Nhớ nhanh: Trạng từ chỉ tần suất mô tả mức độ thường xuyên của hành động. Đặt trước động từ chính, sau động từ ‘to be’.
Công thức
| Thể | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | Công thứcS + adverb + V (hiện tại đơn) | Ví dụShe always reads books. Cô ấy luôn đọc sách. |
| Phủ định | Công thứcS + do/does + not + adverb + V (hiện tại đơn) | Ví dụHe does not often eat meat. Anh ấy không thường ăn thịt. |
| Câu hỏi | Công thứcDo/Does + S + V (hiện tại đơn) + adverb? | Ví dụDo you often play soccer? Bạn có thường chơi bóng đá không? |
Cách dùng
Diễn tả tần suất thường xuyên của hành động.
I usually read comics after dinner.
Tôi thường đọc truyện tranh sau bữa tối.
They sometimes join school clubs.
Họ thỉnh thoảng tham gia câu lạc bộ trường.
Nhấn mạnh mức độ hiếm khi hoặc không bao giờ xảy ra.
She rarely eats fast food.
Cô ấy hiếm khi ăn đồ ăn nhanh.
He never forgets homework.
Anh ấy không bao giờ quên bài tập về nhà.
Dấu hiệu nhận biết
- always
- usually
- often
- sometimes
- rarely
- never
Lỗi thường gặp
So sánh
Trong quá khứ đơn, trạng từ chỉ tần suất vẫn đứng trước động từ chính, nhưng động từ dùng dạng quá khứ (e.g., ‘She often visited her aunt’).
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc thường dùng động từ thêm đuôi -ed hoặc biến đổi theo bảng bất quy tắc, đi kèm từ chỉ thời gian xác định như yesterday, ago, last week. Khi tạo câu phủ định và nghi vấn với động từ thường, ta mượn trợ động từ did và giữ nguyên động từ chính.
Luyện tập 15 câu
Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.She ____ drinks coffee; she never misses a morning.
- Aalways
- Boften
- Crarely
- Dnever
They ___ to the park on weekends.
He ____ (never) eats meat.
Adverb ‘often’ must be placed before verb ‘to be’.
My brother is ____ late for school; he never arrives on time.
- Aalways
- Boften
- Csometimes
- Dnever
She play basketball always.
- AVerb form
- BAdverb placement
- CSubject‑verb agreement
- DWord order
We ____ have lunch at noon; we never eat it at other times.
- Aalways
- Bnever
- Coften
- Dsometimes
She ____ (rarely) watches TV.
They ____ (sometimes) go out.
Adverb ‘never’ can be used with present simple.
Tom ____ (usually) rides the bus to school on weekdays.
- Ausually
- Balways
- Cnever
- Doften
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Nối câu với trạng từ thích hợp.
She reads always books.
- AVerb placement
- BAdverb placement
- CSubject‑verb agreement
- DNone
She drinks coffee every morning.
- AShe always drinks coffee every morning.
- BShe drinks always coffee every morning.
- CShe drinks coffee always every morning.
- DShe drinks coffee every morning always.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật