Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Thì quá khứ hoàn thành: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ. Cấu trúc giúp nhấn mạnh việc nào xảy ra trước trong câu chuyện.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Khẳng định Công thứcS + had + V3/ed Ví dụNam had finished his homework before dinner.
Nam đã hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
Phủ định Công thứcS + had + not + V3/ed Ví dụLan had not seen that film before last night.
Lan chưa từng xem bộ phim đó trước tối qua.
Nghi vấn Công thứcHad + S + V3/ed? Ví dụHad they left when you arrived?
Họ đã rời đi khi bạn đến phải không?

Cách dùng

Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (hành động trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động sau dùng quá khứ đơn).

When the train arrived, we had bought the tickets.
Khi tàu đến, chúng tôi đã mua vé xong rồi.

She had locked the door before she went out.
Cô ấy đã khóa cửa trước khi đi ra ngoài.

Hành động xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

By 8 PM yesterday, I had eaten dinner.
Tính đến 8 giờ tối qua, tôi đã ăn tối xong.

Dấu hiệu nhận biết

  • before
  • after
  • already
  • just
  • by the time
  • until then

Lỗi thường gặp

Before he arrived, I ate dinner. Before he arrived, I had eaten dinner. Hành động ăn tối xảy ra trước hành động đến trong quá khứ nên mệnh đề trước phải dùng quá khứ hoàn thành.
She had went home. She had gone home. Sau trợ động từ 'had', động từ chính phải ở dạng phân từ hai (V3/ed), không dùng cột 2.

So sánh

Thì quá khứ hoàn thành

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Quá khứ hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trước một hành động quá khứ khác.

Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

By the time the teacher ____ the classroom, the students had opened their books.

  • Aenter
  • Bentered
  • Chad entered
  • Dwas entering
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Minh ____ (finish) his project before his boss asked for it yesterday.

Chọn đáp án đúng.

After Anna ____ all her tasks, she went to sleep.

  • Afinishes
  • Bfinished
  • Chad finished
  • Dhas finished
Tìm lỗi sai trong câu.

When we arrived at the station, the train already had left the platform.

  • Awe arrived
  • Btrain already
  • Chad left
  • Dplatform
Điền dạng đúng của từ.

They ____ (eat) dinner before the guests arrived.

Chọn đáp án đúng.

She ____ the test before the bell rang.

  • Asubmitted
  • Bsubmits
  • Chad submitted
  • Dhas submitted
Điền dạng đúng của động từ.

Tom was tired because he ____ (work) hard all day.

Chọn đáp án đúng.

____ you seen the report before you attended the meeting?

  • AHave
  • BDid
  • CHad
  • DWere
Tìm lỗi sai trong câu.

By the time I woke up, my brother already left the house.

  • Athe time
  • Bwoke up
  • Calready left
  • Dhouse
Điền dạng đúng của từ.

Mary was sad because she ____ (lose) her keys.

Chọn đáp án đúng.

He realized he ____ his wallet on the bus after he got off.

  • Aleaves
  • Bleft
  • Chad left
  • Dhas left
Điền dạng đúng của động từ.

They ____ (not/visit) that museum before our trip last month.

Chọn đáp án đúng.

By the end of last year, the company ____ three new branches.

  • Aopens
  • Bopened
  • Chad opened
  • Dhas opened
Tìm lỗi sai trong câu.

After she had finish her meal, she washed the dishes quickly.

  • Ashe had finish
  • Bwashed
  • Cdishes
  • Dquickly
Điền dạng đúng của từ.

I knew him immediately because I ____ (see) him once before.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

By the time the teacher ____ the classroom, the students had opened their books.

Đáp án: B, entered

Mệnh đề chứa 'by the time' với hành động sau chia ở quá khứ đơn (entered), mệnh đề kia chia quá khứ hoàn thành (had opened).

Câu 2 · Xem đáp án

Minh ____ (finish) his project before his boss asked for it yesterday.

Đáp án: had finished

Hành động hoàn thành dự án xảy ra trước hành động sếp yêu cầu trong quá khứ nên dùng 'had finished'.

Câu 3 · Xem đáp án

After Anna ____ all her tasks, she went to sleep.

Đáp án: C, had finished

Hành động sau liên từ 'after' xảy ra trước hành động đi ngủ nên dùng quá khứ hoàn thành.

Câu 4 · Xem đáp án

When we arrived at the station, the train already had left the platform.

Đáp án: B, train already

Trạng từ chỉ thời gian 'already' phải nằm giữa trợ động từ và phân từ hai: 'had already left'.

Câu 5 · Xem đáp án

They ____ (eat) dinner before the guests arrived.

Đáp án: had eaten

Hành động ăn tối trước khách đến dùng thì quá khứ hoàn thành: had eaten.

Câu 6 · Xem đáp án

She ____ the test before the bell rang.

Đáp án: C, had submitted

Hành động nộp bài xảy ra trước tiếng chuông reo nên dùng quá khứ hoàn thành.

Câu 7 · Xem đáp án

Tom was tired because he ____ (work) hard all day.

Đáp án: had worked

Nguyên nhân mệt mỏi xảy ra trước trạng thái trong quá khứ nên dùng had worked.

Câu 8 · Xem đáp án

____ you seen the report before you attended the meeting?

Đáp án: C, Had

Câu hỏi ở quá khứ hoàn thành bắt đầu bằng trợ động từ 'Had'.

Câu 9 · Xem đáp án

By the time I woke up, my brother already left the house.

Đáp án: C, already left

Sửa 'already left' thành 'had already left' vì hành động rời đi diễn ra trước khi thức dậy.

Câu 10 · Xem đáp án

Mary was sad because she ____ (lose) her keys.

Đáp án: had lost

Hành động mất chìa khóa xảy ra trước cảm giác buồn ở quá khứ nên dùng had lost.

Câu 11 · Xem đáp án

He realized he ____ his wallet on the bus after he got off.

Đáp án: C, had left

Việc để quên ví xảy ra trước thời điểm anh ấy nhận ra nên dùng quá khứ hoàn thành.

Câu 12 · Xem đáp án

They ____ (not/visit) that museum before our trip last month.

Đáp án: had not visited

Cấu trúc phủ định của quá khứ hoàn thành: had not + V3/ed.

Câu 13 · Xem đáp án

By the end of last year, the company ____ three new branches.

Đáp án: C, had opened

Cụm 'By the end of last year' chỉ mốc thời gian trong quá khứ nên dùng quá khứ hoàn thành.

Câu 14 · Xem đáp án

After she had finish her meal, she washed the dishes quickly.

Đáp án: A, she had finish

Sửa 'had finish' thành 'had finished' vì sau 'had' động từ phải ở dạng V3/ed.

Câu 15 · Xem đáp án

I knew him immediately because I ____ (see) him once before.

Đáp án: had seen

Hành động gặp một lần trước đó xảy ra trước thời điểm nhận ra ở quá khứ nên dùng had seen.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).