Nhớ nhanh: Trạng từ chỉ cách thức mô tả cách thực hiện hành động, thường đặt sau động từ hoặc sau tân ngữ. Thường thêm -ly, một số bất quy tắc.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcS + V + adverb | Ví dụLena writes neatly. Lena viết gọn gàng. |
| Nghi vấn | Công thứcDo/Does + S + V + adverb? | Ví dụDoes Alex run quickly? Alex có chạy nhanh không? |
| Phủ định | Công thứcS + do/does not + V + adverb | Ví dụShe does not speak loudly. Cô ấy không nói to. |
Cách dùng
Mô tả cách thực hiện hành động
The cat jumped gracefully.
Con mèo nhảy một cách duyên dáng.
Students answered the questions carefully.
Học sinh trả lời câu hỏi cẩn thận.
Mô tả cách thực hiện khi có tân ngữ
Mai painted the picture brightly.
Mai vẽ bức tranh một cách sáng sủa.
Tom opened the door quietly.
Tom mở cửa một cách yên lặng.
Dấu hiệu nhận biết
- slowly
- quickly
- carefully
- loudly
- silently
- well
- badly
Lỗi thường gặp
So sánh
Thì quá khứ đơn mô tả hành động đã xảy ra, còn trạng từ chỉ cách thức mô tả cách thực hiện, không thay đổi thì.
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.My brother ____ the guitar softly every evening.
- Aplay
- Bplayed
- Cplaying
- Dplays
The teacher asked the class to answer the questions quietly, so the students answered the questions _______.
She ____ her homework carefully.
- Ado
- Bdoes
- Cdid
- Ddoing
The turtle moves _______ across the sand.
The cat jumped _______ onto the sofa.
- Agrace
- Bgraceful
- Cgracefully
- Dgracing
The teacher wrote the notes _______ on the board.
The chef washes the vegetables _______.
- Acareful
- Bquickly
- Cslow
- Dcare
She dances _______ because the music is slow.
Tom writes letters _______.
- Aneatness
- Bneat
- Cneater
- Dneatly
The wind blew _______ across the lake last night.
Children played _______ in the park.
- Ahappiness
- Bhappy
- Chappily
- Dhappier
He ran _______ to catch the bus. (quick)
The rain fell _______ on the roof.
- Aheavily
- Bheavy
- Cheavier
- Dheaviness
The star shone _______ in the dark sky.
The athlete trained _______ for the competition.
- Ahard
- Bhardly
- Charder
- Dhardness
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật