Mai ____ her bedroom, so it looks very tidy now.

Hành động dọn phòng để lại kết quả ở hiện tại ('looks very tidy now'). Chủ ngữ 'Mai' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'has cleaned'.

Câu 2. Đáp án B, since

Tom and David have known each other ____ 2018.

'2018' là mốc thời gian bắt đầu hành động trong quá khứ, dùng giới từ 'since'.

Câu 3. Đáp án for

Nam has lived in this town ____ seven years.

'Seven years' là khoảng thời gian kéo dài, đi kèm thì hiện tại hoàn thành cần giới từ 'for'.

Câu 4. Đáp án stopped

Look! The rain has (stop) ____, so we can go out to play.

Sau trợ động từ 'has' cần dạng quá khứ phân từ. Động từ quy tắc 'stop' gấp đôi phụ âm 'p' và thêm '-ed' thành 'stopped'.

Câu 5. Đáp án C, Have

____ you ever visited a tea plantation in Moc Chau?

Câu hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'visited'. Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'Have'.

Câu 6. Đáp án B, yet

Lan hasn't replied to my message ____.

'Yet' đứng cuối câu phủ định để chỉ việc chưa xảy ra tính đến thời điểm hiện tại.

Câu 7. Đáp án eaten

Huy is not hungry because he has already (eat) ____ lunch.

Sau trợ động từ 'has', động từ bất quy tắc 'eat' chuyển sang dạng V3 là 'eaten'.

Câu 8. Đáp án B, since

She [A]has lived[/A] in Ha Noi [B]since[/B] four years [C]with[/C] her [D]grandparents[/D].

'Four years' là khoảng thời gian, phải dùng 'for' thay vì 'since'.

Câu 9. Đáp án A, Minh has played the guitar for two years.

Minh started playing the guitar two years ago.

Bắt đầu làm việc gì từ quá khứ (started ... ago) tương đương với thì hiện tại hoàn thành kết hợp 'for + khoảng thời gian' (has played ... for two years).

Câu 10. Đáp án B, have been

Anna and her sister ____ to that museum three times.

Chủ ngữ số nhiều 'Anna and her sister' dùng trợ động từ 'have'. Câu diễn tả số lần trải nghiệm tính đến nay ('three times').

Câu 11. Đáp án since

I have lived in this apartment ____ last summer.

'Last summer' là mốc thời gian xác định trong quá khứ, đi kèm với 'since'.

Câu 12. Đáp án A, have bought

They [A]have bought[/A] a new television [B]last Sunday[/B] [C]for[/C] their living [D]room[/D].

Có trạng từ thời gian quá khứ xác định 'last Sunday' nên phải dùng quá khứ đơn 'bought', không dùng 'have bought'.

Câu 13. Đáp án They / have / never / seen / snow.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Cấu trúc khẳng định với 'never': S + have/has + never + V3/ed + O -> 'They have never seen snow.'

Câu 14. Đáp án B, just

Would you like a sandwich? - No, thanks. I have ____ had lunch.

'Just' đứng giữa have và V3 để chỉ hành động vừa mới xảy ra xong tức thì.

Câu 15. Đáp án Sai

Câu sau đây đúng hay sai về ngữ pháp: 'Tom has visited Hue two days ago.'

Câu sai vì 'two days ago' là thời điểm xác định trong quá khứ, bắt buộc dùng thì quá khứ đơn ('Tom visited Hue two days ago').

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.