Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 11 có đáp án, bộ 2

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

Look at the big ....

  • Ababy
  • Bboy
  • Cbus
  • Dbench
Chọn từ đúng.

The red ... is on the road.

  • Abag
  • Bbus
  • Cbox
  • Dbell
Chọn từ đúng.

I ... for the bus.

  • Asee
  • Bgo
  • Cwait
  • Dsit
Chọn từ đúng.

Sit on the ... please.

  • Abox
  • Bbook
  • Cbag
  • Dbench
Chọn từ đúng.

Open the blue ....

  • Adoor
  • Bbus
  • Cbell
  • Droad
Chọn câu đồng nghĩa.

The stop is big.

  • AThe stop is small.
  • BIt is a big stop.
  • CThe big is stop.
  • DIt is a red stop.
Chọn câu đồng nghĩa.

I see a bus.

  • AA bus sees me.
  • BI go a bus.
  • CLook at the bus.
  • DI can see a bus.
Chọn câu đồng nghĩa.

The bag is red.

  • AIt is a red bag.
  • BThe bag is blue.
  • CIt is a red box.
  • DRed is bag.
Đúng hay sai?

A bus runs on the road.

Đúng hay sai?

You can sit on a bell.

Đúng hay sai?

A ticket is for the bus.

Đúng hay sai?

A baby can drive a big bus.

Nối từ miêu tả với danh từ phù hợp.

Nối từ miêu tả với danh từ phù hợp.

Điền chữ cái còn thiếu.

I have one b _ s.

Điền chữ cái còn thiếu.

The b _ g is heavy.

Điền chữ cái còn thiếu.

I have a b _ s.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the big ....

Đáp án: C, bus

Từ 'bus' phù hợp với nghĩa phương tiện giao thông.

Câu 2 · Xem đáp án

The red ... is on the road.

Đáp án: B, bus

Xe buýt chạy trên đường.

Câu 3 · Xem đáp án

I ... for the bus.

Đáp án: C, wait

Cụm từ 'wait for' nghĩa là chờ đợi.

Câu 4 · Xem đáp án

Sit on the ... please.

Đáp án: D, bench

'Bench' là cái ghế dài để ngồi ở bến xe.

Câu 5 · Xem đáp án

Open the blue ....

Đáp án: A, door

'Door' là cửa, có thể mở được.

Câu 6 · Xem đáp án

The stop is big.

Đáp án: B, It is a big stop.

'The stop is big' bằng nghĩa với 'It is a big stop'.

Câu 7 · Xem đáp án

I see a bus.

Đáp án: D, I can see a bus.

'I see a bus' tương đương 'I can see a bus'.

Câu 8 · Xem đáp án

The bag is red.

Đáp án: A, It is a red bag.

'The bag is red' đổi thành 'It is a red bag'.

Câu 9 · Xem đáp án

A bus runs on the road.

Đáp án: Đúng

Xe buýt chạy trên đường là đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

You can sit on a bell.

Đáp án: Sai

Không thể ngồi lên cái chuông.

Câu 11 · Xem đáp án

A ticket is for the bus.

Đáp án: Đúng

Vé dùng để đi xe buýt.

Câu 12 · Xem đáp án

A baby can drive a big bus.

Đáp án: Sai

Em bé không thể lái xe buýt.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ miêu tả với danh từ phù hợp.

Đáp án: 1–a, 2–b

Red nối với bus (xe buýt màu đỏ), yellow nối với taxi (xe taxi màu vàng).

Câu 14 · Xem đáp án

I have one b _ s.

Đáp án: u

Từ đúng là 'bus'.

Câu 15 · Xem đáp án

The b _ g is heavy.

Đáp án: a

Từ đúng là 'bag'.

Câu 16 · Xem đáp án

I have a b _ s.

Đáp án: u

Từ đúng là 'bus'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).