Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which word is a color?

  • Abus
  • Bblue
  • Cbell
  • Dbox
Chọn đáp án đúng.

Which one can you sit on?

  • Abench
  • Bbell
  • Cdoor
  • Dticket
Chọn đáp án đúng.

Where do we wait for a bus?

  • Adoor
  • Bbag
  • Cbus stop
  • Dbook
Chọn đáp án đúng.

What do you need for a bus?

  • Aa bench
  • Ba bell
  • Ca box
  • Da ticket
Chọn đáp án đúng.

What can ring on a bus?

  • Abell
  • Bbaby
  • Cbench
  • Dbox
Chọn đáp án đúng.

Which word means “đợi”?

  • Arun
  • Bgo
  • Cwait
  • Dsit
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Mai and Tom are at the bus stop. The bus is on the (1) ____. Mai has a (2) ____ for the bus. Tom and Mai (3) ____ for the bus. They (4) ____ a big red bus. Open the bus (5) ____.

(1) The bus is on the ____.

  • Abench
  • Broad
  • Cbell
  • Dticket
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(2) Mai has a ____ for the bus.

  • Aroad
  • Bbaby
  • Cbell
  • Dticket
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(3) Tom and Mai ____ for the bus.

  • Await
  • Bdoor
  • Cred
  • Dbox
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(4) Mai and Nam ____ a big red bus.

  • Asit
  • Bjump
  • Csee
  • Deat
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(5) Open the bus ____.

  • Abell
  • Bbag
  • Cbook
  • Ddoor
Viết dạng số nhiều của từ.

one bus → two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one box → two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one baby → two ____

Viết cả từ.

b _ s (xe buýt)

Viết cả từ.

b _ nch (ghế dài)

Chạm vào các phần theo thứ tự để tạo câu nói về trạm xe buýt.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which word is a color?

Đáp án: B, blue

'blue' là màu xanh dương. 'bus', 'bell', 'box' là đồ vật, không phải màu.

Câu 2 · Xem đáp án

Which one can you sit on?

Đáp án: A, bench

Ta ngồi trên 'bench' (ghế dài). 'door' là cửa, ta không ngồi lên cửa.

Câu 3 · Xem đáp án

Where do we wait for a bus?

Đáp án: C, bus stop

Ta đợi xe buýt ở 'bus stop' (trạm xe buýt). 'door' là cửa, không phải nơi đợi xe.

Câu 4 · Xem đáp án

What do you need for a bus?

Đáp án: D, a ticket

Ta cần 'a ticket' (vé) để đi xe buýt. 'a bell' là cái chuông, không phải thứ ta cần để lên xe.

Câu 5 · Xem đáp án

What can ring on a bus?

Đáp án: A, bell

'bell' là cái chuông, chuông có thể kêu (ring). 'baby' là em bé, em bé khóc chứ không 'ring'.

Câu 6 · Xem đáp án

Which word means “đợi”?

Đáp án: C, wait

'wait' nghĩa là đợi. 'sit' là ngồi, 'run' là chạy, 'go' là đi.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) The bus is on the ____.

Đáp án: B, road

Xe buýt chạy trên 'road' (con đường). Xe buýt không ở trên 'bench' (ghế dài).

Câu 8 · Xem đáp án

(2) Mai has a ____ for the bus.

Đáp án: D, ticket

Mai có 'ticket' (vé) để đi xe buýt. 'road' là con đường, không thể cầm trong tay.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) Tom and Mai ____ for the bus.

Đáp án: A, wait

Cần một hành động: 'wait' (đợi). 'red' là màu đỏ, không phải hành động.

Câu 10 · Xem đáp án

(4) Mai and Nam ____ a big red bus.

Đáp án: C, see

'Mai and Nam see a big red bus' nghĩa là Mai và Nam nhìn thấy một chiếc xe buýt to màu đỏ. 'sit', 'jump' và 'eat' không hợp nghĩa với 'a bus' trong câu này.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) Open the bus ____.

Đáp án: D, door

Ta mở 'door' (cửa) xe buýt. Ta không mở 'bell' (chuông) mà bấm hoặc rung chuông.

Câu 12 · Xem đáp án

one bus → two ____

Đáp án: buses

Từ tận cùng bằng 's' thì thêm 'es': bus → buses. Không viết 'buss' hay 'bus'.

Câu 13 · Xem đáp án

one box → two ____

Đáp án: boxes

Từ tận cùng bằng 'x' thì thêm 'es': box → boxes. Viết 'boxs' là sai.

Câu 14 · Xem đáp án

one baby → two ____

Đáp án: babies

Từ tận cùng 'y' sau một phụ âm: đổi 'y' thành 'ies'. baby → babies. 'babys' là sai.

Câu 15 · Xem đáp án

b _ s (xe buýt)

Đáp án: bus

Xe buýt là 'bus'. Chữ còn thiếu là 'u'.

Câu 16 · Xem đáp án

b _ nch (ghế dài)

Đáp án: bench

Ghế dài là 'bench'. Chữ còn thiếu là 'e'. Chú ý có 'ch' ở cuối.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: I / see / a bus

Câu đúng: I see a bus. (Mình thấy một chiếc xe buýt.) Đầu tiên là I, rồi see, cuối cùng là a bus. Giỏi lắm!

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).