Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 có đáp án, bộ 1

16 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the big ____.

  • Anew
  • Bsee
  • Cbig
  • Dcar
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I have a small ____.

  • Abuy
  • Bdoll
  • Cnew
  • Dsee
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The ____ is red and fast.

  • Ashop
  • Btoy
  • Ctrain
  • Dbox
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the brown ____.

  • Aplane
  • Bteddy bear
  • Ckite
  • Dball
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I can ____ a green robot.

  • Abus
  • Bdrum
  • Csee
  • Dyo-yo
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

We go to the ____.

  • Aball
  • Bboat
  • Ckite
  • Dshop
Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ chỉ xe buýt đồ chơi.

Look at the b _ s .

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ chỉ kích thước nhỏ.

Look at the s _ _ _ _ robot.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

I can ____ a new train.

Điền từ chỉ đồ vật mới vào chỗ trống.

This is a ____ car.

Sắp xếp từ.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong câu.

Look at the big kite red .

  • Aat
  • Bthe
  • Cbig
  • Dkite red
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the car. It is ____.

  • Abig
  • Btoy
  • Csee
  • Dbuy
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I _____ a red kite in the shop.

  • Adoll
  • Bsee
  • Cball
  • Dbox
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

This is a _____ robot. It is not old.

  • Atrain
  • Bbus
  • Cnew
  • Dplane
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the big car in the toy shop.

Look at the big [gap] in the toy shop.

  • Acar
  • Bsee
  • Cbuy
  • Dnew

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the big ____.

Đáp án: D, car

Sau tính từ 'big' cần danh từ chỉ đồ vật là 'car'. 'see' là động từ, không phù hợp.

Câu 2 · Xem đáp án

I have a small ____.

Đáp án: B, doll

'doll' là danh từ chỉ đồ chơi. Các từ còn lại là động từ hoặc tính từ.

Câu 3 · Xem đáp án

The ____ is red and fast.

Đáp án: C, train

'train' là phương tiện đồ chơi thường chạy nhanh. 'box' là cái hộp.

Câu 4 · Xem đáp án

Look at the brown ____.

Đáp án: B, teddy bear

'teddy bear' thường có màu nâu. 'kite' và 'plane' không hợp màu sắc này.

Câu 5 · Xem đáp án

I can ____ a green robot.

Đáp án: C, see

Sau động từ khuyết thiếu 'can' cần một động từ thường là 'see'. Các từ khác là danh từ.

Câu 6 · Xem đáp án

We go to the ____.

Đáp án: D, shop

Cụm từ chỉ địa điểm trong bài học là 'shop'. 'boat' là đồ chơi.

Câu 7 · Xem đáp án

Look at the b _ s .

Đáp án: u

Chữ cái còn thiếu là 'u' để tạo thành từ 'bus'.

Câu 8 · Xem đáp án

Look at the s _ _ _ _ robot.

Đáp án: small

Từ 'small' nghĩa là nhỏ.

Câu 9 · Xem đáp án

I can ____ a new train.

Đáp án: see

Động từ 'see' phù hợp với ngữ cảnh nhìn thấy đồ vật.

Câu 10 · Xem đáp án

This is a ____ car.

Đáp án: new

Tính từ 'new' dùng để chỉ ô tô mới.

Câu 11 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: The / car / is / blue

Trật tự đúng: 'The car is blue'.

Câu 12 · Xem đáp án

Look at the big kite red .

Đáp án: D, kite red

Tính từ chỉ màu sắc 'red' phải đứng trước danh từ 'kite', viết đúng là 'red kite'.

Câu 13 · Xem đáp án

Look at the car. It is ____.

Đáp án: A, big

Cần tính từ miêu tả kích thước 'big'. Các từ khác sai từ loại.

Câu 14 · Xem đáp án

I _____ a red kite in the shop.

Đáp án: B, see

Cần động từ 'see' để diễn tả hành động nhìn thấy.

Câu 15 · Xem đáp án

This is a _____ robot. It is not old.

Đáp án: C, new

Cần tính từ 'new' vì vế sau nói không phải đồ cũ.

Câu 16 · Xem đáp án

Look at the big [gap] in the toy shop.

Đáp án: A, car

Đáp án đúng là 'car' (ô tô đồ chơi). Sau 'big' cần một danh từ. 'see' và 'buy' là động từ (nhìn, mua) nên không đứng sau 'big'. 'new' là tính từ (mới), không phải đồ chơi nên cũng không hợp.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).