Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 13 có đáp án, bộ 1

15 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I eat an ____ for lunch.

  • Arice
  • Bmilk
  • Cwater
  • Dapple
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The ____ is on the table.

  • Ahungry
  • Beat
  • Cthirsty
  • Dtray
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I am thirsty. I want some ____.

  • Abread
  • Brice
  • Cwater
  • Dapple
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Sit down on the ____.

  • Achair
  • Bbowl
  • Cspoon
  • Dbanana
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I use a ____ to eat soup.

  • Atable
  • Bchair
  • Cspoon
  • Dtray
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

We have fish and ____ for lunch.

  • Adrink
  • Brice
  • Chungry
  • Dthirsty
Chọn từ điền vào ô trống.

This is my [gap]1[/gap]. I have an [gap]2[/gap]. I like [gap]3[/gap]. I drink some [gap]4[/gap]. I am not [gap]5[/gap] now.

Look at my ____. I have milk and bread.

  • Atray
  • Bbook
  • Cpen
  • Dbag
Chọn từ điền vào ô trống số 2.

I have an ____.

  • Amilk
  • Bapple
  • Cwater
  • Drice
Chọn từ điền vào ô trống số 3.

I like ____.

  • Achicken
  • Bhungry
  • Cthirsty
  • Deat
Chọn từ điền vào ô trống số 4.

I drink some ____.

  • Abread
  • Begg
  • Cjuice
  • Dbanana
Chọn từ điền vào ô trống số 5.

I am not ____ now.

  • Amilk
  • Bhungry
  • Cbowl
  • Dspoon
Tìm lỗi sai trong câu.

I like an banana today.

  • Alike
  • Ban
  • Cbanana
  • Dtoday
Viết từ đúng vào chỗ trống.

I am hungry. I want an ____. It is a red fruit.

Đọc gợi ý và viết từ tiếng Anh có nghĩa là "cơm" vào chỗ trống: r _ _ _.

Lan has a bowl. She eats it with a spoon. It is hot and white. It is a_ _ _ _. Which word is the picture word for "cơm"? Write: r _ _ _ (rice)

Viết từ đúng vào chỗ trống.

Put the bowl on the ____.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I eat an ____ for lunch.

Đáp án: D, apple

'an' đi trước nguyên âm. 'apple' bắt đầu bằng 'a'. 'milk' dùng 'a'.

Câu 2 · Xem đáp án

The ____ is on the table.

Đáp án: D, tray

'tray' là danh từ chỉ vật đặt trên bàn. 'hungry' là tính từ.

Câu 3 · Xem đáp án

I am thirsty. I want some ____.

Đáp án: C, water

Khát nước thì uống 'water'. 'bread' để ăn.

Câu 4 · Xem đáp án

Sit down on the ____.

Đáp án: A, chair

Ngồi thì ngồi lên 'chair'. 'bowl' dùng đựng thức ăn.

Câu 5 · Xem đáp án

I use a ____ to eat soup.

Đáp án: C, spoon

Ăn canh dùng 'spoon'. 'table' là cái bàn.

Câu 6 · Xem đáp án

We have fish and ____ for lunch.

Đáp án: B, rice

'rice' là món ăn hợp với cá. 'drink' là động từ.

Câu 7 · Xem đáp án

Look at my ____. I have milk and bread.

Đáp án: A, tray

Đồ ăn đặt trên khay trong căn tin: tray.

Câu 8 · Xem đáp án

I have an ____.

Đáp án: B, apple

Có mạo từ 'an' nên chọn danh từ bắt đầu bằng nguyên âm: apple.

Câu 9 · Xem đáp án

I like ____.

Đáp án: A, chicken

'like' cần danh từ chỉ món ăn: chicken.

Câu 10 · Xem đáp án

I drink some ____.

Đáp án: C, juice

Động từ 'drink' đi với đồ uống: juice.

Câu 11 · Xem đáp án

I am not ____ now.

Đáp án: B, hungry

Sau khi ăn xong thì không còn đói: hungry.

Câu 12 · Xem đáp án

I like an banana today.

Đáp án: B, an

Banana bắt đầu bằng phụ âm nên dùng 'a' thay vì 'an'.

Câu 13 · Xem đáp án

I am hungry. I want an ____. It is a red fruit.

Đáp án: apple

Quả táo màu đỏ là 'apple'. Đứng trước 'apple' là 'an' vì 'apple' bắt đầu bằng nguyên âm.

Câu 14 · Xem đáp án

Lan has a bowl. She eats it with a spoon. It is hot and white. It is a_ _ _ _. Which word is the picture word for "cơm"? Write: r _ _ _ (rice)

Đáp án: rice

Cơm trong tiếng Anh là 'rice'. Con viết r-i-c-e nhé!

Câu 15 · Xem đáp án

Put the bowl on the ____.

Đáp án: table

Dụng cụ ăn uống đặt trên bàn hoặc khay.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).