Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 10 có đáp án, bộ 2

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look at the big ____.

  • Amonkey
  • Brun
  • Czoo
  • Dtiger
Chọn đáp án đúng.

The tall ____ has a long neck.

  • Alion
  • Bsnake
  • Cgiraffe
  • Dbear
Chọn đáp án đúng.

I can ____ a big elephant.

  • Asee
  • Btail
  • Cjump
  • Dsmall
Chọn đáp án đúng.

The monkey can ____.

  • Azoo
  • Bjump
  • Cbig
  • Dbird
Chọn đáp án đúng.

Look at the ____ with black and white stripes.

  • Ahippo
  • Bcrocodile
  • Czebra
  • Dbear
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt đúng về con rắn.

The snake has a long tail.

  • AThe snake is long.
  • BThe snake can run.
  • CThe snake is small.
  • DThe snake has a tail.
Chọn câu có nghĩa tương đương.

Look at the tall giraffe.

  • AThe giraffe is big.
  • BThe giraffe is tall.
  • CThe giraffe can jump.
  • DThe giraffe is a bird.
Chọn câu miêu tả đúng.

I see a big bear.

  • AThe bear is big.
  • BThe bear is small.
  • CThe bear is a monkey.
  • DThe bear can fly.
Đúng hay sai? Chọn true hoặc false.

An elephant is very small.

Đúng hay sai? Chọn true hoặc false.

A monkey has a tail.

Đúng hay sai? Chọn true hoặc false.

A crocodile lives in the zoo.

Nối con vật với đặc điểm phù hợp.

Nối con vật với đặc điểm phù hợp.

Nối con vật với hành động hoặc đặc điểm đúng.

Nối con vật với hành động hoặc đặc điểm đúng.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ đúng về con vật.

The tig__ is big.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ.

Look at the mon_ey.

Điền các chữ cái còn thiếu.

The ze__a is black and white.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the big ____.

Đáp án: D, tiger

Từ 'big' chỉ con vật lớn trong sở thú. 'tiger' là hổ (đáp án đúng). 'monkey' thường nhỏ hơn.

Câu 2 · Xem đáp án

The tall ____ has a long neck.

Đáp án: C, giraffe

Cụm 'tall' và 'long neck' chỉ con hươu cao cổ 'giraffe'. 'lion' không có cổ dài.

Câu 3 · Xem đáp án

I can ____ a big elephant.

Đáp án: A, see

Cần động từ chỉ hành động nhìn 'see'. 'tail' là danh từ (đuôi).

Câu 4 · Xem đáp án

The monkey can ____.

Đáp án: B, jump

Khỉ có khả năng 'jump' (nhảy). 'big' là tính từ không phải hành động.

Câu 5 · Xem đáp án

Look at the ____ with black and white stripes.

Đáp án: C, zebra

'black and white stripes' chỉ con ngựa vằn 'zebra'. 'hippo' không có sọc.

Câu 6 · Xem đáp án

The snake has a long tail.

Đáp án: D, The snake has a tail.

Câu gốc nói rắn có đuôi dài, nên 'The snake has a tail' là ý đúng. 'run' sai vì rắn bò.

Câu 7 · Xem đáp án

Look at the tall giraffe.

Đáp án: B, The giraffe is tall.

'tall giraffe' nghĩa là hươu cao cổ cao, trùng với 'The giraffe is tall'.

Câu 8 · Xem đáp án

I see a big bear.

Đáp án: A, The bear is big.

'I see a big bear' nghĩa là con gấu to, đúng với 'The bear is big'.

Câu 9 · Xem đáp án

An elephant is very small.

Đáp án: Sai

Voi rất lớn (big), không phải nhỏ (small) nên sai (false).

Câu 10 · Xem đáp án

A monkey has a tail.

Đáp án: Đúng

Khỉ có đuôi nên nhận định này đúng (true).

Câu 11 · Xem đáp án

A crocodile lives in the zoo.

Đáp án: Đúng

Cá sấu là động vật có thể được nuôi ở sở thú, câu này đúng (true).

Câu 12 · Xem đáp án

Nối con vật với đặc điểm phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Sư tử gầm to (lion - big roar), hà mã to lớn ở nước (hippo - big body in water), hươu cao cổ cổ dài (giraffe - tall neck).

Câu 13 · Xem đáp án

Nối con vật với hành động hoặc đặc điểm đúng.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Khỉ hay nhảy (monkey - jump), chim biết bay (bird - fly), rắn không chân (snake - no legs).

Câu 14 · Xem đáp án

The tig__ is big.

Đáp án: er

Điền 'er' để tạo thành từ 'tiger' (con hổ).

Câu 15 · Xem đáp án

Look at the mon_ey.

Đáp án: k

Điền 'k' để có từ 'monkey' (con khỉ).

Câu 16 · Xem đáp án

The ze__a is black and white.

Đáp án: br

Điền 'br' để tạo thành từ 'zebra' (ngựa vằn).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).