I eat an ____ for lunch.
- Arice
- Bmilk
- Cwater
- Dapple
15 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
I eat an ____ for lunch.
The ____ is on the table.
I am thirsty. I want some ____.
Sit down on the ____.
I use a ____ to eat soup.
We have fish and ____ for lunch.
This is my [gap]1[/gap]. I have an [gap]2[/gap]. I like [gap]3[/gap]. I drink some [gap]4[/gap]. I am not [gap]5[/gap] now.
Look at my ____. I have milk and bread.
I have an ____.
I like ____.
I drink some ____.
I am not ____ now.
I like an banana today.
I am hungry. I want an ____. It is a red fruit.
Lan has a bowl. She eats it with a spoon. It is hot and white. It is a_ _ _ _. Which word is the picture word for "cơm"? Write: r _ _ _ (rice)
Put the bowl on the ____.
I eat an ____ for lunch.
Đáp án: D, apple
'an' đi trước nguyên âm. 'apple' bắt đầu bằng 'a'. 'milk' dùng 'a'.
The ____ is on the table.
Đáp án: D, tray
'tray' là danh từ chỉ vật đặt trên bàn. 'hungry' là tính từ.
I am thirsty. I want some ____.
Đáp án: C, water
Khát nước thì uống 'water'. 'bread' để ăn.
Sit down on the ____.
Đáp án: A, chair
Ngồi thì ngồi lên 'chair'. 'bowl' dùng đựng thức ăn.
I use a ____ to eat soup.
Đáp án: C, spoon
Ăn canh dùng 'spoon'. 'table' là cái bàn.
We have fish and ____ for lunch.
Đáp án: B, rice
'rice' là món ăn hợp với cá. 'drink' là động từ.
Look at my ____. I have milk and bread.
Đáp án: A, tray
Đồ ăn đặt trên khay trong căn tin: tray.
I have an ____.
Đáp án: B, apple
Có mạo từ 'an' nên chọn danh từ bắt đầu bằng nguyên âm: apple.
I like ____.
Đáp án: A, chicken
'like' cần danh từ chỉ món ăn: chicken.
I drink some ____.
Đáp án: C, juice
Động từ 'drink' đi với đồ uống: juice.
I am not ____ now.
Đáp án: B, hungry
Sau khi ăn xong thì không còn đói: hungry.
I like an banana today.
Đáp án: B, an
Banana bắt đầu bằng phụ âm nên dùng 'a' thay vì 'an'.
I am hungry. I want an ____. It is a red fruit.
Đáp án: apple
Quả táo màu đỏ là 'apple'. Đứng trước 'apple' là 'an' vì 'apple' bắt đầu bằng nguyên âm.
Lan has a bowl. She eats it with a spoon. It is hot and white. It is a_ _ _ _. Which word is the picture word for "cơm"? Write: r _ _ _ (rice)
Đáp án: rice
Cơm trong tiếng Anh là 'rice'. Con viết r-i-c-e nhé!
Put the bowl on the ____.
Đáp án: table
Dụng cụ ăn uống đặt trên bàn hoặc khay.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.