Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 14 có đáp án, bộ 2

17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look at the big ____.

  • Aeat
  • Brun
  • Cjump
  • Dball
Chọn đáp án đúng.

I see a red ____.

  • Asad
  • Bhappy
  • Ccar
  • Dtall
Chọn đáp án đúng.

This is my new ____.

  • Afast
  • Bdoll
  • Cslow
  • Dold
Chọn đáp án đúng.

Look at the fluffy ____.

  • Arobot
  • Bkite
  • Cteddy bear
  • Dtrain
Chọn đáp án đúng.

I want to buy a ____.

  • Agreen
  • Bblue
  • Cred
  • Drobot
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt đúng.

The kite is big.

  • AIt is a big kite.
  • BIt is a small kite.
  • CThe kite is new.
  • DThe box is big.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt đúng.

I see a new train.

  • AThe train is old.
  • BThe train is new.
  • CI see an old train.
  • DI see a big train.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt đúng.

This is a small boat.

  • AThe boat is small.
  • BThe boat is big.
  • CThis is a big boat.
  • DThe boat is new.
Đúng hay sai? Chọn true hoặc false.

A teddy bear is a toy.

Đúng hay sai? Chọn true hoặc false.

A ball is a toy.

Đúng hay sai? Chọn true hoặc false.

You can eat a yo-yo.

Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt phù hợp.

Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt phù hợp.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ.

I see a new d_ll in the shop.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ.

The ball is b_g.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ.

I buy a red b_s.

Tìm lỗi sai trong câu.

I see a red carrs .

  • Asee
  • Ba
  • Cred
  • Dcarrs
Chọn từ sai trong câu.

Look at the doll . It are a big doll.

  • Adoll
  • Bare
  • Ca
  • Dbig

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the big ____.

Đáp án: D, ball

'ball' là đồ chơi. Các từ khác là hành động.

Câu 2 · Xem đáp án

I see a red ____.

Đáp án: C, car

'car' là đồ chơi. Các từ khác là tính từ.

Câu 3 · Xem đáp án

This is my new ____.

Đáp án: B, doll

'doll' là búp bê (đồ chơi). Các từ khác là tính từ.

Câu 4 · Xem đáp án

Look at the fluffy ____.

Đáp án: C, teddy bear

'teddy bear' là gấu bông. Các từ khác không mềm mịn.

Câu 5 · Xem đáp án

I want to buy a ____.

Đáp án: D, robot

'robot' là món đồ chơi. Các từ còn lại chỉ màu sắc.

Câu 6 · Xem đáp án

The kite is big.

Đáp án: A, It is a big kite.

'The kite is big' bằng nghĩa với 'It is a big kite'.

Câu 7 · Xem đáp án

I see a new train.

Đáp án: B, The train is new.

Thấy tàu hỏa mới nghĩa là tàu hỏa mới ('The train is new').

Câu 8 · Xem đáp án

This is a small boat.

Đáp án: A, The boat is small.

'This is a small boat' nghĩa là 'The boat is small'.

Câu 9 · Xem đáp án

A teddy bear is a toy.

Đáp án: Đúng

Gấu bông là đồ chơi, câu này đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

A ball is a toy.

Đáp án: Đúng

Quả bóng là một món đồ chơi.

Câu 11 · Xem đáp án

You can eat a yo-yo.

Đáp án: Sai

Yo-yo là đồ chơi, không phải đồ ăn.

Câu 12 · Xem đáp án

Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

'ball' là quả bóng, 'teddy bear' là gấu bông, còn 'doll' là con búp bê. Giỏi lắm!

Câu 13 · Xem đáp án

I see a new d_ll in the shop.

Đáp án: o

Từ đúng là 'doll'.

Câu 14 · Xem đáp án

The ball is b_g.

Đáp án: i

Từ đúng là 'big'.

Câu 15 · Xem đáp án

I buy a red b_s.

Đáp án: u

Từ đúng là 'bus'.

Câu 16 · Xem đáp án

I see a red carrs .

Đáp án: D, carrs

Sau 'a' dùng danh từ số ít 'car', không dùng 'carrs'.

Câu 17 · Xem đáp án

Look at the doll . It are a big doll.

Đáp án: B, are

'It' đi với 'is', không đi với 'are'. Câu đúng là 'It is a big doll'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).