Nhớ nhanh: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ. Cấu trúc giúp nhấn mạnh việc nào xảy ra trước trong câu chuyện.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcS + had + V3/ed | Ví dụNam had finished his homework before dinner. Nam đã hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. |
| Phủ định | Công thứcS + had + not + V3/ed | Ví dụLan had not seen that film before last night. Lan chưa từng xem bộ phim đó trước tối qua. |
| Nghi vấn | Công thứcHad + S + V3/ed? | Ví dụHad they left when you arrived? Họ đã rời đi khi bạn đến phải không? |
Cách dùng
Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (hành động trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động sau dùng quá khứ đơn).
When the train arrived, we had bought the tickets.
Khi tàu đến, chúng tôi đã mua vé xong rồi.
She had locked the door before she went out.
Cô ấy đã khóa cửa trước khi đi ra ngoài.
Hành động xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
By 8 PM yesterday, I had eaten dinner.
Tính đến 8 giờ tối qua, tôi đã ăn tối xong.
Dấu hiệu nhận biết
- before
- after
- already
- just
- by the time
- until then
Lỗi thường gặp
So sánh
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Quá khứ hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trước một hành động quá khứ khác.
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.By the time the teacher ____ the classroom, the students had opened their books.
- Aenter
- Bentered
- Chad entered
- Dwas entering
Minh ____ (finish) his project before his boss asked for it yesterday.
After Anna ____ all her tasks, she went to sleep.
- Afinishes
- Bfinished
- Chad finished
- Dhas finished
When we arrived at the station, the train already had left the platform.
- Awe arrived
- Btrain already
- Chad left
- Dplatform
They ____ (eat) dinner before the guests arrived.
She ____ the test before the bell rang.
- Asubmitted
- Bsubmits
- Chad submitted
- Dhas submitted
Tom was tired because he ____ (work) hard all day.
____ you seen the report before you attended the meeting?
- AHave
- BDid
- CHad
- DWere
By the time I woke up, my brother already left the house.
- Athe time
- Bwoke up
- Calready left
- Dhouse
Mary was sad because she ____ (lose) her keys.
He realized he ____ his wallet on the bus after he got off.
- Aleaves
- Bleft
- Chad left
- Dhas left
They ____ (not/visit) that museum before our trip last month.
By the end of last year, the company ____ three new branches.
- Aopens
- Bopened
- Chad opened
- Dhas opened
After she had finish her meal, she washed the dishes quickly.
- Ashe had finish
- Bwashed
- Cdishes
- Dquickly
I knew him immediately because I ____ (see) him once before.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật