Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 13 có đáp án, bộ 2

17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

I am hungry. I want an ____.

  • Ajuice
  • Bmilk
  • Cwater
  • Dapple
Chọn đáp án đúng.

I am thirsty. I want some ____.

  • Arice
  • Bfish
  • Cbread
  • Dwater
Chọn đáp án đúng.

We have lunch on the ____ in the canteen.

  • Atable
  • Bspoon
  • Ctray
  • Dbowl
Chọn đáp án đúng.

Sit down on the ____, please.

  • Abowl
  • Bchair
  • Ctray
  • Dspoon
Chọn đáp án đúng.

Put your food on the ____.

  • Achair
  • Btable
  • Ctray
  • Dcup
Chọn từ đúng nghĩa.

Which word means 'ăn'?

  • Adrink
  • Beat
  • Chungry
  • Dthirsty
Chọn từ đúng nghĩa.

Which word means 'uống'?

  • Aeat
  • Blunch
  • Cdrink
  • Dhungry
Chọn từ đúng nghĩa.

Which word means 'bữa trưa'?

  • Alunch
  • Btable
  • Cchair
  • Dspoon
Đúng hay sai?

An apple is a drink.

Đúng hay sai?

Water is a drink.

Đúng hay sai?

A chair is for sleeping.

Nối từ với nhóm đúng.

Nối từ với nhóm đúng.

Nối cảm giác với nhu cầu.

Nối cảm giác với nhu cầu.

Điền chữ cái còn thiếu.

I like chicken and r_ce for lunch.

Điền chữ cái còn thiếu.

The b_nana is yellow.

Điền chữ cái còn thiếu.

Pass me the b_wl, please.

Tìm lỗi sai trong câu.

I have an banana in the canteen.

  • Ahave
  • Ban
  • Cbanana
  • Din the canteen

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I am hungry. I want an ____.

Đáp án: D, apple

Đói nên cần ăn táo. Các từ khác là đồ uống.

Câu 2 · Xem đáp án

I am thirsty. I want some ____.

Đáp án: D, water

Khát nên cần uống nước. Các từ khác là đồ ăn.

Câu 3 · Xem đáp án

We have lunch on the ____ in the canteen.

Đáp án: A, table

Ăn trưa trên bàn.

Câu 4 · Xem đáp án

Sit down on the ____, please.

Đáp án: B, chair

Ngồi lên ghế.

Câu 5 · Xem đáp án

Put your food on the ____.

Đáp án: C, tray

Để thức ăn lên khay.

Câu 6 · Xem đáp án

Which word means 'ăn'?

Đáp án: B, eat

Eat là ăn.

Câu 7 · Xem đáp án

Which word means 'uống'?

Đáp án: C, drink

Drink là uống.

Câu 8 · Xem đáp án

Which word means 'bữa trưa'?

Đáp án: A, lunch

Lunch là bữa trưa.

Câu 9 · Xem đáp án

An apple is a drink.

Đáp án: Sai

Táo là đồ ăn.

Câu 10 · Xem đáp án

Water is a drink.

Đáp án: Đúng

Nước là đồ uống.

Câu 11 · Xem đáp án

A chair is for sleeping.

Đáp án: Sai

Ghế để ngồi.

Câu 12 · Xem đáp án

Nối từ với nhóm đúng.

Đáp án: 1–b, 2–a

Banana là food, milk là drink.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối cảm giác với nhu cầu.

Đáp án: 1–b, 2–a

Đói muốn ăn, khát muốn nước.

Câu 14 · Xem đáp án

I like chicken and r_ce for lunch.

Đáp án: i

Từ đúng là rice.

Câu 15 · Xem đáp án

The b_nana is yellow.

Đáp án: a

Từ đúng là banana.

Câu 16 · Xem đáp án

Pass me the b_wl, please.

Đáp án: o

Từ đúng là bowl.

Câu 17 · Xem đáp án

I have an banana in the canteen.

Đáp án: B, an

Trước banana ta dùng a, không dùng an. Câu đúng là: I have a banana in the canteen. Các phần còn lại đều đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).